Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 8. Celebrations

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Bằng (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:14' 15-03-2010
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 50
Số lượt thích: 0 người
Welcome to our English class
Match?
1
2
3
4
5
6
easter
wedding
birthday
Christmas
Mid- Fall Festival
Lunar New year
Passover
UNIT 8: Celebrations
I. Celebrations in Vietnam and worldwide
PERIOD 77: GETTING STARTED – LISTEN AND READ
Which celebrations are mentioned in the text?
Tet, Passover and Easter.
UNIT 8: Celebrations
PERIOD 77: GETTING STARTED – LISTEN AND READ
II. New words:
I. Celebrations in Vietnam and worldwide
+ occur (v):
+ sticky rice cake (n):
= happen
bánh trưng
+ Jewish people (n):
người Do Thái
+ slavery (n):
sự nô lệ
+ parade (n):
cuộc diễu hành
(v): diễu hành
UNIT 8: Celebrations
PERIOD 77: GETTING STARTED – LISTEN AND READ
II. New words:
I. Celebrations in Vietnam and worldwide
UNIT 8: Celebrations
PERIOD 77: GETTING STARTED – LISTEN AND READ
II. New words:
I. Celebrations in Vietnam and worldwide
+ occur (v):
+ sticky rice cake (n):
= happen
bánh trưng
+ Jewish people (n):
người Do Thái
+ slavery (n):
sự nô lệ
+ parade (n):
cuộc diễu hành
(v): diễu hành
try to be together at Tet .
III. New structures: Relative pronouns: which, who
1) Tet is a festival which occurs in late January or early February.
2) Family members who live apart try to be together at Tet
= Tet is a festival
. This festival
occurs in late January or early February.
= Family members
live apart
. They
which
who
"Which" và "Who" là 2 đại từ quan hệ trong mệnh đề quan hệ
- "Which" thay cho danh từ chỉ vật, sự vật và "Who" thay cho danh từ chỉ người đứng trước nó
UNIT 8: Celebrations
PERIOD 77: GETTING STARTED – LISTEN AND READ
- Vietnamese people
- late January, early February
- clean and decorate their homes
- sticky rice cakes
- family members gather
- Jewish people
- late March, early April
- eat a special meal called the Seder
- many countries
- around the same time as Passover
- chocolate, sugar eggs
- crowd the streets to watch colorful
parades
UNIT 8: Celebrations
PERIOD 77: GETTING STARTED – LISTEN AND READ
IV. Complete the table
Tet
Passover
Easter
- in late Januay or early February
- clean,
decorate homes,
- enjoy special food
- sticky rice cakes
Vietnam
- late March
or early April
- special meal called the Seder
Israel
- around the
same time as
Passover
- people crowd the streets to watch colorful paparades
- chocolate or sugar eggs
in many countries
Name the celebration you see?
Name the celebration you see?
Name the celebration you see?
UNIT 8: Celebrations
PERIOD 77: GETTING STARTED – LISTEN AND READ
II. New words:
I. Celebrations in Vietnam and worldwide
+ occur (v):
+ sticky rice cake (n):
= happen
bánh trưng
+ Jewish people (n):
người Do Thái
+ slavery (n):
sự nô lệ
+ parade (n):
cuộc diễu hành
(v): diễu hành
III. New structures: Relative pronouns: which, who
IV. Complete the table
"Which" và "Who" là 2 đại từ quan hệ trong mệnh đề quan hệ
- "Which" thay cho danh từ chỉ vật, sự vật và "Who" thay cho danh từ chỉ người đứng trước nó
- Viết đoạn van ngắn nói về một ngày lễ mà em ấn tượng nhất.
- H?c thu?c t? và c?u trỳc m?i
- Chu?n b? ph?n Speak
V. Home work
Thanks for attendance
 
Gửi ý kiến