Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 58. Anđehit và xeton

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Xuân Hoàng
Ngày gửi: 06h:47' 20-09-2010
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 826
Số lượt thích: 0 người
Kiểm tra bài cũ
Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau
propyl clorua A B C


D E
(1)
H2SO4đ, 1800C
(3)
(5)
(4)
CuO,t0C
CuO,t0C
NaOH, t0
H2SO4l,t0
(2)
(1)
(2)
propyl clorua A B C


D E
(5)
CuO,t0C
(4)
CuO,t0C
H2SO4 đ, 1800C
NaOH, t0
(3)
H2SO4l,t0
./
Ông là ai ?
Nhà hóa học Mỹ, gốc Bỉ, người phát minh ra polime tổng hợp tiện dụng đầu tiên trên thế giới.

Leo H.Baekeland
Chất ngàn ứng dụng
Chương 9:
ANĐEHIT – XETON – AXIT CARBOXYLIC
Bài 52: (tiết 1)
BỘ MÔN: Hoá Học
Giáo viên: Đào Xuân Hoàng
ANDEHIT VÀ XETON
I- Định nghĩa, cấu trúc, phân loại, danh pháp và tính chất vật lí
II- Tính chất hoá học
III- Điều chế và ứng dụng
Nội dung bài học
I- Định nghĩa, cấu trúc, phân loại, danh pháp và tính chất vật lí
Tìm điểm giống nhau giữa các hợp chất sau đây
1.Định nghĩa
I- Định nghĩa, cấu trúc, phân loại, danh pháp và tính chất vật lí
R,R’: là gốc Hiđrocacbon # H
-CHO: là nhóm chức andehit
Nhóm cacbonyl
1.Định nghĩa
Anđehit: là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm -CH=O liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.
Xeton: là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm >C=O liên kết trực tiếp với hai nguyên tử cacbon./
Hãy định nghĩa anđehit, xeton?
I- Định nghĩa, cấu trúc, phân loại, danh pháp và tính chất vật lí
Sự tạo thành liên kết >C = O
6C*:
8O:
σ
2- Cấu trúc
I- Định nghĩa, cấu trúc, phân loại, danh pháp và tính chất vật lí
2- Cấu trúc
 Liên kết đôi C = O gồm
1 liên kết σ bền
1 liên kết kém bền
 Liên kết >C = O bị phân cực mạnh về phía Oxi
Mô hình phân tử anđêhit fomic./
I- Định nghĩa, cấu trúc, phân loại, danh pháp và tính chất vật lí
3. Phân loại:
Gốc hiđrocacbon
No
Không no
Thơm
Trường hợp đặc biệt:
I- Định nghĩa, cấu trúc, phân loại, danh pháp và tính chất vật lí
H
Công thức chung của
Anđehit và Xeton no, mạch hở, đơn chức
Cn+1H2n+2O
Cn+m+1H2n+2m+2O
Cn+1H2n+2O
Cn+m+1H2n+2m+2O
I- Định nghĩa, cấu trúc, phân loại, danh pháp và tính chất vật lí
CxH2xO
Điều kiện:
Anđehit và Xeton là đồng phân nhóm chức của nhau./
Anđehit :
Xeton :
x ≥ 1
x ≥ 3
Công thức chung
I- Định nghĩa, cấu trúc, phân loại, danh pháp và tính chất vật lí
4- Danh pháp
a) Anđehit
+ Tên thông thường:
Anđehit + tên axit tương ứng
+ Tên thay thế:
Tên hiđrocacbon theo mạch chính + al
I- Định nghĩa, cấu trúc, phân loại, danh pháp và tính chất vật lí
Anđehit axetic
(axetanđehit)
Anđehit fomic
(fomanđehit)
Anđehit isovaleric
(isovaleranđehit)
Anđehit benzoic
(Benzanđehit)
Metanal
Etanal
3-metylbutanal
Benzanđehit
I- Định nghĩa, cấu trúc, phân loại, danh pháp và tính chất vật lí
4- Danh pháp
b) Xeton
+ Tên gốc chức:
Tên 2 gốc hiđrocacbon + xeton
+ Tên thay thế:
Tên hiđrocacbon theo mạch chính + on
I- Định nghĩa, cấu trúc, phân loại, danh pháp và tính chất vật lí
Etylmetyl xeton
Đimetyl xeton
Metylphenyl xeton
Propan - 2 - on
Butan - 2 - on
Axetonphenon
Xeton
Tên thay thế
Tên gốc chức
I- Định nghĩa, cấu trúc, phân loại, danh pháp và tính chất vật lí
4- Danh pháp
Gọi tên thay thế của hiđrocacbon theo mạch chính chưa nhóm C=O, đánh số 1 từ đầu gần nhóm đó rồi ghép với đuôi –al cho anđehit, đuôi –on cho xeton./
Hãy phát biểu quy tắc gọi tên thay thế chung cho anđehit và xeton (không tách riêng như SGK)
I- Định nghĩa, cấu trúc, phân loại, danh pháp và tính chất vật lí
5. Tính chất vật lí
- Fomanđehit, axetanđehit là những chất khí không màu, mùi xốc, tan tốt trong nước và dung môi hữu cơ.
- Axeton là chất lỏng dễ bay hơi, tan vô hạn trong nước và hoà tan được nhiều chất hữu cơ khác.
- So với hiđrocacbon, ancol có cùng số nguyên tử C: t0s, t0nc
Hiđrocacbon < anđêthit, xeton < ancol
- Mỗi anđehit hay xeton đều có mùi đặc trưng
I- Định nghĩa, cấu trúc, phân loại, danh pháp và tính chất vật lí
5. Tính chất vật lí
Xinamic
Trong tinh dầu vỏ chanh có:
Xitral cũngcó trong tinh dầu sả
Sắp xếp theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất sau (có giải thích):
1. Propan - 2 - ol
2. 2- metylpropen
3. Propanal
2 < 3 < 1
VẬN DỤNG
GiẢI THÍCH
Cả 3 chất có khối lượng phân tử xấp xỉ nhau nhưng:
Tạo được liên kết hiđro nên có t0s cao
(3) Không tạo liên kết hiđro nhưng liên kết >C=O phân cực nên có nhiệt độ sôi trung bình
(2) Phân tử không phân cực cũng không tạo liên kết hiđro nên có nhiệt độ sôi thấp nhất
SỐ LiỆU THỰC NGHIỆM
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Viết công thức cấu tạo của các hợp chất sau:

a. Metyl vinyl xeton


b. 3-phenylprop-2-en-1-al


c. p-metylbenzanđehit
./
Chương 9:
ANDEHIT – XETON – AXIT CARBOXYLIC
Bài 52: (tiết 2)
BỘ MÔN: Hoá Học
Giáo viên: Đào Xuân Hoàng
ANDEHIT VÀ XETON
KIỂM TRA BÀI CŨ
Viết CTCT và gọi tên thay thế của các đồng phân anđehit ứng với CTPT C5H10O
pentanal
3-metylbutanal
2,2-đimetylpropanal
2-metylbutanal
II – TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Cấu trúc nhóm cacbonyl:
So sánh liên kết: >C=C< với >C=O
Giống nhau: Đều có liên kết đôi gồm 1 liên kết σ (bền) và một liên kết pi (kém bền).
Đều tham gia phản ứng cộng
Khác nhau:
Liên kết >C=C<
Liên kết >C=O
Hầu như không phân cực
Phân cực mạnh về phía oxi
Nhắc lại: Sự tạo thành liên kết >C = O
6C*:
8O:
σ
II – TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Hợp chất cacbonyl có các phản ứng:
1. Phản ứng cộng
2. Phản ứng oxi hóa
3. Phản ứng ở gốc hiđrocacbon
Cộng hiđro
Cộng nước
Cộng hiđro xianua
Tác dụng với Brom và KMnO4
Tác dụng với ion bạc trong dd amoniac
II – TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Phản ứng cộng:
Cơ chế:
+
A - B
δ+
δ-
Sản phẩm tạo thành:
C
O
A
B
C
OB
A
+
II – TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Phản ứng cộng
a. Phản ứng cộng hiđro:
CH3CH=O + H2
CH3CH2-OH
II – TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Phản ứng cộng:
b. Phản ứng H2O
c. Phản ứng HCN
(Không bền)
Xianohiđrin (bền)
II – TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Phản ứng oxi hóa:
dd brom
dd Ag+/NH3
dd KMnO4
Màu nước brom không bị mất
Màu nước brom bị mất
Màu tím bị mất
Không phản ứng
Màu tím không bị mất
Xuất hiện lớp bạc bám trên ông nghiệm

CH3COCH3
CH3CHO
Tác dụng với dd brom
Màu dd brom bị mất
Màu dd brom không bị mất

CH3COCH3

CH3CHO
Tác dụng với dd KMnO4
Tác dụng với ion bạc trong dd amoniac
dd AgNO3
Thành ống nghiệm xuất hiện lớp bạc
CH3CHO
CH3COCH3
II – TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Phản ứng oxi hóa
a. Tác dụng với brom và kali pemanganat
R- CH=O + Br2 + H2O 
CH3-CH=O + KMnO4 + H2O 
2
3
2
3
2
2
Phản ứng này đúng hay chưa?
CH3- COOH
MnO2 +
RCOOH + HBr
KOH
2CH3COOK
CH3COOH
2H2O
II – TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Phản ứng oxi hóa
b. Tác dụng với ion bạc trong dd amoniac
AgNO3 + 3NH3 + H2O  [Ag(NH3)2]OH + NH4NO3
(Phức chất tan)
R–CHO + [Ag(NH3)2]OH 
2
2
3
R–COONH4 + Ag + NH3+ H2O
Phản ứng tráng bạc dùng để nhận biết anđehit
Xác định số nhóm anđehit trong phân tử:
R-(CHO)a:
II – TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Phản ứng ở gốc hiđrocacbon
III- ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG
1. Điều chế
a) Từ ancol
b) Từ hiđrocacbon
- Oxi hóa cumen rồi chế hóa với axit sunfuric
- Oxi hóa không hoàn toàn metan
- Oxi hóa etilen
III- ĐiỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG
1. Ứng dụng
a) Fomanđehit
- Dùng chủ yếu để sản xuất poliphenolfomanđehit
- dd 37- 40% fomanđehit trong nước gọi là fomalin(fomon) dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, diệt trùng…
b) Axetanđehit
- Axetanđehit dùng để sản xuất axit axetic
c) Axeton
- Dùng làm dung môi
- Dùng làm nguyên liệu tổng hợp nhiều chất: clorofom, iođofom …./
Bakelit
Chất ngàn ứng dụng
POLIPHENOLFOMANĐETHIT
Làm dung môi sơn
Thuốc rửa móng tay
Mực in
Ngâm tiêu bản động vật
Keo dán gỗ
Vecni
Ổ cắm điện
CỦNG CỐ
1. Hãy chọn chữ Đ (đúng) hoặc S (sai) để điền vào dấu [ ] ở câu sau:
a) Anđêhit là chất khử yếu hơn xeton. [ ]
Đ
S
CỦNG CỐ
1. Hãy chọn chữ Đ (đúng) hoặc S (sai) để điền vào dấu [ ] ở câu sau:
a) Người ta lau sạch sơn màu trên móng tay bằng axeton. [ ]
Đ
S
CHÚC MỪNG BẠN !
Rất tiếc,bạn sai rồi!
CỦNG CỐ
Hợp chất cacbonyl gồm 2 loại là anđehit và xeton.
Anđehit là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm –CH=O.
Anđehit giống axetilen vì đều tác dụng với dd AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa.
Anđehit no, mạch hở, đơn chức có công thức chung là CnH2nO.
Hợp chất có công thức chung CnH2nO là anđehit no, đơn chức, mạch hở.
Anđehit và xeton có phản ứng cộng hiđro giống anken nên chúng cũng là hợp chất không no.






1. Hãy điền chữ Đ (đúng) hoặc S (sai) ở mỗi câu sau:
DẶN DÒ
Học kĩ
Cơ chế PƯ cộng vào liên kết >C=O
PƯ oxi hóa của anđehit.
Điều chế anđehit và xeton từ ancol và hidrocacbon.
Chuẩn bị bài mới: AXIT CACBOXYLIC
Chúc các em học tốt !
SEE YOU SOON!
Thank you very much ^_^!
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓