Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 2. At school

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Thuỷ (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:51' 17-09-2011
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 133
Số lượt thích: 0 người
Hi, children
Welcome to English 6
Teacher: Bui Thi Thuy
NUI DEO JUNIOR HIGH SCHOOL
My name is Nga.

N- G- A, NGA.

I’m eleven years old.

I live in Nui Deo town.

I’m fine. Thank you.
Make questions for the answers
a,

b,

c,

d,

e,
What’s your name?

How do you spell your name?

How old are you?

Where do you live?

How are you?
trường học
phòng học
lớp học
học sinh
giáo viên
bàn học sinh
UNIT 2: AT SCHOOL
LESSON 4: C1/P27
1. Listen and repeat:
* Vocabulary:
school
classroom
class
desk
teacher
student
2. Grammar:
Nam Ba
This is my classroom.
That is my teacher.
a. Giới thiệu người/ vật:
This is
That is
+ tên người/ vật:
This/ school.
That/ class.
That/ desk.
This/ teacher.
2. Grammar:
Nam Ba
Is this your desk?
No. This is not my desk.
Is that your desk?
Yes. That is my desk.
b. Hỏi đoán xem người/ vật này/ kia có phải của bạn không?
2. Grammar:
Is this/ that your + tên người/ vật?
Yes. That/ This is...
No. That/ This is not...
b. Hỏi đoán xem người/ vật này/ kia có phải của bạn không?
this/ school?/ No.
that/ class?/ Yes.
that/ desk?/ No.
this/ teacher?/ Yes.
2. Grammar:
a. Giới thiệu người/ vật:
This is
That is
+ tên người/ vật:
Is this/ that your + tên người/ vật?
Yes. That/ This is...
No. That/ This is not...
b. Hỏi đoán xem người/ vật này/ kia có phải của bạn không?
3. Practice:
a. Practice the dialogue with a partner:
a. Practice the dialogue with a partner:
b. Ask and answer:
This/ Yes.
That/ No.
This/ No.
That/ Yes.
c. Order the words:
a. am/ a / I / student.
b. is/ classroom/ this/ my.
c. your/ is/ teacher/ this?
d. desk/ is/ my that.
e. that/ your / school bag/ is?
a. I am a student.
b. This is my classroom.
c. Is this your teacher?
d. That is my desk.
e. Is that your school bag?
Homework:
- Learn vocabulary
- Do ex 2/p 19 WB
- Do ex3-4/p9-10 WNB
Good bye !
See you later!
 
Gửi ý kiến