Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Things I do

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: H Vinh (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:55' 16-03-2014
Dung lượng: 715.9 KB
Số lượt tải: 120
Số lượt thích: 0 người
Welcome to our class
Teacher: Tran Thi My Hanh
Monday, October 15th 2013
Period 25: UNIT 5: THINGS I DO
Lesson 1: A. My day (1, 2)
1. New words:
- every (adj):
mỗi
- every day:
mỗi ngày
- day (n):
ngày, ban ngày
- homework (n):
bài tập về nhà
- do the homework:
làm bài tập về nhà
- play (v):
chơi
- game (n):
trò chơi
- games (n):
thể thao
2. Listen and repeat:
3. Structures:
a. Với động từ Tobe:
- He/ She /It /Mai is :
- They / You/ We / Mai and Lan are :
- I am :
b. Với động từ thường:
The simple present (thì hiện tại đơn).
ex: He watches TV every night.
* Form: (+) He/ She/ It + V- s/es + O.
ex: They watch TV.
(+) You/ We/ They / I + Vinf + O
Câu phủ định và nghi vấn ta phải mượn trợ động từ do/does
(-) He/ She/ It /Nam + does + not + V- inf + O
ex: She does not watch TV.
Các trạng từ thường xuyên đi với thì hiên tại đơn (Adv)
never, sometimes, often, usually, frequently, always, every (day/week/night/month…)
(-) You/ We / They / I + do + not + V- inf + O
ex: I do not watch TV.
(?) Does + He/ She/ It + V- inf + O ?
ex: Does he watch TV?
(?) Do + They / You/ We + V- inf + O ?
ex: Do you watch TV?
c. Cách dùng: Diễn tả một hành động:- thường xuyên xảy ra- hành động lặp đi lặp lại.
Trạng từ chỉ sự thường xuyên luôn đi trước động từ thường, nhưng đi sau động từ TO BE và các trợ động từ

- What + do/does + S + do + every day/morning/…?
- What do you do everyday?
- Every day, I get up at six.
Ex:
- What does he/she do every morning?
- Every morning, he/she gets up at six.
Muốn hỏi ai đó làm công việc gì một cách thường xuyên ta có:

- Every day/morning…,S+ V/V(es/s) .
a.What does Nga do every day?

b.What does she do every morning?

c.What does she do every afternoon?

d.What does she do every evening?
 Every day, she gets up at six.
 Every morning, she goes to school.
 Every afternoon, she plays games.
 Every evening, she does her homework.
Answer the questions:
What about you:
1.What do you do every day?
->Every day, I…….
2.What do you do every morning?
->Every morning, I…….
3.What do you do every afternoon?
->Every afternoon, I…..
4.What does your father/mother do every day?
->Every day, he/she…..
5.What does your brother/sister do every evening?
->Every evening, he/she…….
Homework
+ Make 5 sentences about daily routines yourself.
+ Do Exercises in workbook part A-1,2.
+ Prepare Unit 5 A-3,4(read A3 at home and try to answer the questions in A4)
Bye!bye!Students
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓