Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 15. Countries

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Ngọc Tự (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:53' 21-12-2011
Dung lượng: 5.6 MB
Số lượt tải: 149
Số lượt thích: 0 người
Lam dong secondary school
Teacher : Cao văn Tình
Well come
All the teachers to attend our lesson today
Bạn phải đi cứu một Con tin, để cứu được con tin bạn phải tìm ra chìa khóa. Chìa khoá ở đây là một từ gồm 7 chữ cái. Mỗi lần bạn chỉ có thể chọn một chữ cái mà chữ cái đó phải có trong từ chìa khóa, nếu sau 8 lần bạn chọn không đúng hoặc không tìm ra được từ chìa khóa nghĩa là bạn đã thất bại . Con tin sẽ bị treo cổ.
Help me !
Unit 15: Countries
Lesson 1: A.1, 2, 3, 4:
I. Listen and repeat.
1. Voc:
Canada :
France :
China :
The USA :
Japan :
Great Britain :
Australia :
Laura
John
Lee
Marie
Yoko
Susan
Bruce
Ca-na-da
Pháp
Trung quốc
Mỹ
Nhật
Anh
ốt-trây-li-a
Complete the table
John
Marie
Japan
Susan
Australia
China
Canada
I am from Vietnam
Unit 15: Countries
Lesson 1: A.1, 2, 3, 4:
I. Listen and repeat.
1. Voc:
2. Model sentences:
A. Where are you from?
B. I`m from Viet Nam.
a. Hỏi và trả lời tên Quốc gia của ai đó
3. Practice:
Where + tobe + S + from?
S +tobe + from + country
I am from Vietnam
Where are you from ?
Unit 15: Countries
Lesson 1: A.1, 2, 3, 4:
I. Listen and repeat.
1. Voc:
2. Model sentence
II. Listen and read.
1. Voc:
speak (v): nói.
2. Model sentences.
Ex: I speak Vietnamese.
a. Giới thiệu ngôn ngữ
S + speak + language
Which language do/does + S + speak ?
Which language do you speak ?
language (n): ngôn ngữ
3. Practice
Unit 15: Countries
Lesson 1: A.1, 2, 3, 4:
I. Listen and repeat.
II. Listen and read.
III. Listen and repeat.
1. Vocab:
Nationality (n):
quốc tịch
2. Model sentences.
a. Hỏi/ trả lời về Quốc tịch.
S1: What is your nationality?
S2: I am Vietnamese.
( My nationality is Vietnamese )
What + tobe + one`s nationality ?
3. Practice:
S + tobe + tên quốc tịch
Ba
Lan
......that ?
Which language.......speak ?
Where ...from ?
...from.......
That is.....
..speaks....
He is......
.........nationality ?
Who is
Japan
He is
What is his
Japanese
does he
Mr Naoto Kan
is he
Japanese
He
Ba
Lan
......that ?
Which laguage...speak ?
Where ...from ?
...from........
That is.....
....speaks....
He/she is......
.........nationality ?
* Homework:
Learn the new words about the name of country , nationality , language by heart.
Do all the exercises A4 / p 156 again.
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác