Bài 53. Ancol: cấu tạo, danh pháp, tính chất vật lí

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Công Huân
Ngày gửi: 10h:21' 28-05-2012
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 1413
Nguồn:
Người gửi: Bùi Công Huân
Ngày gửi: 10h:21' 28-05-2012
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 1413
Số lượt thích:
0 người
KÍNH CHÀO QUÍ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH
LỚP 11A1
I. Định nghĩa, phân loại,
1. Định nghĩa :
(4)
(2) CH2=CH-CH2-OH
(1) CH3OH , CH3-CH2-OH
Ancol là hợp chất như thế nào?
Ancol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm hiđroxyl(OH) liên kết trực tiếp với nguyên tử cac bon no.
VD
I. Định nghĩa, phân loại:
(4)
(2) CH2=CH-CH2-OH
(1) CH3OH , CH3-CH2-OH
2. Phân loại :
Có nhận xét gì về số nhóm -OH trong phân tử?
Mono ancol
(ancol đơn chức)
Poli ancol
( ancol đa chức )
? theo số lượng nhóm -OH
VD
CnH2n+1OH (n?1): dy d?ng d?ng ancol etylic ( hay dy d?ng d?ng c?a ancol no don ch?c)
I. Định nghĩa, phân loại:
(4)
(2) CH2=CH-CH2-OH
(1) CH3OH , CH3-CH2-OH
2. Phân loại :
Ancol no đơn chức: CnH2n+1OH (n?1)
Ancol không no đơn chức(có 1 nối đôi)
Ancol thơm đơn chức
Ancol no đa chức
? theo cấu tạo gốc hiđrocacbon
I. Định nghĩa, phân loại:
Bậc ancol là bậc của cacbon mang nhóm -OH
2. Phân loại :
? Bậc ancol
CH3CH2CH2CH2OH
Ancol bậc I
*
*
*
*
Ancol bậc II
Ancol bậc I
Ancol bậc III
I. Định nghĩa, phân loại, đồng phân và danh pháp:
II. Đồng phân và danh pháp :
CH3CH2CH2CH2OH
(1)
(2)
(3)
(4)
1. Đồng phân :
Vd: C4H10O có các đồng phân cấu tạo sau
CH3CH2CH2 – O – CH3
CH3CH2 – O –CH2CH3
(5)
(6)
(7)
Vd: C4H10O có các đồng phân cấu tạo sau
I. Định nghĩa, phân loại, đồng phân và danh pháp:
II. Đồng phân và danh pháp :
CH3CH2CH2CH2OH
(1)
(2)
(3)
(4)
1. Đồng phân :
CH3CH2CH2 – O – CH3
CH3CH2 – O –CH2CH3
(5)
(6)
(7)
?Đồng phân mạch cacbon
(1) và (3) ;(2) và (4)
?Đồng phân nhóm chức
(1) và (2) ;(3) và (4)
?Đồng phân vị trí nhóm chức
(1) , (2), (3) (4) và (5), (6), (7)
II. Đồng phân và danh pháp :
?Đồng phân mạch cacbon
?Đồng phân vị trí nhóm ch?c (nhóm -OH )
Vd: (1) và (3) ;(2) và (4)
Vd: (1) và (2) ; (3) và (4)
1. Đồng phân :
?Đồng phân nhóm ch?c
Vd: (1), (2) ,(3) ,(4) và (5) ,(6) ,(7)
II. Đồng phân và danh pháp :
?Ap dụng : viết công thức cấu tạo các chất có công thức phân tử C3H8O và xác định loại đồng phân cấu tạo của các chất đó ?
1. Đồng phân :
CH3- CH2- CH2OH
CH3 – O –CH2CH3
(1)
(2)
(3)
?Đồng phân vị trí nhóm ch?c
(1) và (2)
?Đồng phân nhóm ch?c
(1), (2) và (3)
II. Đồng phân và danh pháp :
CH3CH2CH2CH2OH
ancol butylic
ancol sec-butylic
ancol isobutylic
ancol tert-butylic
(butan-1-ol)
(butan-2-ol )
(2-metylpropan-1-ol)
(2-metylpropan-2-ol )
2. Danh pháp :
Tên gốc - chức (tên thông thường):
ancol + tên g?c ankyl + ic
Tên thay thế:
số chỉ vị trí nhánh + tên nhánh +tên hiđrocacbon tương ứng theo mạch chính + số chỉ vị trí nhĩm OH + ol
II. Đồng phân và danh pháp :
CH3-OH
ancol metylic
ancol etylic
ancol propylic
ancol iso-propylic
(metanol)
(etanol )
(propan-1-ol)
(propan-2-ol )
2. Danh pháp :
CH3CH2- OH
CH3CH2CH2-OH
Gọi tên các hợp chất sau:
III. Tính chất vật lí :
*CH3OH C12H25OH : chất lỏng
Từ C13H27OH trở đi: chất rắn
*C1 C3: tan vô hạn trong nuước; số nguyên tử C tăng lên thì độ tan giảm dần.
III. Tính chất vật lí :
*Ancol trong dãy đồng đẳng của ancol etylic là những chất không màu.
*Poliancol: sánh, nặng hơn nuước, vị ngọt.
II. Tính chất vật lí :
Bảng nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy và độ tan của một số chất hữu cơ
* Nhận xét : t0nc, t0S , tan cao hơn hẳn
III. Tính chất vật lí :
*. Liên kết hiđro:
O?- O?-
C H?+ H?+ H?+
Sự phân cực ở nhóm C-O-H ancol và ở phân tử nưuớc
?+
Nguyên tử H mang 1 phần điện tích dưuơng(?+) của nhóm -OH này khi ở gần nguyên tử O mang 1 phần điện tích âm (?-) của nhóm -OH kia thì tạo thành 1 liên kết yếu gọi là liên kết hiđro, biểu diễn bằng dấu .
1050
104,50
a. Khái niệm về liên kết hiđro:
II. Tính chất vật lí :
*. Liên kết hiđro:
?Làm tăng khả năng hoà tan trong nưuớc.
II. Tính chất vật lí :
*. Liên kết hiđro:
b.nh hung cđa lin kt hiro n tnh cht vt l:
Khi c lin kt hiro gia cc phn tư th:
?Làm tăng nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy.
D. 4-metyl hexan-3-ol
Trắc nghiệm
2. Trong các câu sau, câu nào không đúng ?
Những HCHC có công thức chung CnH2n+2O đều là ancol.
B. Công thức chung của dãy đồng đẳng ancol etylic là CnH2n+1OH.
C. Các ancol được phân loại dựa theo cấu tạo gốc hidrocacbon và theo số lượng nhóm –OH.
D. Ancol là những HCHC mà phân tử có nhóm –OH liên kết trưc tiếp với nguyên tử cacbon no.
Trắc nghiệm
3. Hợp chất nào có tên glixerol.
C3H7OH B. CH2=CH-CH2-OH
C. C3H5(OH)3 D. C6H5CH2OH
Trắc nghiệm
4. HCHC nào sau đây tạo được liên kết hidro giữa các phân tử ?
CH2=CH2 B. CH3-CH2-OH
C. CH3-CH2-Br D. CH3-O-CH3
Trắc nghiệm
Bài học đã hết.
Các em về nhà làm bài tập trong sách giáo khoa !!??
Chúc các em học tốt..
10/04/2009
23
Nhóm 6
LỚP 11A1
I. Định nghĩa, phân loại,
1. Định nghĩa :
(4)
(2) CH2=CH-CH2-OH
(1) CH3OH , CH3-CH2-OH
Ancol là hợp chất như thế nào?
Ancol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm hiđroxyl(OH) liên kết trực tiếp với nguyên tử cac bon no.
VD
I. Định nghĩa, phân loại:
(4)
(2) CH2=CH-CH2-OH
(1) CH3OH , CH3-CH2-OH
2. Phân loại :
Có nhận xét gì về số nhóm -OH trong phân tử?
Mono ancol
(ancol đơn chức)
Poli ancol
( ancol đa chức )
? theo số lượng nhóm -OH
VD
CnH2n+1OH (n?1): dy d?ng d?ng ancol etylic ( hay dy d?ng d?ng c?a ancol no don ch?c)
I. Định nghĩa, phân loại:
(4)
(2) CH2=CH-CH2-OH
(1) CH3OH , CH3-CH2-OH
2. Phân loại :
Ancol no đơn chức: CnH2n+1OH (n?1)
Ancol không no đơn chức(có 1 nối đôi)
Ancol thơm đơn chức
Ancol no đa chức
? theo cấu tạo gốc hiđrocacbon
I. Định nghĩa, phân loại:
Bậc ancol là bậc của cacbon mang nhóm -OH
2. Phân loại :
? Bậc ancol
CH3CH2CH2CH2OH
Ancol bậc I
*
*
*
*
Ancol bậc II
Ancol bậc I
Ancol bậc III
I. Định nghĩa, phân loại, đồng phân và danh pháp:
II. Đồng phân và danh pháp :
CH3CH2CH2CH2OH
(1)
(2)
(3)
(4)
1. Đồng phân :
Vd: C4H10O có các đồng phân cấu tạo sau
CH3CH2CH2 – O – CH3
CH3CH2 – O –CH2CH3
(5)
(6)
(7)
Vd: C4H10O có các đồng phân cấu tạo sau
I. Định nghĩa, phân loại, đồng phân và danh pháp:
II. Đồng phân và danh pháp :
CH3CH2CH2CH2OH
(1)
(2)
(3)
(4)
1. Đồng phân :
CH3CH2CH2 – O – CH3
CH3CH2 – O –CH2CH3
(5)
(6)
(7)
?Đồng phân mạch cacbon
(1) và (3) ;(2) và (4)
?Đồng phân nhóm chức
(1) và (2) ;(3) và (4)
?Đồng phân vị trí nhóm chức
(1) , (2), (3) (4) và (5), (6), (7)
II. Đồng phân và danh pháp :
?Đồng phân mạch cacbon
?Đồng phân vị trí nhóm ch?c (nhóm -OH )
Vd: (1) và (3) ;(2) và (4)
Vd: (1) và (2) ; (3) và (4)
1. Đồng phân :
?Đồng phân nhóm ch?c
Vd: (1), (2) ,(3) ,(4) và (5) ,(6) ,(7)
II. Đồng phân và danh pháp :
?Ap dụng : viết công thức cấu tạo các chất có công thức phân tử C3H8O và xác định loại đồng phân cấu tạo của các chất đó ?
1. Đồng phân :
CH3- CH2- CH2OH
CH3 – O –CH2CH3
(1)
(2)
(3)
?Đồng phân vị trí nhóm ch?c
(1) và (2)
?Đồng phân nhóm ch?c
(1), (2) và (3)
II. Đồng phân và danh pháp :
CH3CH2CH2CH2OH
ancol butylic
ancol sec-butylic
ancol isobutylic
ancol tert-butylic
(butan-1-ol)
(butan-2-ol )
(2-metylpropan-1-ol)
(2-metylpropan-2-ol )
2. Danh pháp :
Tên gốc - chức (tên thông thường):
ancol + tên g?c ankyl + ic
Tên thay thế:
số chỉ vị trí nhánh + tên nhánh +tên hiđrocacbon tương ứng theo mạch chính + số chỉ vị trí nhĩm OH + ol
II. Đồng phân và danh pháp :
CH3-OH
ancol metylic
ancol etylic
ancol propylic
ancol iso-propylic
(metanol)
(etanol )
(propan-1-ol)
(propan-2-ol )
2. Danh pháp :
CH3CH2- OH
CH3CH2CH2-OH
Gọi tên các hợp chất sau:
III. Tính chất vật lí :
*CH3OH C12H25OH : chất lỏng
Từ C13H27OH trở đi: chất rắn
*C1 C3: tan vô hạn trong nuước; số nguyên tử C tăng lên thì độ tan giảm dần.
III. Tính chất vật lí :
*Ancol trong dãy đồng đẳng của ancol etylic là những chất không màu.
*Poliancol: sánh, nặng hơn nuước, vị ngọt.
II. Tính chất vật lí :
Bảng nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy và độ tan của một số chất hữu cơ
* Nhận xét : t0nc, t0S , tan cao hơn hẳn
III. Tính chất vật lí :
*. Liên kết hiđro:
O?- O?-
C H?+ H?+ H?+
Sự phân cực ở nhóm C-O-H ancol và ở phân tử nưuớc
?+
Nguyên tử H mang 1 phần điện tích dưuơng(?+) của nhóm -OH này khi ở gần nguyên tử O mang 1 phần điện tích âm (?-) của nhóm -OH kia thì tạo thành 1 liên kết yếu gọi là liên kết hiđro, biểu diễn bằng dấu .
1050
104,50
a. Khái niệm về liên kết hiđro:
II. Tính chất vật lí :
*. Liên kết hiđro:
?Làm tăng khả năng hoà tan trong nưuớc.
II. Tính chất vật lí :
*. Liên kết hiđro:
b.nh hung cđa lin kt hiro n tnh cht vt l:
Khi c lin kt hiro gia cc phn tư th:
?Làm tăng nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy.
D. 4-metyl hexan-3-ol
Trắc nghiệm
2. Trong các câu sau, câu nào không đúng ?
Những HCHC có công thức chung CnH2n+2O đều là ancol.
B. Công thức chung của dãy đồng đẳng ancol etylic là CnH2n+1OH.
C. Các ancol được phân loại dựa theo cấu tạo gốc hidrocacbon và theo số lượng nhóm –OH.
D. Ancol là những HCHC mà phân tử có nhóm –OH liên kết trưc tiếp với nguyên tử cacbon no.
Trắc nghiệm
3. Hợp chất nào có tên glixerol.
C3H7OH B. CH2=CH-CH2-OH
C. C3H5(OH)3 D. C6H5CH2OH
Trắc nghiệm
4. HCHC nào sau đây tạo được liên kết hidro giữa các phân tử ?
CH2=CH2 B. CH3-CH2-OH
C. CH3-CH2-Br D. CH3-O-CH3
Trắc nghiệm
Bài học đã hết.
Các em về nhà làm bài tập trong sách giáo khoa !!??
Chúc các em học tốt..
10/04/2009
23
Nhóm 6
 







Các ý kiến mới nhất