Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 2. At school

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễnthị Lợi
Ngày gửi: 22h:42' 19-09-2014
Dung lượng: 4.4 MB
Số lượt tải: 184
Số lượt thích: 0 người
Warm welcome
all teachers
Teacher: VO THI THU THAO
Kim`s game
Thursday, September 6th, 2012
Unit 2 :
AT SCHOOL
P .10:
C. My school ( C1)
I/ New words:
- A student (n) :
Học sinh
- A teacher (n) :
Giáo viên
- A school (n) :
Trường
- A class (n) :
Lớp học
- A desk (n) :
Bàn ( có hộc)
- A classroom (n) :
Phòng học
*Matching:
a student
a school
a class
a desk
a teacher
II. Listen and Complete the dialogue:
Ba : I`m a .... ....
This .. my .... and
that`s ... class.
This is my classroom.

Tung: Is ... your teacher ?
Ba : .., .. is my ....
Tung: .. this .... desk ?
Ba : No. That`s my desk.
student
is
school
my
that
Yes
that
teacher
Is
your
III/ Model sentences:
- This is my desk.
- That’s my school.
- Is this your class?
Yes, it is.
- Is that your teacher ?
No, it isn’t
1/ Form :
This/ That is + N ( số ít)
Is + this/ that + N (số ít) …….?
Yes/ No..
2/ Use :
Để giới thiệu về người hoặc vật ở trường
III/ Practice :
a/ Is this a table ?
No, it isn’t . It is a desk.
b/ Is that a class?
Yes, it is
LUCKY PICTURES
1/ This/ my/ school
- This is my school
LUCKY NUMBER
2/ Is this a ruler ?
Yes, it is
LUCKY NUMBER
1
3/ Is that a pencil ?
No, it isn’t. It is a pen
4/ That / my/ teacher.
- That is my teacher
IV/ Further practice :
a/ Học sinh
b/ Bàn học
c/ Giáo viên
d/ Trường
e/ Lớp học
Example :
S1: What’s this in English?
S2 : a student
S1 : How do you spell it?
S2 : S _T _U_D_E_N_T
V/Homework:
Prepare :C2,3,4,5
Learn by heart new words + write 3 lines.
Practice C1,
Goodbye
Thank you for your attention
 
Gửi ý kiến