Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 7. My neighborhood

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Bé Tư (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:24' 24-10-2008
Dung lượng: 645.0 KB
Số lượt tải: 79
Số lượt thích: 0 người
Welcome to our class !
hairdresser’s
drugstore
swimming-pool
stadium
wet market
grocery store
1)
2)
3)
4)
5)
6)
I/ GETTING STARTED:
pancake (n):
bánh xèo
Unit 7: MY NEIGHBORHOOD
LESSON 1: - GETTING STARTED
- LISTEN AND READ
Vocabulary:
serve (v):
Area (n):
too tired to cook:
Since last week:
từ tuần rồi
trong khoảng 10 năm
khu vực
quá mệt không nấu ăn được
For about 10 years
phục vụ
pancake (n):
bánh xèo
Tasty =
ngon, hợp khẩu vị
delicious (a):
Complete the sentences.
last week
Hue
new
tired
pancakes
restaurant
a) Na ‘s ______ to the neighborhood.
b) She and her family arrived _________
c) Na’s mother is very _________
d) This is a _________in the area.
e) The restaurant serves food from ______
f) Nam thinks the _________ are tasty.
This is my friend. Her name’s Na.
Are you new here?
How long have you lived here ?
I have lived here for about 10 years.
Yes. We have been here since last week.

The present perfect with for and since
Form:
S + have / has + P.P … + since/for…
Since
mốc thời gian
for
khoảng thời gian
Usages:
Diễn tả hành động bắt đầu xảy ra trong quá khứ và còn tiếp tục ở hiện tại hoặc kéo dài đến tương lai
2/ Grammar:
468x90
Avatar

Thè lưỡiwa hay

 

 
Gửi ý kiến