Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 2. At school

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Hoa
Ngày gửi: 22h:07' 11-09-2009
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích: 0 người
Jumbled words
veeingn
= evening
treest
= street
ndsta pu
= stand up
mnae
= name
teethirn
= thirteen
Unit 2: Lesson 5: C1/ p.26- 27
I. Vocabulary:
- a school:
- a desk :
- a student:
- a teacher:
- a class :
trường
Bàn học sinh
Học sinh
giáo viên
lớp
- a classroom:
lớp học
Unit 2: Lesson 5: C1/ p.26- 27
*Matching:
a student
a school
a class
a desk
a teacher
Unit 2: Lesson 5: C1/ p.26- 27
What is this in English ?
A student
How do you spell it ?
- S-T-U-D-E-N-T
II. Practice:
A school
A desk
A class
A teacher
A student
Ask and answer
Unit 2: Lesson 5: C1/ p.26- 27
II. Listen and Complete the dialogue:
Ba : I`m a .... ....
This .. my .... and
that`s ... class.
This is my classroom.

Tung: Is ... your teacher ?
Ba : .., .. is my ....
Tung: .. this .... desk ?
Ba : No, it isn`t
student
is
school
my
that
Yes
that
teacher
Is
your
III. Read the dialogue:
Unit 2: Lesson 5: C1/ p.26- 27
IV. Model sentences:
This is my desk
That
school
- Is this your class ?
that
- Yes, it is
- No, it isn`t
Unit 2: Lesson 5: C1/ p.26- 27
V. Practice:
1. Word cue drill:
a. This / desk
b. That / Dung
c. This / school
d. That / teacher
This is my desk
That is Dung
This is my school
That is my teacher
Is this your desk ?
Is that Dung ?
Is this your school ?
Is that your teacher ?
Unit 2: Lesson 5: C1/ p.26- 27
V. Practice:
2. Picture drill:
- This is my class.
- This is my school.
- Is this your class?
- Is this your school?
Unit 2: Lesson 5: C1/ p.26- 27
V. Practice:
2. Picture drill:
- Is that your class?
- That is my teacher.
- That is my class.
- Is that your teacher?
Unit 2: Lesson 5: C1/ p.26- 27
V. Practice:
2. Picture drill:
- This is my desk.
- That is my desk.
- Is this your desk?
- Is that your desk?
Unit 2: Lesson 5: C1/ p.26- 27
Summary
*Vocabulary:
a school, a class, a desk,
a teacher, a student.
*Model sentences:
This/ That is my class.
- Is this/that your class?
- Yes, it is - No, it isn`t.
Homework
Unit 2: Lesson 5: C1/ p.26- 27
+ Learn vocabulary / model sentences
by heart.
+ Do Ex. C.1,2 P.14-15. ( Ex- book ).
Bagio
Đỗ Khải
Ask and answer the questions:
- What is his name?
- How do you spell his name?
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓