Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 40. Ảnh hưởng của các yếu tố hoá học đến sinh trưởng của vi sinh vật

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Đông nghiệp
Người gửi: Nguyễn Đình Huy Qt (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:04' 26-03-2009
Dung lượng: 901.5 KB
Số lượt tải: 86
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ:
Câu hỏi: VSV có những hình thức sinh sản nào? Phân biệt hình thức phân đôi, nảy chồi?
Trả lời:
- Vi sinh vật có những hình thức sinh sản:
+ Phân đôi
+ Nảy chồi
+ Hình thành bào tử
Phân biệt
Vách ngăn
Nhận
Chất dinh dưỡng
Tiết 42: ảnh hưởng của các yếu tố hoá học
đến sinh trưởng của vi sinh vật
I. Các chất dinh dưỡng chính
1. Cacbon
- C chiếm 50% khối lượng khô của TB vi khuẩn.
- Là thành phần chủ yếu trong các HCHC.
 Yếu tố dinh dưỡng quan trọng nhất/ST của VSV.
Dựa vào bảng sau hãy cho biết, để sinh trưởng VSV sử dụng nguồn C từ đâu?
Tiết 42: ảnh hưởng của các yếu tố hoá học
đến sinh trưởng của vi sinh vật
I. Các chất dinh dưỡng chính
1. Cacbon
- C chiếm 50% khối lượng khô của TB vi khuẩn.
- Là thành phần chủ yếu trong các HCHC.
 Yếu tố dinh dưỡng quan trọng nhất/ST của VSV.
Nguồn cung cấp các bon:
+ Với vi sinh vật dị dưỡng: là các hợp chất hữu cơ như prôtêin, lipit, cacbohiđrat,.
+ Với vi sinh vật tự dưỡng: là CO2
Tiết 42: ảnh hưởng của các yếu tố hoá học
đến sinh trưởng của vi sinh vật
I. Các chất dinh dưỡng chính
1. Cacbon
2. Nito, luu hu?nh v ph?tpho:
+ Vai trò: Cấu tạo nên một số hợp chất hữu cơ quan trọng như ADN, ARN, prôtêin, ATP,.
+ Hàm lượng: chiếm khoảng 14% kh?i lượng khô của tế bào
+ Ngu?n cung c?p:
Từ chất hữu cơ: phân giải prôtêin, phân giải ADN,.
Từ các chất vô cơ: NH4, , N2.
a. Nito:
+
Tiết 42: ảnh hưởng của các yếu tố hoá học
đến sinh trưởng của vi sinh vật
I. Các chất dinh dưỡng chính
1. Cacbon
2. Nito, luu hu?nh v ph?tpho:
b. Luu hu?nh:
a. Nito:
+ Vai trò: cấu tạo 1 số axit amin như xistein, metionin,.
+ Hàm lượng: chiếm khoảng 4% kh?i lượng khô của tế bào
+ Nguồn cung cấp: SO42-, HS-, S, .
Tiết 42: ảnh hưởng của các yếu tố hoá học
đến sinh trưởng của vi sinh vật
I. Các chất dinh dưỡng chính
1. Cacbon
2. Nito, luu hu?nh v ph?tpho:
a. Nito:
b. Luu hu?nh:
c. Ph?t pho:
+ Vai trò: thành phần cấu tạo 1 số chất như ADN, ARN, phôtpholipit , ATP
+ Hàm lượng: chiếm khoảng 4% kh?i lượng khô của tế bào
+ Nguồn cung cấp: HPO42-
Tiết 42: ảnh hưởng của các yếu tố hoá học
đến sinh trưởng của vi sinh vật
I. Các chất dinh dưỡng chính
1. Cacbon
2. Nitơ, lưu huỳnh và phôtpho
3. ễxi:
D?a vo nhu c?u ụxi cho s? sinh tru?ng c?a VSV. Hóy phõn bi?t 4 nhúm VSV?
Dựa vào nhu cầu ôxi, VSVđược chia làm 4 nhóm:
Cần có ôxi

Nhiều vi khuẩn, hầu hết tảo, nấm, ĐVNS
Không cần ôxi
Ôxi còn là chất độc cho tế bào.

Vi khuẩn uốn ván, vi khuẩn sinh mê tan

Khi có ôxi thì hô hấp hiếu khí, không có ôxi thì hô hấp kị khí hoặc lên men.

Nấm men
Có khả năng sinh trưởng chỉ cần một lượng ôxi(2%-10%) nhỏ hơn nồng độ ôxi trong khí quyển.

Vi khuẩn giang mai
Tiết 42: ảnh hưởng của các yếu tố hoá học
đến sinh trưởng của vi sinh vật
I. Các chất dinh dưỡng chính
1. Cacbon
3. ễxi:
4. Cỏc y?u t? sinh tru?ng:
a) VD:
- Có khả năng tổng hợp được tất cả các chất
Không có khả năng tổng hợp được
Triptophan
VKE.coli
2. Nito, luu hu?nh v ph?t pho:
VSV nguyên dưỡng
VSV khuyết dưỡng
Tiết 42: ảnh hưởng của các yếu tố hoá học
đến sinh trưởng của vi sinh vật
I. Các chất dinh dưỡng chính
1. Cacbon
3. ễxi:
4. Cỏc y?u t? sinh tru?ng:
b) Khỏi ni?m:
2. Nito, luu hu?nh v ph?t pho:
+ VSV nguyên dưỡng
+ VSV khuyết dưỡng
- Chia lm 2 nhúm
- Y?u t? sinh tru?ng: l ch?t dinh du?ng c?n cho s? sinh tru?ng c?a VSV nhung chỳng khụng t? t?ng h?p du?c(axit amin, nuclờụtit, vitamin)
Vì sao có thể đùng VSV khuyết dưỡng E.coli triptophan âm để kiểm tra thực phẩm có tritophan hay không?
Tiết 42: ảnh hưởng của các yếu tố hoá học
đến sinh trưởng của vi sinh vật
I. Các chất dinh dưỡng chính
II. Các chất ức chế sinh trưởng
Biến tính prôtêin, phá vỡ màng tế bào
Gây biến tính prôtêin
Gây biến tính prôtêin do ôxi hoá
Tác dụng lên thành TB và MSC có chọn lọc
Kìm hãm tổng hợp axit Nuclêic và Pr
Biến tính prôtêin
Làm giảm sức căng bề mặt nước, gây hư hại màng sinh chất
Làm biến tính prôtêin
Tẩy uế và sát trùng
Tẩy uế, sát trùng và làm sạch nước

Khử trùng các thiết bị y tế.
Xà phòng dùng để loại bỏ VSV, chất tẩy rửa dùng để sát trùng.
Tẩm các vật liệu băng bó khi phẫu thuật, diệt tảo trong các bể bơi.
Dùng tẩy uế và ướp xác.
Dùng trong y tế hay thú y để chữa bệnh
Tác dụng của kháng sinh penixilin đối với E.Coli
Kháng sinh ức chế sự phát triển của khuẩn lạc
Củng cố:
Một chủng tụ cầu vàng (Staphylococcus aureus) được cấy trên 3 loại môi trường sau:
- Môi trường a gồm: nước, muối khoáng và nước thịt
- Môi trường b gồm: nước, muối khoáng, glucôzơ và tiamin (Vitamin B1)
- Môi trường c gồm: nước, muối khoáng, glucôzơ
Sau khi nuôi ở tủ ấm 370C một thời gian, môi trường a và môi trường b trở nên đục, trong khi môi trường c vẫn trong suốt.
Hãy giải thích kết quả thực nghiệm?
Glucôzơ, vitamin B1 và nước thịt có vai trò gì đối với vi khuẩn?
Câu 1:
Câu 2: Tại sao khi muối chua rau quả ta phải nén chặt và đổ ngập nước?
Câu 3: Kể tên các chất hoá học thường dùng để sát trùng trong y tế, phòng TN
Chuẩn bị bài mới
Vi khuẩn Micrococcus
Một số loài vi khuẩn hiếu khí bắt buộc
Vi khuẩn Deinococcus
Tảo Synura
Tảo Olisthodiscus
Tảo Vacuolaria
Tảo mắt Euglena
Taỏ mắt Phacus
Nấm mỡ Agaricus blazei Murrill
Một số vi sinh vật Kị khí bắt buộc
Vi khuẩn Wolinella
Vi khuẩn Mitsuokella
Vi khuẩn Bacteroides
Vi sinh vật Kị khí không bắt buộc
Nấm men
Kockovaella cucphuongensis
Vi khuẩn
Brevibacterium
Vi khuẩn Cellulomonas
Một số vi khuẩn vi hiếu khí
Vi khuẩn Lactococcus
Vi khuẩn Streptococcus
 
Gửi ý kiến