Bài 43. Ankin

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Minh Nhật
Ngày gửi: 22h:33' 18-04-2008
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 167
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Minh Nhật
Ngày gửi: 22h:33' 18-04-2008
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 167
Số lượt thích:
0 người
Lớp 11a3
Nhóm 1
Giáo viên Nguyễn Thị Toàn
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP. HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG VÕ THỊ SÁU
Viết phương trình phản ứng của biến
hóa sau:
C2H5OH ? CH2=CH - CH=CH2 ? cao su buna
butan
2C2H5OH CH2=CH - CH=CH2 + 2H2O + H2
CH2=CH - CH=CH2 (-CH2 - CH = CH - CH2 -)n
CH2=CH - CH=CH2 + 2H2 CH3 - CH2 - CH2 - CH3
Câu 1
ĐÁP
Vieát coâng thöùc caáu taïo caùc ñoàng phaân
cuûa coâng thöùc phaân cuûa ankañien coù coâng
thöùc phaân töû C5H8 vaø ñoïc teân
CH2= C= CH – CH2 – CH3 pent- 1,2 -ñien
CH2= CH – CH = CH – CH3 pent- 1,3 –ñien
CH2= CH – CH – CH = CH2 pent -1,4 -ñien
CH3 – CH = C = CH – CH3 pent - 2,3 -ñien
CH2= C= C – CH3 3-metyl but – 1,2 - ñien
CH3
CH2= C – C = CH3 2-metyl but – 1,3 -ñien
CH3
Câu 2
ĐÁP
Lớp 11a3
Nhóm 1
Giáo viên Nguyễn Thị Toàn
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP. HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG VÕ THỊ SÁU
Đồng đẳng
Đồng phân
Danh pháp
Đồng đẳng
CH CH
CH C CH3
CH C CH2 CH3
axetilen
metyl axetilen
etyl axetilen
(C2H2)
(C3H4)
(C4H6)
Ankin là những hidro cacbon mạch hở có 1 liên kết ba trong phân tử.
Dãy đồng đẳng của axetilen có công thức chung là: CnH2n 2 (n 2).
VD: Một số ankin
Số chỉ vị trí – in
Tên mạch chính
Danh pháp
Tên thông thường: Tên gốc ankyl + axetilen
Tên IUPAC:
Số chỉ vị trí – Tên nhánh
HC CH
HC C CH3
HC C CH2 CH3
CH3 – C C – CH3
Etin
Propin
But – 1 – in
But – 2 – in
HC C CH2 CH2 CH3
CH3 C C CH2 CH3
HC C CH CH3
CH3
Ankin từ C4 trở đi có đồng phân vị trí nhóm chức, từ C5 trở đi có thêm đồng phân mạch cacbon.
propyl axetilen
etyl metyl axetilen
iso propyl axetilen
(pent – 1 – in)
(pent – 2 – in)
(3 – metyl but – 1 – in)
Đồng phân
VD: C5H8
Tính chất vật lý:
Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy, khối lượng riêng một số ankin liệt kê ở bảng 6.2
Cấu trúc phân tử:
Mô hình rỗng
Mô hình đặc
Liên kết trong phân tử ankin
Phân tử axetilen
Tính chất hóa học
Phản ứng cộng:
Cộng hidro.
Cộng brom.
Cộng hidro clorua.
Cộng nước (hidrat hóa).
Phản ứng dime hóa
và trime hóa.
Giống anken
Khác anken
Phản ứng thế ion kim loại.
Phản ứng oxi hóa.
CH CH + H2
2
Cộng hidro
Muốn dừng lại ở giai đoạn tạo ra anken thì phải dùng xúc tác là hỗn hợp Pd với PbCO3
CH3 CH3
Ni, t°
CH CH + H2
CH2 CH2
Pd/PbCO3
etan
etin
Cộng brom
C2H5 C C C2H5
Muốn dừng lại ở giai đoạn thứ nhất thì cần thực hiện phản ứng ở nhiệt độ thấp.
+ Br2
3,4 dibrom 3 en
20°C
C2H5 C = CH C2H5
Br
Br
C2H5 C CH C2H5
3,3,4,4 tetrabromhexan
C2H5 C C C2H5
Br
Br
Br
Br
+ Br2
Br
Br
Cộng hidro clorua:
CH CH + HCl
+ HgCl2
Vinyl clorua
150° 200°C
CH2 = CH
CH2 = CH Cl
1,1 dicloetan
CH3 CH
+ HCl
Cl
Cl2
Cộng nước (hidrat hóa)
CH CH + H OH
HgSO4 , H2SO4
andehit axetic
80°C
CH3 CH = O
CH2 = CH O H
(không bền)
CH3 CH = O
Hợp chất trung gian không bền chuyển thành andehit hoặc xeton.
Phản ứng cộng HX, H2O vào các ankin trong dãy đồng đẳng của axetilen cũng tuân theo quy tắc Mac – cop – nhi – cop như anken.
etin
Phản ứng dime hóa và trime hóa
CH CH + CH CH
xt, t°
vinyl
CH2 = CH C CH
CH CH
CH2 = CH CH CH
axetilen
xt, t°
2
CH CH
C6H6
xt, t°
3
benzen (hay)
2. Phản ứng thế bằng ion kim loại:
AgNO3 + 3NH3 + H2O
Nguyên tử H đính vào cacbon mang liên kết ba linh động hơn rất nhiều so với H đính với cacbon mang liên kết đôi và liên kết đơn, do đó nó có thể bị thay thế bằng nguyên tử kim loại.
[Ag(NH3)2]OH + NH4NO3
phức chất, tan trong nước
CH CH + [Ag(NH3)2]OH
Ag C C Ag + 2H2O + 4NH3
kết tủa màu vàng nhạt
2
Thí ngiệm
R C C H + [Ag(NH3)2]OH
Phản ứng trên không những dùng để nhận biết axetilen mà cả các ankin có nhóm
H C C R (các ankin mà liên kết ba ở đầu mạch).
R C C Ag + H2O + 2NH3
kết tủa màu vàng nhạt
BT: Nhận biết C2H6, C2H2, C2H4
CnH2n 2 +
Giống như anken, ankin làm mất màu dung dịch KMnO4, khi nó bị oxi hóa ở liên kết ba tạo ra hỗn hợp các sản phẩm phức tạp, còn KMnO4 thì bị khử thành MnO2 ( màu đen).
nCO2 + (n 1)H2O
phản ứng tỏa nhiều nhiệt
3n 1
2
O2
(H < 0)
3. Phản ứng oxi hóa
Thí ngiệm
1.500°C
lò điện
Điều chế và ứng dụng:
Điều chế:
Trong công nghiệp:
CH4
CH CH + H2
Nhiệt độ sôi của axetilen là 75°C nên dễ được tách ra khỏi hỗn hợp với hidro.
Trong phòng thí nghiệm:
CaO + C
CaC2 + CO
CaC2 + H2O
Ca(OH)2 + C2H2
CaC2: chất rắn, màu đen xám
vôi sống
than đá
đất đèn
2
3
3
2. Ứng dụng:
t°
C2H2 + O2
2CO2 + H2O
5
2
H 1300KJ
HCl
Sơ đồ kỹ thuật sản xuất vinyl clorua từ etilen
CH2 = CH2
ClH2 CH2Cl
CH2 = CHCl
+
Cl2
H2O
Cl2
1. Kết luận nào sau đây là đúng ?
Ankin và anken chỉ có đồng phân vị trí liên kết đôi
A
B
C
D
Ankadien có đồng phân hình học như anken
Ankin có đồng phân hình học
Ankin không có đồng phân mạch cacbon
2. Các chất nào sau đây đều làm nhạt màu dung dịch Br2 ?
CH4 ; C2H4 ; C2H2
A
B
C
D
C3H6 ; CH C CH3 ; C3H8
C2H2 ; C2H4 ; CH2 = CH CH = CH2
C2H4 ; C2H2 ; C4H10
3. Phân tử nào sau đây có thể trùng hợp ?
(1) CH2 = CH2 ; (2) CH CH
(3) CH2 = CHCl ; (4) CH3 CH3
1, 3
A
B
C
D
1, 2, 3
2, 3
1, 2, 3, 4
XIN CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN HỌC SINH ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE!
Nhóm 1
Giáo viên Nguyễn Thị Toàn
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP. HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG VÕ THỊ SÁU
Viết phương trình phản ứng của biến
hóa sau:
C2H5OH ? CH2=CH - CH=CH2 ? cao su buna
butan
2C2H5OH CH2=CH - CH=CH2 + 2H2O + H2
CH2=CH - CH=CH2 (-CH2 - CH = CH - CH2 -)n
CH2=CH - CH=CH2 + 2H2 CH3 - CH2 - CH2 - CH3
Câu 1
ĐÁP
Vieát coâng thöùc caáu taïo caùc ñoàng phaân
cuûa coâng thöùc phaân cuûa ankañien coù coâng
thöùc phaân töû C5H8 vaø ñoïc teân
CH2= C= CH – CH2 – CH3 pent- 1,2 -ñien
CH2= CH – CH = CH – CH3 pent- 1,3 –ñien
CH2= CH – CH – CH = CH2 pent -1,4 -ñien
CH3 – CH = C = CH – CH3 pent - 2,3 -ñien
CH2= C= C – CH3 3-metyl but – 1,2 - ñien
CH3
CH2= C – C = CH3 2-metyl but – 1,3 -ñien
CH3
Câu 2
ĐÁP
Lớp 11a3
Nhóm 1
Giáo viên Nguyễn Thị Toàn
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP. HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG VÕ THỊ SÁU
Đồng đẳng
Đồng phân
Danh pháp
Đồng đẳng
CH CH
CH C CH3
CH C CH2 CH3
axetilen
metyl axetilen
etyl axetilen
(C2H2)
(C3H4)
(C4H6)
Ankin là những hidro cacbon mạch hở có 1 liên kết ba trong phân tử.
Dãy đồng đẳng của axetilen có công thức chung là: CnH2n 2 (n 2).
VD: Một số ankin
Số chỉ vị trí – in
Tên mạch chính
Danh pháp
Tên thông thường: Tên gốc ankyl + axetilen
Tên IUPAC:
Số chỉ vị trí – Tên nhánh
HC CH
HC C CH3
HC C CH2 CH3
CH3 – C C – CH3
Etin
Propin
But – 1 – in
But – 2 – in
HC C CH2 CH2 CH3
CH3 C C CH2 CH3
HC C CH CH3
CH3
Ankin từ C4 trở đi có đồng phân vị trí nhóm chức, từ C5 trở đi có thêm đồng phân mạch cacbon.
propyl axetilen
etyl metyl axetilen
iso propyl axetilen
(pent – 1 – in)
(pent – 2 – in)
(3 – metyl but – 1 – in)
Đồng phân
VD: C5H8
Tính chất vật lý:
Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy, khối lượng riêng một số ankin liệt kê ở bảng 6.2
Cấu trúc phân tử:
Mô hình rỗng
Mô hình đặc
Liên kết trong phân tử ankin
Phân tử axetilen
Tính chất hóa học
Phản ứng cộng:
Cộng hidro.
Cộng brom.
Cộng hidro clorua.
Cộng nước (hidrat hóa).
Phản ứng dime hóa
và trime hóa.
Giống anken
Khác anken
Phản ứng thế ion kim loại.
Phản ứng oxi hóa.
CH CH + H2
2
Cộng hidro
Muốn dừng lại ở giai đoạn tạo ra anken thì phải dùng xúc tác là hỗn hợp Pd với PbCO3
CH3 CH3
Ni, t°
CH CH + H2
CH2 CH2
Pd/PbCO3
etan
etin
Cộng brom
C2H5 C C C2H5
Muốn dừng lại ở giai đoạn thứ nhất thì cần thực hiện phản ứng ở nhiệt độ thấp.
+ Br2
3,4 dibrom 3 en
20°C
C2H5 C = CH C2H5
Br
Br
C2H5 C CH C2H5
3,3,4,4 tetrabromhexan
C2H5 C C C2H5
Br
Br
Br
Br
+ Br2
Br
Br
Cộng hidro clorua:
CH CH + HCl
+ HgCl2
Vinyl clorua
150° 200°C
CH2 = CH
CH2 = CH Cl
1,1 dicloetan
CH3 CH
+ HCl
Cl
Cl2
Cộng nước (hidrat hóa)
CH CH + H OH
HgSO4 , H2SO4
andehit axetic
80°C
CH3 CH = O
CH2 = CH O H
(không bền)
CH3 CH = O
Hợp chất trung gian không bền chuyển thành andehit hoặc xeton.
Phản ứng cộng HX, H2O vào các ankin trong dãy đồng đẳng của axetilen cũng tuân theo quy tắc Mac – cop – nhi – cop như anken.
etin
Phản ứng dime hóa và trime hóa
CH CH + CH CH
xt, t°
vinyl
CH2 = CH C CH
CH CH
CH2 = CH CH CH
axetilen
xt, t°
2
CH CH
C6H6
xt, t°
3
benzen (hay)
2. Phản ứng thế bằng ion kim loại:
AgNO3 + 3NH3 + H2O
Nguyên tử H đính vào cacbon mang liên kết ba linh động hơn rất nhiều so với H đính với cacbon mang liên kết đôi và liên kết đơn, do đó nó có thể bị thay thế bằng nguyên tử kim loại.
[Ag(NH3)2]OH + NH4NO3
phức chất, tan trong nước
CH CH + [Ag(NH3)2]OH
Ag C C Ag + 2H2O + 4NH3
kết tủa màu vàng nhạt
2
Thí ngiệm
R C C H + [Ag(NH3)2]OH
Phản ứng trên không những dùng để nhận biết axetilen mà cả các ankin có nhóm
H C C R (các ankin mà liên kết ba ở đầu mạch).
R C C Ag + H2O + 2NH3
kết tủa màu vàng nhạt
BT: Nhận biết C2H6, C2H2, C2H4
CnH2n 2 +
Giống như anken, ankin làm mất màu dung dịch KMnO4, khi nó bị oxi hóa ở liên kết ba tạo ra hỗn hợp các sản phẩm phức tạp, còn KMnO4 thì bị khử thành MnO2 ( màu đen).
nCO2 + (n 1)H2O
phản ứng tỏa nhiều nhiệt
3n 1
2
O2
(H < 0)
3. Phản ứng oxi hóa
Thí ngiệm
1.500°C
lò điện
Điều chế và ứng dụng:
Điều chế:
Trong công nghiệp:
CH4
CH CH + H2
Nhiệt độ sôi của axetilen là 75°C nên dễ được tách ra khỏi hỗn hợp với hidro.
Trong phòng thí nghiệm:
CaO + C
CaC2 + CO
CaC2 + H2O
Ca(OH)2 + C2H2
CaC2: chất rắn, màu đen xám
vôi sống
than đá
đất đèn
2
3
3
2. Ứng dụng:
t°
C2H2 + O2
2CO2 + H2O
5
2
H 1300KJ
HCl
Sơ đồ kỹ thuật sản xuất vinyl clorua từ etilen
CH2 = CH2
ClH2 CH2Cl
CH2 = CHCl
+
Cl2
H2O
Cl2
1. Kết luận nào sau đây là đúng ?
Ankin và anken chỉ có đồng phân vị trí liên kết đôi
A
B
C
D
Ankadien có đồng phân hình học như anken
Ankin có đồng phân hình học
Ankin không có đồng phân mạch cacbon
2. Các chất nào sau đây đều làm nhạt màu dung dịch Br2 ?
CH4 ; C2H4 ; C2H2
A
B
C
D
C3H6 ; CH C CH3 ; C3H8
C2H2 ; C2H4 ; CH2 = CH CH = CH2
C2H4 ; C2H2 ; C4H10
3. Phân tử nào sau đây có thể trùng hợp ?
(1) CH2 = CH2 ; (2) CH CH
(3) CH2 = CHCl ; (4) CH3 CH3
1, 3
A
B
C
D
1, 2, 3
2, 3
1, 2, 3, 4
XIN CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN HỌC SINH ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE!
 







Các ý kiến mới nhất