Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 39. Anken: Danh pháp, cấu trúc và đồng phân

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Xuân
Ngày gửi: 01h:55' 24-02-2009
Dung lượng: 965.0 KB
Số lượt tải: 176
Số lượt thích: 0 người

An ken
Danh pháp cấu trúc và đồng phân

Tiết 53
I - Đồng đẳng và danh pháp
1.§ång ®¼ng.

*C2H4, C3H6, C4H8,…,CnH2n t¹o thµnh d·y ®ång ®¼ng cña etilen(gäi lµ anken hay olefin).

* §N: Anken lµ c¸c hi®rocacbon m¹ch hë, cã mét nèi ®«i trong ph©n tö.
CTTQ: CnH2n (n2)


2. Danh ph¸p
Xuất phát từ tên gọi của ankan tương ứng
a .Tên thông thường
Đổi -an ? -ilen
b. Tên thay thế: Đọc theo qui tắc
Số chỉ vị trí - Tên nhánh - Tên mạch chính - Số chỉ vị trí - en
Ví dụ : C2H4 : Etilen hay Eten
C3H6 : Propilen hay propen
CH3- CH2- CH = CH2:But- 1 - en

1. Cấu trúc
Cấu tạo etilen
Nhận xét: Các nguyên tử nằm trong cùng một mặt phẳng.
Góc HCH=HCC=CCC=1200
Trong phân tử các anken có một liên kết đô
(gồm 1k ?bền vững và 1lk ? kém bền vững).

II. Cấu trúc và đồng phân
Liên kết trong phân tử anken
2. Đồng phân
- Từ C4H8 trở lên có đồng phân.
a. Đồng phân cấu tạo: ( đồng phân mạch C và vị trí nối đôi )
CH3- CH2- CH=CH2
CH3- CH2- CH = CH2 (Buten-1)
CH3- CH2= CH- CH3 (Buten-2
Chú ý : Khi gọi tên phải chỉ rõ vị trí nối đôi. (Đánh số nguyên tử C từ phía gần nối đôi)

b. đồng phân hình học:
Do thay đổi vị trí của các nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử trong không gian.

* §iÒu kiÖn ®Ó cã ®ång ph©n cis, trans
1.Phân tử có nối đôi
2.Hai nhóm thế ở cùng một C có nối đôi phải khác nhau
Lưu ý: cis: 2 nhóm thế nhỏ hơn cùng một phía nối đôi.
trans: 2 nhóm thế nhỏ hơn ở hai phía khác nhau.
* Đồng phân xicloankan
(đồng phân khác loại)
Các đồng phân có thể có của C3H6 ?
Viết các đồng phân có thể có của C5H10 ?
Cđng c bi
Câu hi
Viết và gọi tên quốc tế các công thức cấu tạo có thể có của Anken C4H8 và cho biết chất nào có đồng phân hình học




Trả lời
CH2 =CH -CH2 -CH3 But - 1- en
CH2 = C -CH3 2-metyl Prop -1 - en
CH3
CH3 -CH =CH -CH3 But - 2 - en ( buten - 2 )
( coự ủong phaõn hỡnh hoùc )
CH3 CH3 CH3 H
C = C C = C
H H H CH3
Cis-Buten -2 Trans - Buten -2


An ken

tính chất, điều chế và ứng dụng
Tiết 54, 55
I. Tính chất vật lí
ở điều kiện thường các anken từ C2H4 đến C4H8 là chất khí từ C5H10 trở đi là chất rắn hoặc lỏng.
Nhiệt độ nonmgs chảy, nhiệt độ sôi tăng theo khối lượng phân tử
Các anken đều nhẹ hơn nước, không tan trong nước ( kị nước ).
CH2
CH2
+
H
H
CH2
CH2
H
H
Ni
t0
CnH2n + H2 ? CnH 2n + 2
1. Phản ứng cộng hiro ( pu hidro hố )
II.Tính chất hoá học
2. Phn ng cng halogen : Pu halogen hố
a, Phn ng cng clo
CnH2 n + Cl2 ? CnH2nCl2
CH2 = CH2 + Cl2 ? Cl-CH2 -CH2 -Cl
Etilen 1,2- dicloEtan
Thí nghiệm minh hoạ
Anken làm mất màu dd Brom
dd Brom đã bị mất màu
dd Brom
etylen
C2H5OH và
H2SO4đđ
CH2
CH2
+
Br
Br
CH2
CH2
Br
Br
CH2 CH2 + Br-Br CH2 CH2
Br
Br
b, Cộng Brom : ( làm mất màu dd Brom )
Phản ứng đặc trưng dùng để nhận biết Anken

CnH2n + Br2 → CnH2nBr2

3. phn ng cng axit v cng níc
a, Cng axit
VD1:
CH2= CH2 + HCl ? CH3 -CH2-Cl
Etilen EtylClorua
CnH2n + HX ? CnH2n+1 X
CH2 = CH2 + H- OH
H2SO4 loãng
t0
????
CH3-CH2 -OH
Etilen
Ancol Etylic
VD2 :
H2O
b, Cộng nước
VD:
CH3 -CH =CH2
+
HCl
CH3 -CH - CH2
(Spc)
|
|
Cl
H
CH3 -CH -CH2
|
|
H
Cl
(Spp)
Quy tắc MACCOPNHICOP
Ph?n ?ng c?ng c?a anken bất đối xứng v?i m?t tác nhân b?t đối
xứng , thì cation (phần mang điện tích dương) của tác nhân sẽ gắn
vào cacbon của nối đôi ( ch?a nhiều hydro) tạo sản phẩm chính
VD:
CH3 - CH = CH2 + HCl
CH3 -CH -CH3 (spc)
Cl
CH3 -CH2 -CH2 ( spp)
Cl
2-Clo Prop an
(Iso- Propyl clorua)
1-Clo Propan
(n- Propyl clorua)
c, Híng cđa phn ng cng axit v níc vo anken
* Anken bất đối xứng + tác nhân bất đối xứng:
Phản ứng cộng hai phân tử etilen
n Phân t? Etilen thì s?n ph?m là .
(
)
n
—CH2 CH2—
Trùng hợp
P ,xt , t0
CH2 CH2
n
n
PolyEtilen
Etilen
4. Phản ứng trùng hợp:
Trùng hợp là quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều monome ( phân tử có khối lượng nhỏ ) giống nhau hay tương tự nhau thành polime (phân tử có khối lượng lớn )
(nhựa P.E )
n CH2=CH -CH3
Trùng hợp
P,xt,t0
— CH2 –CH —
CH3 n
Propilen
PolyPropilen ( nhựa P.P )
Còn trường hợp này…khi không phải etilen ???
(
)
n
Chú ý:
Chỉ có C mang liên kết đôi mới tham gia mở nối trùng hợp.
C2H5OH + H2SO4 ññ
Khí Etilen bị đốt cháy
Thí nghiệm minh hoạ Etilen bị đốt cháy
Khí Etilen
dung dịch KMnO4
C2H5OH và
H2SO4đđ
a/ Phản ứng đốt cháy : (pư oxyhoá hoàn toàn )

CnH2n + O2 ? CO2 ? + H2O
n
n
3n
2
C2H4 +
O2 ?
CO2 ? +
H2O
2
2
3
t0
t0
5. Phản ứng Oxy hoá :
b/ Phản ứng với dung dịch thuốc tím (KMnO4) :
(pư oxyhoá hữu hạn ) Anken làm mất màu dd thuốc tím
CH2 =CH2 + O + H2O CH2 -CH2
OH OH
KMnO4
t0
Etilen
Etilen Glycol
ANKEN
DX HALOGEN
Rượu
Axit axetic
NHỰA P.E ; P.P
III. ỨNG DỤNG v di?u ch?
Di?u ch?: etilen tch nu?c t? ancol
C2H5OH CH2=CH2 + H2O
2. Ứng dụng của anken
H2SO4 1700
2. ỨNG DỤNG CỦA ANKEN
DÙNG ĐIỀU CHẾ ancol
SẢN XUẤT AXIT AXETIC
TỔNG HỢP CHẤT DẺO ( PE, PP).
DẪN XUẤT HALOGEN
Phần Củng cố bài
HOÁ TÍNH ANKEN
P/U CỘNG
P/U TRÙNG HỢP
P/U OXYHOÁ
Với t/n đối xứng Br2 ,H2
với t/n không đối xứngHX hay H2O (quy tắc Mac cop nhi cop )
Nhựa P.E
Nhựa P.P
p/ư đốt cháy
p/ư với thuốc tím
C
O
T
BÀI TẬP vỊ nh
Làm các bài tập số : 3 ,4 , 5, 6, 7, 8, 9, 10 trang 164, 165 SGK
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓