Bài 15. Axit photphoric và muối photphat

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đặng Vĩnh
Ngày gửi: 11h:06' 17-05-2009
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 201
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đặng Vĩnh
Ngày gửi: 11h:06' 17-05-2009
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 201
Số lượt thích:
0 người
KÍNH CHÀO QUÍ THẦY CÔ
VÀ TẬP THỂ LỚP 11A1
Kiểm tra bài củ
Câu 1: So sánh khả năng phản ứng của P trắng , P đỏ và nitơ ? Giải thích?
Nêu tính chất hoá học của P ? lấy ví dụ minh hoạ?
Bài 15
AXIT PHOTPHORIC
VÀ MU?I PHOTPHAT
I/ Axit Photphoric
1. Cấu tạo phân tử
CTPT:
H3PO4
CTCT:
Nhận xét : Liên kết trong phân tử H3PO4 là liên kết CHT phân cực và P có số oxi hoá cao nhất là +5.
Rắn
42,5oC
Vô hạn
Rất háo nước , axit H3PO4 thường dùng là dung dịch đặc sánh có nồng độ 85%
3/Tính chất hoá học
a/ Tính oxi hoá khử
Khác với nitơ , photpho ở mức số oxi hoá +5 bền hơn . Do vậy axit photphoric khó bị khử , không có tính oxi hoá như axit nitric.
TN : Cho vào mổi ống nghiệm một miếng Cu
Rồi cho vào ống nghiệm 1 dung dịch HNO3
ống nghiệm 2 dung dịch H3PO4 đặc đung nóng
nhẹ quan sát hiện tượng và rút ra kết luận .
* Kết luận:
b/ Tác dụng bởi nhiệt
Axit photphoric dể bị mất nước khi đun nóng
H3PO4
(Axit photphoric)
H4P2O7
(Axit điphotphoric)
HPO3
(Axit metaphotphoric)
200-2500C
400-5000C
+ H2O
+ H2O
C.Tính axit
Nấc 1
H3PO4
H+ + H2PO4- K1=7,6 10-3
Nấc 2
H2PO4-
H+ + HPO42-
K2 = 6,2 10-8
Nấc 3
HPO42-
H+ + PO43-
K3 = 4,4 10-13
(Chủ yếu)
(rất yếu)
V?y :
Trong dd H3PO4 gồm các phân tử H3PO4 và các ion H+, H2PO4-, HPO42-, PO43- (bỏ qua sự phân li của nước )
*Tác dụng với oxit bazơ và bazơ tuỳ theo lượng chất tác dụng mà axit photphoric có thể tạo muối trung hoà , muối axit hoặc hổn hợp muối
H3PO4 + NaOH NaH2PO4 + H2O
H3PO4 + 2NaOH Na2HPO4 + 2H2O
H3PO4 + 3NaOH Na3PO4 + 3H2O
Natri đihiđrophotphat
Natri hiđrophotphat
Natri photphat
Chú ý
*.Trong phòng thí nghiệm
P + 5HNO3 (đ)
H3PO4 + 5NO2 + H2O
to
a. Điều chế
*.Trong công nghiệp
Cách 1 :Cho axit H2SO4đặc tác dụng với quặng photphoric hoặc quặng Apatit
Ca3(PO4)2 + 3H2SO4(đ)
2H3PO4 + 3CaSO4
Cách 2 : Đốt cháy photpho rồi cho oxit hợp nước
4P + 5O2
to
2P2O5
P2O5 + 3H2O
2H3PO4
to
b. Ứng dụng
*Điều chế muối photphat
*Sản xuất phân lân , hợp chất cơ phopho
( làm thuốc trừ sâu)...
*H3PO4 tinh khiết dùng trong công nghiệp dược phẩm
Gồm 3 loại
NaH2PO4, NH4H2PO4, Ca(H2PO4)2,…
Na2HPO4, (NH4)2HPO4, CaHPO4,…
Na3PO4, (NH4)3PO4, Ca3(PO4)2,…
II/ Muối photphat
1. Tính chất của muối photphat
a. Tính tan
Tất cả
Cation kim loại
kiềm và
cation NH4+
Các cation còn lại
PO43- + H2O HPO42- + OH- (1)
HPO42- + H2O H2PO4- + OH- (2)
H2PO4- + H2O H3PO4 + OH- (3)
b. Phản ứng thuỷ phân.
Các muối photphat tan bị thuỷ phân trong dung dịch
Vậy:
Đối với muối phôtphat tạo thành từ ion kim loại mạnh thì
môi trường của dung dịch muối
=> Có tính bazơ làm quì tím hoá xanh
Đối với muối phôtphat tạo thành từ ion kim loại yếu hoặc
ion NH4+ thì môi trường của dung dịch muối
=> Phụ thuộc vào độ thuỷ phân của hai ion
2/ Nhận biết ion photphat
Nhóm 1 : NaNO3 (1) , NaCl (2), Na3PO4 (3)
Nhóm 2 : NaNO3 (1) , Na3PO4 (2) , NaCl (3)
Nhóm 3 : NaCl (1) , NaNO3 (2) , Na3PO4 (3)
Nhóm 4 : Na3PO4 (1) ,NaCl (2) , NaNO3 (3)
Gạng bỏ dung dịch thu kết tủa trong ống nghiệm chứa
Na3PO4 rồi cho từ từ dung dịch HNO3 vào => Nhận xét
Chất nào có thể dùng để nhận biết ion phôtphat ?
a. Hoá chất :
b. Hiện tượng:
Pt ion rút gọn : 3Ag+ + PO43- Ag3PO4
Màu vàng
dung dịch AgNO3
Tạo kết tủa màu vàng của Ag3PO4 tan trong
Dung dịch axit HNO3 loãng
Bài 1
Bài 3
Bài 4
Bài 2
Chỉ ra mệnh đề đúng trong các câu sau
A. Na2HPO3 là muối trung hoà vì H3PO3 là axit hai nất
B. Các muối photphat trung hoà đều không tan trong
nước( trừ muối của kim loại kiềm và amoni )
C. NaH2PO4 ,CaHPO4 ,NaH2PO3 đều là muối axit.
D. Tất cả đều đúng
S
S
S
Đ
Thêm 0,15 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,1 mol
H3PO4 sau phản ứng , trong dung dịch có các muối:
A. NaH2PO4 và Na2HPO4
B. NaH2PO4 và Na3PO4
C. Na2HPO4 và Na3PO4
D. NaH2PO4 , Na2HPO4 và Na3PO4
S
S
Đ
S
Cho các chất sau : Ag3PO4 , Ca3(PO4)2, H3PO4 ,P2O5,
P , PH3, Ca3P2, Na3PO4. Hãy lập một dãy biến hoá biểu
diển quan hệ của các chất trên
Giải
Ca3(PO4)2
P
Ca3P2
PH3
P2O5
H3PO4
Na3PO4
Ag3PO4
Cho 44 gam dung dịch NaOH 10% tác dụng với 10 gam
dung dịch axit H3PO4 39,2 % .Tính khối lượng các
muối tạo thành
Giải
Ta có : nNaOH = 0.11 mol, nH3PO4 = 0.04 mol
2 < nNaOH/nH3PO4 = 2,75 < 3 => tạo hổn hợp hai muối
Na2HPO4 và Na3PO4
x + y = 0.04 mol
2x + 3y = 0.11 mol
x = 0.01 mol
y = 0.03 mol
mNa2HPO4= 1.42 gam và mNa3PO4 = 4.92 gam
KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ GIÁO SỨC KHỎE
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
VÀ TẬP THỂ LỚP 11A1
Kiểm tra bài củ
Câu 1: So sánh khả năng phản ứng của P trắng , P đỏ và nitơ ? Giải thích?
Nêu tính chất hoá học của P ? lấy ví dụ minh hoạ?
Bài 15
AXIT PHOTPHORIC
VÀ MU?I PHOTPHAT
I/ Axit Photphoric
1. Cấu tạo phân tử
CTPT:
H3PO4
CTCT:
Nhận xét : Liên kết trong phân tử H3PO4 là liên kết CHT phân cực và P có số oxi hoá cao nhất là +5.
Rắn
42,5oC
Vô hạn
Rất háo nước , axit H3PO4 thường dùng là dung dịch đặc sánh có nồng độ 85%
3/Tính chất hoá học
a/ Tính oxi hoá khử
Khác với nitơ , photpho ở mức số oxi hoá +5 bền hơn . Do vậy axit photphoric khó bị khử , không có tính oxi hoá như axit nitric.
TN : Cho vào mổi ống nghiệm một miếng Cu
Rồi cho vào ống nghiệm 1 dung dịch HNO3
ống nghiệm 2 dung dịch H3PO4 đặc đung nóng
nhẹ quan sát hiện tượng và rút ra kết luận .
* Kết luận:
b/ Tác dụng bởi nhiệt
Axit photphoric dể bị mất nước khi đun nóng
H3PO4
(Axit photphoric)
H4P2O7
(Axit điphotphoric)
HPO3
(Axit metaphotphoric)
200-2500C
400-5000C
+ H2O
+ H2O
C.Tính axit
Nấc 1
H3PO4
H+ + H2PO4- K1=7,6 10-3
Nấc 2
H2PO4-
H+ + HPO42-
K2 = 6,2 10-8
Nấc 3
HPO42-
H+ + PO43-
K3 = 4,4 10-13
(Chủ yếu)
(rất yếu)
V?y :
Trong dd H3PO4 gồm các phân tử H3PO4 và các ion H+, H2PO4-, HPO42-, PO43- (bỏ qua sự phân li của nước )
*Tác dụng với oxit bazơ và bazơ tuỳ theo lượng chất tác dụng mà axit photphoric có thể tạo muối trung hoà , muối axit hoặc hổn hợp muối
H3PO4 + NaOH NaH2PO4 + H2O
H3PO4 + 2NaOH Na2HPO4 + 2H2O
H3PO4 + 3NaOH Na3PO4 + 3H2O
Natri đihiđrophotphat
Natri hiđrophotphat
Natri photphat
Chú ý
*.Trong phòng thí nghiệm
P + 5HNO3 (đ)
H3PO4 + 5NO2 + H2O
to
a. Điều chế
*.Trong công nghiệp
Cách 1 :Cho axit H2SO4đặc tác dụng với quặng photphoric hoặc quặng Apatit
Ca3(PO4)2 + 3H2SO4(đ)
2H3PO4 + 3CaSO4
Cách 2 : Đốt cháy photpho rồi cho oxit hợp nước
4P + 5O2
to
2P2O5
P2O5 + 3H2O
2H3PO4
to
b. Ứng dụng
*Điều chế muối photphat
*Sản xuất phân lân , hợp chất cơ phopho
( làm thuốc trừ sâu)...
*H3PO4 tinh khiết dùng trong công nghiệp dược phẩm
Gồm 3 loại
NaH2PO4, NH4H2PO4, Ca(H2PO4)2,…
Na2HPO4, (NH4)2HPO4, CaHPO4,…
Na3PO4, (NH4)3PO4, Ca3(PO4)2,…
II/ Muối photphat
1. Tính chất của muối photphat
a. Tính tan
Tất cả
Cation kim loại
kiềm và
cation NH4+
Các cation còn lại
PO43- + H2O HPO42- + OH- (1)
HPO42- + H2O H2PO4- + OH- (2)
H2PO4- + H2O H3PO4 + OH- (3)
b. Phản ứng thuỷ phân.
Các muối photphat tan bị thuỷ phân trong dung dịch
Vậy:
Đối với muối phôtphat tạo thành từ ion kim loại mạnh thì
môi trường của dung dịch muối
=> Có tính bazơ làm quì tím hoá xanh
Đối với muối phôtphat tạo thành từ ion kim loại yếu hoặc
ion NH4+ thì môi trường của dung dịch muối
=> Phụ thuộc vào độ thuỷ phân của hai ion
2/ Nhận biết ion photphat
Nhóm 1 : NaNO3 (1) , NaCl (2), Na3PO4 (3)
Nhóm 2 : NaNO3 (1) , Na3PO4 (2) , NaCl (3)
Nhóm 3 : NaCl (1) , NaNO3 (2) , Na3PO4 (3)
Nhóm 4 : Na3PO4 (1) ,NaCl (2) , NaNO3 (3)
Gạng bỏ dung dịch thu kết tủa trong ống nghiệm chứa
Na3PO4 rồi cho từ từ dung dịch HNO3 vào => Nhận xét
Chất nào có thể dùng để nhận biết ion phôtphat ?
a. Hoá chất :
b. Hiện tượng:
Pt ion rút gọn : 3Ag+ + PO43- Ag3PO4
Màu vàng
dung dịch AgNO3
Tạo kết tủa màu vàng của Ag3PO4 tan trong
Dung dịch axit HNO3 loãng
Bài 1
Bài 3
Bài 4
Bài 2
Chỉ ra mệnh đề đúng trong các câu sau
A. Na2HPO3 là muối trung hoà vì H3PO3 là axit hai nất
B. Các muối photphat trung hoà đều không tan trong
nước( trừ muối của kim loại kiềm và amoni )
C. NaH2PO4 ,CaHPO4 ,NaH2PO3 đều là muối axit.
D. Tất cả đều đúng
S
S
S
Đ
Thêm 0,15 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,1 mol
H3PO4 sau phản ứng , trong dung dịch có các muối:
A. NaH2PO4 và Na2HPO4
B. NaH2PO4 và Na3PO4
C. Na2HPO4 và Na3PO4
D. NaH2PO4 , Na2HPO4 và Na3PO4
S
S
Đ
S
Cho các chất sau : Ag3PO4 , Ca3(PO4)2, H3PO4 ,P2O5,
P , PH3, Ca3P2, Na3PO4. Hãy lập một dãy biến hoá biểu
diển quan hệ của các chất trên
Giải
Ca3(PO4)2
P
Ca3P2
PH3
P2O5
H3PO4
Na3PO4
Ag3PO4
Cho 44 gam dung dịch NaOH 10% tác dụng với 10 gam
dung dịch axit H3PO4 39,2 % .Tính khối lượng các
muối tạo thành
Giải
Ta có : nNaOH = 0.11 mol, nH3PO4 = 0.04 mol
2 < nNaOH/nH3PO4 = 2,75 < 3 => tạo hổn hợp hai muối
Na2HPO4 và Na3PO4
x + y = 0.04 mol
2x + 3y = 0.11 mol
x = 0.01 mol
y = 0.03 mol
mNa2HPO4= 1.42 gam và mNa3PO4 = 4.92 gam
KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ GIÁO SỨC KHỎE
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT







treo đầu dê bán thịt chó kìa . làm mình tưởng andehit nên vào xem . Bố tổ nữa chứ!!!!!!!
làm ăn như kon kẹc ấy!!!
Toi cung dong y voi lonhan xet cua thay Thay dung la thay giao mau muc toi chua duoc xac that tren web nen toi k co dieu kien de trao doi, toi day hoa vi tinh cua toi cung hoi kem, nen toi muon tao trang web ma bay lau nay chua lam dc. Chuc thay suc khoe