Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 10. Health and hygiene

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Lê Xuân Long (trang riêng)
Ngày gửi: 04h:43' 30-03-2012
Dung lượng: 11.2 MB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích: 0 người
I/ Aim
By the end of the lesson, students can talk about habits personal hygiene and daily work.
Students can guide or ask s.o to do s.th
Students can drill their listening & speaking skills.
II/ Language contents:
Grammar:
Past simple tense
Prerent simple tense
Frequency
Vocabulary :
Change (v) polish (v) sandals (n)
Pants (n) comb (n)
III/ Techniques:
Network
IV/ Teaching aids:
Projector
WELCOME TO OUR CLASS
English 7
School year: 2009 - 2010
Network:

What do you do everyday?
Get up
Unit 10
HEALTH AND HYGIENE
English 7
Period: 63
Lesson 2 A2, A3
School year: 2009 - 2010
Wednesday, January 20th, 2010
Vocabulary:
Jumpled words
Drink-Drank

polish
pants
sandals
change
Matching
1. Polished her shoes
2. Went to bed
3. Washed and ironed clothes
4. Ate and drank at recess
5. Put on clean clothes
6. Had breakfast
7. Changed pants, shirt and sandals
8. Put a sandwich in box and a bottle of water in her bag
Key: 1 e, 2 b, 3h, 4 g, 5 a, 6 f, 7 c, 8 d.
Listen and put the pictures in the order you hear
1. Polished her shoes
2. Went to bed
3. Washed and ironed clothes
4. Ate and drank at recess
5. Put on clean clothes
6. Had breakfast
7. Changed pants, shirt and sandals
8. Put a sandwich in box and a bottle of water in her bag
a, e, f, d, g, c, h, b
Ordering
Answers:
Retell the pictures
A3. Read Nam’s diary
6: 30 get up
6: 35 do morning exercise
6:55 wash face
7:00 comb hair
7:05 eat breakfast
7: 20 brush teeth
11: 30 eat lunch
18: 30 eat dinner
19:30 brush teeth
20:00 do homework
21:00 shower
21:30 go to bed
Practice:
What do you do everyday?
I get up/ eat breakfast/ do homework/ go to bed………………
What time do you get up/ eat breakfast/ do homework/ go to bed…..?
I get up/ eat breakfast/ do homework/ go to bed at….

- Learn by heart new words.
- Write the story in your notebook.
Prepare unit 10 (cont.)
New words: toothache (n), dentist (n), appointment (n), scared (a)
Answer the questions a?d
Review the tenses (past and simple ).
Homework
THANK YOU VERY MUCH!
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓