Tìm kiếm Bài giảng
anh 6 review 7,test 15'

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nghĩa
Ngày gửi: 08h:16' 17-02-2022
Dung lượng: 1'008.2 KB
Số lượt tải: 29
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nghĩa
Ngày gửi: 08h:16' 17-02-2022
Dung lượng: 1'008.2 KB
Số lượt tải: 29
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Thị Nghĩa)
Welcome to our class
GAME:
- Network
Question words
What
How often
Who
What
Where
When
Why
which
How
How many
What time
Period 69:
Review 7,8 + Test 15 minutes
* Grammar:
1. WH – questions
* Each question word is used for a specific piece of information.
1. What: cái gì (Dùng để hỏi cho đồ vật, sự vật, sự kiện...)
2. Which: cái mà (Dùng để hỏi khi có sự lựa chọn)
3. Where: ở đâu (Dùng để hỏi cho vị trí, nơi chốn ...)
4. When: khi nào (Hỏi cho thời gian, thời điểm ...)
5. Who: ai, người mà (Hỏi cho người)
6. Why: tại sao (Hỏi cho lí do, nguyên nhân)
7. How: thế nào (Hỏi cho tính từ, trạng từ, sức khoẻ, phương tiện ...)
8. How long: hỏi cho thời gian bao lâu
9. How often: hỏi cho mức độ, tần suất, số lần
10. How much + be + S? = How much do/ does + S + cost? = What is the price of + N?: hỏi cho giá cả
11. How much + N (ko đếm được)?: hỏi cho số lượng
12. How many + N (es/ s) + are there + in the …?: hỏi cho số lượng với danh từ đếm được
2. Conjunctions in compound sentences
- “and”: is used for addition.( được dùng để thêm vào)
- “but” is used for the contrast.( được sử dụng cho sự tương phản)
- “so” is used for the result. (được sử dụng cho kết quả)
3, The past simple
We use the past simple to talk about something that happened in the past.(yesterday( hôm qua), last night( tối qua)
Cấu trúc
a. Với động từ thường
• (+) Khẳng định: S + V-ed/P1 + O.
• (-) Phủ định: S + didn`t + V + O.
• (?) Hỏi:
+) Wh-question + did + S + V?
+) Did + S + V...? Yes/No, S + did/didn`t
b. Với động từ tobe
• (+) Khẳng định: S + was/were + Adj/N
• (-) Phủ định: S + wasn`t/ weren`t + Adj/N
• (?) Hỏi:
+) Wh question + was/were + S?
+) Was/were + S + Adj/N?
c. Lưu ý:
• P1: Động từ chia ở thì quá khứ, cột thứ 2 trong bảng động từ bất quy tắc. Còn lại thêm -ed
• Động từ tobe "was" đi với các chủ ngữ số ít: she, he, it, tên riêng...
• Động từ tobe "were" đi với các chủ ngữ số nhiều : you, we, they...
d. Dấu hiệu nhận biết
- Thì quá khứ đơn thường xuất hiện trong câu có những từ sau đây: yesterday; ago; finally; at last; in the last centery; in the past; last (week, month, year); in (2013, June), in the (2000, 1970s); from (March) to (April),…
e. Cách dùng
- Dùng để diễn tả một hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ.
Ví dụ: They went to the concert last night. (Họ đã tới rạp hát tối hôm qua.)
- Diễn tả một sự việc xảy ra trong một khoảng thời gian trong quá khứ và đã kết thúc hoàn toàn ở hiện tại.
Ví dụ: When I was young, I often played soccer. (Khi tôi còn trẻ, tôi thường chơi đá bóng).
- Diễn tả một loạt hành động xảy ra kế tiếp nhau trong quá khứ
Ví dụ: She came home, switched on the computer and checked information. (Cô ấy về nhà, khởi động máy tính và kiểm tra hộp thư điện tử của mình.)
- Diễn tả một hành động chen ngang vào hành động khác đang xảy ra trong quá khứ (quá khứ đơn dùng kết hợp với quá khứ tiếp diễn)
Ví dụ: When I was reading book, my dad called me. (Khi tôi đang đọc sách, bố tôi đã gọi.)
Homework :
Do the excersise again.
Review the grammar at unit 7,8
Prepare next unit: unit 9
TEST 15 MINUTES
Exercise 1: Fill in the blank with What, Where, When, Why, Who, How, How far
1. _______ is your family name? - It‟s Nguyen.
2. _______ old are you? - I‟m thirteen.
3. _______ do you live? - On Nguyen Trai Street.
4. _______ do you live with? - My parents.
5. _______ is it from your house to school? – About 3kms.
6. _______ do you go to school? - By bus.
7. ______ do you go to school? - At half past six.
8. _______ are you late? - Because I miss the bus.
9. _____ will your father travel to Hue? - He will travel next week.
10. _______ will she go to the zoo? - She will go by bus.
Exercise 2: Use the conjunction (so, and, but) to connect the sentences.
1. Ocean Life is on at 7.30. Laughing out Loud will follow, at 8.00.
2. BBC One is a British channel. VTV6 is a Vietnamese channel.
3. I have a lot of homework tonight. I can’t watch Eight Feet Below.
Exercise 3: Supply the correct verb form ( Past simple)
1. Yesterday, I (go)___________ to the restaurant with a client.
2. My client and I slowly (walk) _________________ back to the car.
3. Then we (see) _______________ a small grocery store.
4. That (be) _________________ better than waiting for two hours.
5. I (not go) _______________ to school last Sunday.
GAME:
- Network
Question words
What
How often
Who
What
Where
When
Why
which
How
How many
What time
Period 69:
Review 7,8 + Test 15 minutes
* Grammar:
1. WH – questions
* Each question word is used for a specific piece of information.
1. What: cái gì (Dùng để hỏi cho đồ vật, sự vật, sự kiện...)
2. Which: cái mà (Dùng để hỏi khi có sự lựa chọn)
3. Where: ở đâu (Dùng để hỏi cho vị trí, nơi chốn ...)
4. When: khi nào (Hỏi cho thời gian, thời điểm ...)
5. Who: ai, người mà (Hỏi cho người)
6. Why: tại sao (Hỏi cho lí do, nguyên nhân)
7. How: thế nào (Hỏi cho tính từ, trạng từ, sức khoẻ, phương tiện ...)
8. How long: hỏi cho thời gian bao lâu
9. How often: hỏi cho mức độ, tần suất, số lần
10. How much + be + S? = How much do/ does + S + cost? = What is the price of + N?: hỏi cho giá cả
11. How much + N (ko đếm được)?: hỏi cho số lượng
12. How many + N (es/ s) + are there + in the …?: hỏi cho số lượng với danh từ đếm được
2. Conjunctions in compound sentences
- “and”: is used for addition.( được dùng để thêm vào)
- “but” is used for the contrast.( được sử dụng cho sự tương phản)
- “so” is used for the result. (được sử dụng cho kết quả)
3, The past simple
We use the past simple to talk about something that happened in the past.(yesterday( hôm qua), last night( tối qua)
Cấu trúc
a. Với động từ thường
• (+) Khẳng định: S + V-ed/P1 + O.
• (-) Phủ định: S + didn`t + V + O.
• (?) Hỏi:
+) Wh-question + did + S + V?
+) Did + S + V...? Yes/No, S + did/didn`t
b. Với động từ tobe
• (+) Khẳng định: S + was/were + Adj/N
• (-) Phủ định: S + wasn`t/ weren`t + Adj/N
• (?) Hỏi:
+) Wh question + was/were + S?
+) Was/were + S + Adj/N?
c. Lưu ý:
• P1: Động từ chia ở thì quá khứ, cột thứ 2 trong bảng động từ bất quy tắc. Còn lại thêm -ed
• Động từ tobe "was" đi với các chủ ngữ số ít: she, he, it, tên riêng...
• Động từ tobe "were" đi với các chủ ngữ số nhiều : you, we, they...
d. Dấu hiệu nhận biết
- Thì quá khứ đơn thường xuất hiện trong câu có những từ sau đây: yesterday; ago; finally; at last; in the last centery; in the past; last (week, month, year); in (2013, June), in the (2000, 1970s); from (March) to (April),…
e. Cách dùng
- Dùng để diễn tả một hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ.
Ví dụ: They went to the concert last night. (Họ đã tới rạp hát tối hôm qua.)
- Diễn tả một sự việc xảy ra trong một khoảng thời gian trong quá khứ và đã kết thúc hoàn toàn ở hiện tại.
Ví dụ: When I was young, I often played soccer. (Khi tôi còn trẻ, tôi thường chơi đá bóng).
- Diễn tả một loạt hành động xảy ra kế tiếp nhau trong quá khứ
Ví dụ: She came home, switched on the computer and checked information. (Cô ấy về nhà, khởi động máy tính và kiểm tra hộp thư điện tử của mình.)
- Diễn tả một hành động chen ngang vào hành động khác đang xảy ra trong quá khứ (quá khứ đơn dùng kết hợp với quá khứ tiếp diễn)
Ví dụ: When I was reading book, my dad called me. (Khi tôi đang đọc sách, bố tôi đã gọi.)
Homework :
Do the excersise again.
Review the grammar at unit 7,8
Prepare next unit: unit 9
TEST 15 MINUTES
Exercise 1: Fill in the blank with What, Where, When, Why, Who, How, How far
1. _______ is your family name? - It‟s Nguyen.
2. _______ old are you? - I‟m thirteen.
3. _______ do you live? - On Nguyen Trai Street.
4. _______ do you live with? - My parents.
5. _______ is it from your house to school? – About 3kms.
6. _______ do you go to school? - By bus.
7. ______ do you go to school? - At half past six.
8. _______ are you late? - Because I miss the bus.
9. _____ will your father travel to Hue? - He will travel next week.
10. _______ will she go to the zoo? - She will go by bus.
Exercise 2: Use the conjunction (so, and, but) to connect the sentences.
1. Ocean Life is on at 7.30. Laughing out Loud will follow, at 8.00.
2. BBC One is a British channel. VTV6 is a Vietnamese channel.
3. I have a lot of homework tonight. I can’t watch Eight Feet Below.
Exercise 3: Supply the correct verb form ( Past simple)
1. Yesterday, I (go)___________ to the restaurant with a client.
2. My client and I slowly (walk) _________________ back to the car.
3. Then we (see) _______________ a small grocery store.
4. That (be) _________________ better than waiting for two hours.
5. I (not go) _______________ to school last Sunday.
 








Các ý kiến mới nhất