Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 4. Big or small?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thế Phương
Ngày gửi: 10h:29' 11-04-2011
Dung lượng: 8.6 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích: 0 người
Kiểm tra bài cũ:
* Điền dạng đúng của động từ "tobe" vào chỗ trống.
S1: a) Which grade ... you in ?
- I .... in grade 6.
S2: b) Which class .. Thu in ?
- She .. in class 6A.
S3: c) Viết các số thứ tự từ 1 đến 5:
1st- first
2nd- second
3rd- third
4th- fourth
5th - fifth
are
am
is
is
Unit 4: Big or small ?
Period 22nd: Lesson 3 ( C1,2)
I- New words:
- ( to ) get up:

- ( to ) get dressed:

- ( to ) brush (my) teeth:

- ( to ) wash (my) face:

- ( to ) have breakfast:

- ( to ) go to school:

- ( to ) feed the chicken:

- ( to ) sweep the floor:
thức dậy

mặc quần áo

đánh răng

rửa mặt

ăn sáng

đi học

chăn gà

quét nhà
Matching:
ăn sáng

đi học

chăn gà

quét nhà

thức dậy

mặc quần áo

đánh răng

rửa mặt
( to ) get up

( to ) get dressed:

( to ) brush (my) teeth:

( to ) wash (my) face:

( to ) have breakfast:

( to ) go to school:

( to ) feed the chicken:

( to ) sweep the floor:
II- Grammar:
* Eg:
Thu: What do you do every morning ?
they
Phong: I have breakfast.
They
Form ( c/t ):



Use ( c¸ch dïng ): Th× hiÖn t¹i ®¬n cña ®éng tõ th­êng.
Th× hiÖn t¹i ®¬n dïng ®Ó diÔn ®¹t nh÷ng hµnh ®éng th­êng lµm theo thãi quen ë hiÖn t¹i.


S + V( nt ) + O
( I / We / You / They / students + V(nt) + O )
III- Practice:


Eg: get up
A: What do you do every morning ?
B: I get up
S + V( nt ) + O
( I / We / You / They / students + V(nt) + O )
IV- Homework:
- Học thuộc lòng từ mới.
- Học thuộc lòng công thức và cách dùng thì hiện tại đơn.
- Làm BT số 1 ( trang 41 - Sách BT )
- Viết 5 câu về những gì em hay làm vào buổi sáng.
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓