Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 53. Ancol: cấu tạo, danh pháp, tính chất vật lí

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tu Xuan Nhi
Ngày gửi: 11h:06' 12-04-2009
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 240
Số lượt thích: 0 người
Tiết : 72
Ancol -C?u tao- danh php
Kính chào quý thầy cô đến dư giờ
Câu 1: viết ctct và gọi tên các chất có ctpt C4H9Cl
CH3CH2CH2CH2Cl
1- clo butan
2- clo butan
1- clo-2- metyl propan
Kiểm tra bài cũ
2- clo-2- metyl propan
Câu 2: viết phương trình phản ứng thực hiện chuỗi biến hóa sau
CH4 ? C2H2 ? C2H4 ? C2H5Cl ? C2H5OH
2CH4
CH2 = CH2
CH2 = CH2 + HCl
CH3 – CH2Cl
(1)
(2)
CH3 – CH2Cl + KOH
CH2 = CH2 + KCl + H2O
CH3 – CH2Cl + NaOH
CH3 – CH2OH + NaCl
(3)
(4)
(5)
1. Định nghĩa :
CH2=CH-CH2-OH
CH3OH , CH3-CH2-OH
Ancol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm hiđroxyl( -OH) liên kết trực tiếp với nguyên tử cac bon no.
Hy quan st cc cơng th?c sau,cho nh?n xt ?
Nu d?nh nghia ancol ?
Dạng tổng quát R(OH)n
Nu nh?n xt v? s? nhĩm -OH v g?c
-R t? dĩ phn lo?i ancol ?
CH2=CH-CH2-OH
CH3OH , CH3-CH2-OH
Mono ancol
(ancol đơn chức)
Poli ancol
( ancol đa chức )
2- Phân loại :
Dựa vào số lượng nhóm chức
CnH2n+1OH (n?1): Dy d?ng d?ng ancol etylic ( hay dy d?ng d?ng c?a ancol no don ch?c)
CnH2n+1OH (n?1)
Ancol không no đơn chức(có 1 nối đôi)
Ancol thơm đơn chức
D?a vo c?u t?o g?c hidrocacbon
2- Phân loại :
CH3OH , CH3-CH2-OH
Ancol no, đơn chức
CH2=CH-CH2-OH
Ancol no đa chức
Bậc ancol là bậc của cacbon mang nhóm -OH
2. Phân loại :
Bậc ancol
CH3CH2CH2CH2OH
Ancol bậc I
*
*
*
Ancol bậc II
Ancol bậc I
Ancol bậc III
*
3- Đồng phân :
Vi?t cc đồng phân :C4H10O
Đồng phân m?ch cacbon
Đồng phân vị trí nhóm chức
Đồng phân nhóm chức
ancol tert-butylic
(2-metylpropan-2-ol )
4- Danh pháp :
CH3CH2CH2CH2OH
ancol butylic
ancol sec-butylic
ancol isobutylic
(butan-1-ol)
(butan-2-ol )
(2-metylpropan-1-ol)
Tên thông thường: Ancol + tên gốchiđrocacbon + ic
Tên thay thế: số chỉ vị trí nhánh + tên nhánh + tênhiđrocacbon tương ứng theo mạch chính + số chỉ vị trí + ol

CH2=CH-CH2-OH
Ancol anlylic
C6H5CH2OH
Gọi tên các hợp chất sau:
ancol benzylic
Propan-1,3-điol
2-metyl pent-2-en-1-ol
(Prop-2-en-1-ol)
Propan-1,2,3-triol
(Glixe rol)
5- Tính chất vật lí :
CH3OH ? C12H25OH : chất lỏng
Từ C13H27OH trở đi: chất rắn
C1 ? C3: tan vô hạn trong nước
số nguyên tử C tăng lên thì độ tan giảm dần.
1. Tính chất vật lí :
Ancol trong dãy đồng đẳng của ancol etylic là những chất không màu.
Poliancol: sánh, nặng hơn nước, vị ngọt.
Hy quan st cc gi tr? trong b?ng v nh?n xt ?
Bảng nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy và độ tan của một số chất hữu cơ

Nhận xét: Ancol có các tính chất khác với các dẫn xuất tương ứng : nhiết độ sôi,nóng chảy , độ tan đều cao hơn
O?- O?-
C H?+ H?+ H?+
Sự phân cực ở nhóm C-O-H ancol và ở phân tử nước
Vì sao ancol cĩ tính ch?t v?t lí khc cc ch?t tuong ?ng ?
2. Liên kết hiđro:
Nguyên tử H mang 1 phần điện tích dương(?+) của nhóm
-OH này khi ở gần nguyên tử O mang 1 phần điện tích âm (?-) của nhóm -OH kia thì tạo thành 1 liên kết yếu gọi là liên kết hiđro, biểu diễn bằng dấu .
a. Khái niệm về liên kết hiđro:
1050
104,50
?+
Liên kết hiđro giữa các phân tử nước
Liên kết hiđro giữa các phân tử ancol
Liên kết hiđro giữa các phân tử ancol và phân tử nước
Liên kết hiđro làm tăng lực liên kết giữa các phân tử là nguyên nhân của sự biến đổi các tính chất của ancol


Câu 1: Ancol X có công thức cấu tạo:
Tên gọi của X theo danh pháp thay thế là
C. 3-meyl Heptan-5-ol
A. 5-etyl Hexan-3-ol
B. 2-etyl Hexan-4-ol
D. 5-meyl Heptan-3-ol
Luyện tập
D. 5-meyl Heptan-3-ol
Những HCHC có công thức chung CnH2+2O đều là ancol.
Những HCHC có công thức chung CnH2+2O đều là ancol.
D. Ancol là những HCHC mà phân tử có nhóm –OH
liên kết trưc tiếp với nguyên tử cacbon no.
C. Các ancol được phân loại dựa theo cấu tạo gốc
hidrocacbon và theo số lượng nhóm –OH.
B. Công thức chung của dãy đồng đẳng ancol etylic
là CnH2n+1OH.
Câu 2. Trong các câu sau, câu nào không đúng ?
Câu 3: Thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần của dãy các chất là:
A. CH3OCH3 > CH3Cl > C2H5OH > CH3OH > C3H7OH
B. CH3Cl > CH3OCH3 > CH3OH > C2H5OH > C3H7OH
C. CH3OCH3 > CH3OH > C3H7OH > CH3Cl > C2H5OH
D. CH3OCH3 > CH3Cl > CH3OH > C3H7OH > C2H5OH
B. CH3Cl > CH3OCH3 > CH3OH > C2H5OH > C3H7OH
Cu 4: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp 2 rượu no đơn chức liên tiếp thu 4,48l CO2 (đktc) và 4,95g H2O .Xác định công thức phân tử của hai rượu là:
A. CH3OH vaø C2H5OH
B. C2H5OH vaø C3H7OH
C. C2H3OH vaø C3H5OH
D. C3H7OH vaø C4H9OH
Hướng dẫn :
Gọi CTPT của 2 rượu là:
+ O2
a
= 0,275 - 0,2 = 0,075
Đáp án : B
B. C2H5OH vaø C3H7OH
 
Gửi ý kiến