Bài 54. Ancol: Tính chất hoá học, điều chế và ứng dụng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bích Hạnh
Ngày gửi: 22h:26' 30-03-2008
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 340
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bích Hạnh
Ngày gửi: 22h:26' 30-03-2008
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 340
Số lượt thích:
0 người
Ancol
(Tiết 2)
Mô hình phân tử etanol
C2H5-OH
Phản ứng thế nhóm OH
Ancol
IV. Tính chất hoá học
Phản ứng thế H của nhóm OH
Phản ứng oxihoá
III. Tính chất hoá học
1. Phản ứng thế H của nhóm OH
Tính chất chung của ancol
Natri etylat
Tổng quát:
R-OH + Na RO-Na + 1/2H2
Natri ancolat
C2H5OH + Na C2H5ONa + 1/2H2
III. Tính chất hoá học
1. Phản ứng thế H của nhóm OH ancol
b. Tính chất đặc trưng của glixerol
YN: Phân biệt ancol đơn chức với ancol đa chức có các nhóm OH đính với những nguyên tử C cạnh nhau trong phân tử.
2C3H5(OH)3+Cu(OH)2?[C3H5(OH)2O]2Cu +2H2O
đồng II glixerat
III. Tính chất hoá học
1. Phản ứng thế H của nhóm OH ancol
b. Tính chất đặc trưng của glixerol
CH2-OH HO-CH2 CH2OH HO-CH2
CH-O-H + HO-Cu-OH +H-O-CH CH-O - Cu-O-CH +2H2O
CH2-OH HO-CH2 CH2-OH HO-CH2
2. Phản ứng thế nhóm OH
CH3CH2-OH + H-Br CH3-CH2-Br + HOH
R-OH + HA R-A + H2O
HA: H2SO4 đậm đặc (lạnh),HNO3 đậm đặc, axit halogenic bốc khói
a)Phản ứng với axit.
2. Phản ứng thế nhóm OH
b)Phản ứng với ancol.
C2H5O-H + HO-C2H5 C2H5-O-C2H5 + HOH
đietyl ete
H2SO4đặc
1400C
3. Phản ứng tách nước
VD: CH2- CH2 CH2=CH2 + H-OH
H OH anken
H2SO4đ
1700C
CnH2n+1OH CnH2n + H2O
H2SO4đ
1700C
4. Phản ứng ôxi hóa
R-CH2-OH + CuO R-CH=O + Cu + H2O
to
R - CH -R` + CuO R - C - R`+Cu+H2O
OH O
Ancol bậc III không phản ứng ở điều kiện như trên.
ancol bậc II
xeton
ancol bậc I anđêhit
to
a)Phản ứng oxihoá không hoàn toàn
4. Phản ứng ôxi hóa
b)Phản ứng oxihoá hoàn toàn:
CnH2n+1OH + _____O2 nCO2 + (n+1)H2O
3n+1
2
V. Điều chế
1. Phương pháp tổng hợp.
Hiđrathoá etilen xúc tác (axitH2SO4hoặc H3PO4)
CH2=CH2 + HOH CH3CH2OH
H3PO4,3000C
a. Sản xuất etanol
b) Glixerol
CH2=CH-CH3 CH2=CH-CH2-Cl
CH2Cl-CHOH-CH2Cl C3H5(OH)3
Cl2 4500 C
+NaOH
Cl2,H2O
V. Điều chế
1. Phương pháp tổng hợp.
Lên men tinh bột:
(C6H10O5)n + nH2O nC6H12O6
tinh bột glucozơ
C6H12O6 2C2H5OH + 2CO2
+H2O,t0xt
enzim
2.Phương pháp sinh hoá
VI. ứng dụng
ứng dụng của etanol
-Sản xuất đietyl ete, axit axetic, etyl axetat.
-Làm dung môi để pha chế vecni, dược phẩm, nước hoa.
-Làm nhiên liệu.
-Để chế các đồ uống có etanol.
Mĩ phẩm
Dược phẩm
Nhiên liệu cho động cơ
Phẩm nhuộm
RƯợu, nước giải khát.
Dung môi
Củng cố.
Etanol là thành phần rượu có trong bia, rượu uống ,rượu vang .Lượng etanol có thể hấp thụ tối đa bởi một người lớn khoẻ mạnh bình thường mà không gây ngộ độc là không quá 50gam.Biết khối lựơng riêng của etanol là 0,8g/ml.Lượng etanol có trong 250ml rượu 40 độ (tương đương 1 cốc rượu) có giá trị là:A.40g B.50g C.60g D.80g
Trong 250 ml rượu 40độ có
V C2H5OH = 250.40/100 =100ml
Suy ra: mC2H5OH = 100.0,8=80 g
Phản ứng thế nhóm OH
Ancol
. Tính chất hoá học
Phản ứng thế H của nhóm OH
Phản ứng oxihoá
(Tiết 2)
Mô hình phân tử etanol
C2H5-OH
Phản ứng thế nhóm OH
Ancol
IV. Tính chất hoá học
Phản ứng thế H của nhóm OH
Phản ứng oxihoá
III. Tính chất hoá học
1. Phản ứng thế H của nhóm OH
Tính chất chung của ancol
Natri etylat
Tổng quát:
R-OH + Na RO-Na + 1/2H2
Natri ancolat
C2H5OH + Na C2H5ONa + 1/2H2
III. Tính chất hoá học
1. Phản ứng thế H của nhóm OH ancol
b. Tính chất đặc trưng của glixerol
YN: Phân biệt ancol đơn chức với ancol đa chức có các nhóm OH đính với những nguyên tử C cạnh nhau trong phân tử.
2C3H5(OH)3+Cu(OH)2?[C3H5(OH)2O]2Cu +2H2O
đồng II glixerat
III. Tính chất hoá học
1. Phản ứng thế H của nhóm OH ancol
b. Tính chất đặc trưng của glixerol
CH2-OH HO-CH2 CH2OH HO-CH2
CH-O-H + HO-Cu-OH +H-O-CH CH-O - Cu-O-CH +2H2O
CH2-OH HO-CH2 CH2-OH HO-CH2
2. Phản ứng thế nhóm OH
CH3CH2-OH + H-Br CH3-CH2-Br + HOH
R-OH + HA R-A + H2O
HA: H2SO4 đậm đặc (lạnh),HNO3 đậm đặc, axit halogenic bốc khói
a)Phản ứng với axit.
2. Phản ứng thế nhóm OH
b)Phản ứng với ancol.
C2H5O-H + HO-C2H5 C2H5-O-C2H5 + HOH
đietyl ete
H2SO4đặc
1400C
3. Phản ứng tách nước
VD: CH2- CH2 CH2=CH2 + H-OH
H OH anken
H2SO4đ
1700C
CnH2n+1OH CnH2n + H2O
H2SO4đ
1700C
4. Phản ứng ôxi hóa
R-CH2-OH + CuO R-CH=O + Cu + H2O
to
R - CH -R` + CuO R - C - R`+Cu+H2O
OH O
Ancol bậc III không phản ứng ở điều kiện như trên.
ancol bậc II
xeton
ancol bậc I anđêhit
to
a)Phản ứng oxihoá không hoàn toàn
4. Phản ứng ôxi hóa
b)Phản ứng oxihoá hoàn toàn:
CnH2n+1OH + _____O2 nCO2 + (n+1)H2O
3n+1
2
V. Điều chế
1. Phương pháp tổng hợp.
Hiđrathoá etilen xúc tác (axitH2SO4hoặc H3PO4)
CH2=CH2 + HOH CH3CH2OH
H3PO4,3000C
a. Sản xuất etanol
b) Glixerol
CH2=CH-CH3 CH2=CH-CH2-Cl
CH2Cl-CHOH-CH2Cl C3H5(OH)3
Cl2 4500 C
+NaOH
Cl2,H2O
V. Điều chế
1. Phương pháp tổng hợp.
Lên men tinh bột:
(C6H10O5)n + nH2O nC6H12O6
tinh bột glucozơ
C6H12O6 2C2H5OH + 2CO2
+H2O,t0xt
enzim
2.Phương pháp sinh hoá
VI. ứng dụng
ứng dụng của etanol
-Sản xuất đietyl ete, axit axetic, etyl axetat.
-Làm dung môi để pha chế vecni, dược phẩm, nước hoa.
-Làm nhiên liệu.
-Để chế các đồ uống có etanol.
Mĩ phẩm
Dược phẩm
Nhiên liệu cho động cơ
Phẩm nhuộm
RƯợu, nước giải khát.
Dung môi
Củng cố.
Etanol là thành phần rượu có trong bia, rượu uống ,rượu vang .Lượng etanol có thể hấp thụ tối đa bởi một người lớn khoẻ mạnh bình thường mà không gây ngộ độc là không quá 50gam.Biết khối lựơng riêng của etanol là 0,8g/ml.Lượng etanol có trong 250ml rượu 40 độ (tương đương 1 cốc rượu) có giá trị là:A.40g B.50g C.60g D.80g
Trong 250 ml rượu 40độ có
V C2H5OH = 250.40/100 =100ml
Suy ra: mC2H5OH = 100.0,8=80 g
Phản ứng thế nhóm OH
Ancol
. Tính chất hoá học
Phản ứng thế H của nhóm OH
Phản ứng oxihoá
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất