Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 4. Big or small?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ân
Ngày gửi: 20h:47' 16-10-2016
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 209
Số lượt thích: 0 người
Welcome to this lesson .
Unit 4 : BIG OR SMALL?
C. Getting ready for school
Period 24 Lesson 4 : C1, 2, 3 page 49
BIG OR SMALL?
Unit 4 :
1. New words:
- get up (v)
: thức dậy
- get dressed (v)
: mặc quần áo
- brush teeth (v)
: đánh răng
- wash face (v)
: rửa mặt
- have breakfast (v)
: ăn sáng
- go to school (v)
: đi học
- every (adj):
: mỗi
A
B
C
D
E
F
4. wash his face
5. have breakfast
1. get up
6. go to school
3. brush his teeth
2. get dressed
2. Matching
A
B
C
D
E
F
4. wash his face
5. have breakfast
1. get up
6. go to school
3. brush his teeth
2. get dressed
2. Matching
I get up.
What do you do every morning?
* Set the scene
What does Ba do every morning ?
He gets dressed
Use: Hỏi và đáp ai đó làm gì vào các buổi
(Dùng với thì hiện tại đơn chỉ thói quen hằng ngày.)
What
+ do
+ S
+ do (bare infinitive)
+ every ………….?
S
s/es + ….
+ V/
+ I / We / You / They / Nam & Lan  Verb (bare infinitive)

+ He / She/ It / Lan  Verb + s/es
/does
3. MODEL SENTENCES:
A. What do you do every morning?
B. I get up.
A. What does Ba do every morning?
B. He gets dressed.
Form:
Thêm es vào các động từ tận cùng bằng s , sh , ch , x , o.
+ s được phát âm là /z/ khi s đứng sau các âm nguyên âm và các phụ âm còn lại.
Ex: goes, lives, …..
+ s được phát âm là /s/ khi s đứng sau các phụ âm: k, p, t.
Ex: thanks, gets, …..
* Cách phát âm đuôi s và es:
+ es được phát âm là /iz/ khi đứng sau các phụ âm: s, x, z, ch, sh.
Ex: washes, brushes, ……
get up
get dressed
brush his teeth
wash his face
have breakfast
go to school
What does Ba do every morning?
- He gets up.
- He brushes his teeth.
- He has breakfast.
- He goes to school.
- He washes his face.
- He gets dressed.
What do you do every morning?
I get up. Then I .........................
2- Practice with a partner:
What do you do every morning?
I get up.Then I brush my teeth, wash my face, get dressed, have breakfast, and go to school.
Keys
3- Write five sentences about Ba. Begin with:
Every morning, Ba gets up. He …….
Every morning, Ba gets up. He gets dressed. He brushes his teeth. He washes his face. Then he has breakfast and he goes to school.
1) Every morning Lan up at 6.
2) I to school at 6.30 everyday.
3) Nam his teeth every morning.
4) She dressed at 6.50 every morning.
5) They breakfast at six o`clock.
Ex 3: Complete the sentences with the correct form of the verbs:
(get)
gets
(go)
(brush)
brushes
(get)
(have)
go
gets
have
Ex 4: Make sentences using the words given:
1) What / Ba / do / the / morning? get / dressed.


2) She / wash / face/ every day.

3) What / you / do / after meal? brush/ teeth.

4) They /go / school / the / afternoon.
What does Ba do in the morning?
She washes her face every day.
What do you do after meal?
They go to school in the afternoon.
He gets dressed.
I brush my teeth.
6. HOMEWORK
- Learn the new words.
- Write some sentences about what you do every morning (5 sentences) in your notebooks.
- Prepare : C4, C5, C6, C7.
Goodbye
See you again
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓