Bài 41. Ankađien

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Trung Hậu
Ngày gửi: 14h:03' 16-01-2010
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 161
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Trung Hậu
Ngày gửi: 14h:03' 16-01-2010
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 161
Số lượt thích:
1 người
(Đinh Thị Kim Quyên)
THPT Lưu Văn Liệt
trunghaugs@gmail.com
Bài 41
Giáo viên: Lê Thị Xuân Mai
HIDROCACBON KHÔNG NO
NỘI DUNG BÀI HỌC
I. ĐỊNH NGHĨA VÀ PHÂN LOẠI
1.Định nghĩa
2.Phân loại
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1.Phản ứng Cộng
2.Phản ứng trùng hợp
3.Phản ứng Oxi hóa
III. ĐIỀU CHẾ
IV. ỨNG DỤNG
CỦNG CỐ
Ankađien là hidrocacbon mạch hở có hai nối đôi C=C trong phân tử.
Công thức phân tử chung của các Ankađien là
CnH2n -2 (n ≥ 3).
I. ĐỊNH NGHĨA VÀ PHÂN LOẠI
1.Định nghĩa:
END
HOME
2. Phân loại:
I. ĐỊNH NGHĨA VÀ PHÂN LOẠI
Dựa vào vị trí tương đối của hai liên kết đôi, chia Ankađien thành 3 loại:
END
HOME
I. ĐỊNH NGHĨA VÀ PHÂN LOẠI
Hai liên kết đơn liền nhau.
CH2=C= CH - CH2 -CH3
Hai liên kết đôi cách nhau một liên kết đơn (Ankađien liên hợp hay đien liên hợp).
CH2 = CH – CH = CH2
Hai liên kết đôi cách nhau từ hai liên kết đơn trở lên.
CH2 = CH – CH2 – CH = CH2
2. Phân loại:
END
HOME
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Phản ứng cộng
a) Cộng Hidro
Tỉ lệ 1:2
Cộng vào 2 liên kết đôi
CH3 – CH2 – CH2 – CH3
END
HOME
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Phản ứng cộng
a) Cộng Hidro
Tỉ lệ 1:1 cộng 1,2 và 1,4
CH3–CH2 –CH=CH2
(cộng1,2)
CH3 -CH = CH-CH3
(cộng 1,4)
END
HOME
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Phản ứng cộng
b) Cộng Brom
Tỉ lệ 1:2
Cộng vào 2 nối đôi:
CH2Br–CH2Br–CH2Br–CH2Br
END
HOME
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Phản ứng cộng
b) Cộng Brom
Tỉ lệ 1:1
Cộng 1,2 (-80oC) tạo SPC là:
CH2 = CH – CH = CH2 + Br2
Cộng 1,4 (40oC) tạo SPC là:
CH2 = CH – CH = CH2 + Br2
CH2 = CH – CHBr – CH2Br
CH2Br – CH = CH – CH2Br
END
HOME
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Phản ứng cộng
c) Cộng Hidro Halogenua
Tỉ lệ 1:1
Cộng 1, 2 (-80oC) tạo SPC là:
CH2 = CH – CH = CH2 + HBr
Cộng 1, 4 (40oC) tạo SPC là:
CH2 = CH – CH = CH2 + HBr
CH2 = CH – CHBr – CH3
CH3 – CH = CH – CH2Br
END
HOME
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Phản ứng trùng hợp
Quan trọng là trùng hợp Buta-1,3-ddien, với điều kiện xúc tác Na,nhiệt độ, áp suất thích hợp tạo ra Cao su BuNa (Polybutadien)
END
HOME
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
3. Phản ứng oxi hóa
a) Oxi hóa hoàn toàn:
b) Oxi hóa không hoàn toàn:
Buta-1,3-dien và Isopren cũng làm mất màu dd Brom và thuốc tím tương tự Anken
8CO2 + 6H2O
END
HOME
III. ĐIỀU CHẾ
1. Điều chế Buta-1,3-đien
từ Butan hoặc Buten bằng cách đehidro hóa
CH2=CH–CH=CH2 + 2H2
END
HOME
III. ĐIỀU CHẾ
1. Điều chế Isopren
bằng cách tách hidro Isopentan (lấy từ dầu mỏ)
END
HOME
IV. ỨNG DỤNG
Sản phẩm trùng hợp của Buta-1,3-dien hoặc từ Isopren điều chế được PolyButadien hoặc PolyIsopren có tính đàn hồi cao dùng để sản xuất cao su (Caosu BuNa, Cao su Isopren…).
END
HOME
CỦNG CỐ KIẾN THỨC
Nhắc lại những phản ứng cộng của Ankađien
END
HOME
Phản ứng Cộng Hidro 1:2 1:1
Phản ứng Cộng Brom 1:2 1:1
Phản ứng Cộng HidroHalogenua
CỦNG CỐ BÀI TẬP
1. Khi cho Isopren tac dụng với Brom theo tỉ lệ 1:1 thì số sản phẩm tối đa thu được là:
END
HOME
CỦNG CỐ BÀI TẬP
2. Viết PTHH điều chế Buta-1,3-dien từ But-1-en.
END
HOME
BÀI TẬP VỀ NHÀ
1, 2, 3, 4 TRANG 153 SGK
6.14 đến 6.24 SBT
END
HOME
Cảm ơn!
trunghaugs@gmail.com
trunghaugs@gmail.com
Bài 41
Giáo viên: Lê Thị Xuân Mai
HIDROCACBON KHÔNG NO
NỘI DUNG BÀI HỌC
I. ĐỊNH NGHĨA VÀ PHÂN LOẠI
1.Định nghĩa
2.Phân loại
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1.Phản ứng Cộng
2.Phản ứng trùng hợp
3.Phản ứng Oxi hóa
III. ĐIỀU CHẾ
IV. ỨNG DỤNG
CỦNG CỐ
Ankađien là hidrocacbon mạch hở có hai nối đôi C=C trong phân tử.
Công thức phân tử chung của các Ankađien là
CnH2n -2 (n ≥ 3).
I. ĐỊNH NGHĨA VÀ PHÂN LOẠI
1.Định nghĩa:
END
HOME
2. Phân loại:
I. ĐỊNH NGHĨA VÀ PHÂN LOẠI
Dựa vào vị trí tương đối của hai liên kết đôi, chia Ankađien thành 3 loại:
END
HOME
I. ĐỊNH NGHĨA VÀ PHÂN LOẠI
Hai liên kết đơn liền nhau.
CH2=C= CH - CH2 -CH3
Hai liên kết đôi cách nhau một liên kết đơn (Ankađien liên hợp hay đien liên hợp).
CH2 = CH – CH = CH2
Hai liên kết đôi cách nhau từ hai liên kết đơn trở lên.
CH2 = CH – CH2 – CH = CH2
2. Phân loại:
END
HOME
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Phản ứng cộng
a) Cộng Hidro
Tỉ lệ 1:2
Cộng vào 2 liên kết đôi
CH3 – CH2 – CH2 – CH3
END
HOME
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Phản ứng cộng
a) Cộng Hidro
Tỉ lệ 1:1 cộng 1,2 và 1,4
CH3–CH2 –CH=CH2
(cộng1,2)
CH3 -CH = CH-CH3
(cộng 1,4)
END
HOME
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Phản ứng cộng
b) Cộng Brom
Tỉ lệ 1:2
Cộng vào 2 nối đôi:
CH2Br–CH2Br–CH2Br–CH2Br
END
HOME
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Phản ứng cộng
b) Cộng Brom
Tỉ lệ 1:1
Cộng 1,2 (-80oC) tạo SPC là:
CH2 = CH – CH = CH2 + Br2
Cộng 1,4 (40oC) tạo SPC là:
CH2 = CH – CH = CH2 + Br2
CH2 = CH – CHBr – CH2Br
CH2Br – CH = CH – CH2Br
END
HOME
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Phản ứng cộng
c) Cộng Hidro Halogenua
Tỉ lệ 1:1
Cộng 1, 2 (-80oC) tạo SPC là:
CH2 = CH – CH = CH2 + HBr
Cộng 1, 4 (40oC) tạo SPC là:
CH2 = CH – CH = CH2 + HBr
CH2 = CH – CHBr – CH3
CH3 – CH = CH – CH2Br
END
HOME
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Phản ứng trùng hợp
Quan trọng là trùng hợp Buta-1,3-ddien, với điều kiện xúc tác Na,nhiệt độ, áp suất thích hợp tạo ra Cao su BuNa (Polybutadien)
END
HOME
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
3. Phản ứng oxi hóa
a) Oxi hóa hoàn toàn:
b) Oxi hóa không hoàn toàn:
Buta-1,3-dien và Isopren cũng làm mất màu dd Brom và thuốc tím tương tự Anken
8CO2 + 6H2O
END
HOME
III. ĐIỀU CHẾ
1. Điều chế Buta-1,3-đien
từ Butan hoặc Buten bằng cách đehidro hóa
CH2=CH–CH=CH2 + 2H2
END
HOME
III. ĐIỀU CHẾ
1. Điều chế Isopren
bằng cách tách hidro Isopentan (lấy từ dầu mỏ)
END
HOME
IV. ỨNG DỤNG
Sản phẩm trùng hợp của Buta-1,3-dien hoặc từ Isopren điều chế được PolyButadien hoặc PolyIsopren có tính đàn hồi cao dùng để sản xuất cao su (Caosu BuNa, Cao su Isopren…).
END
HOME
CỦNG CỐ KIẾN THỨC
Nhắc lại những phản ứng cộng của Ankađien
END
HOME
Phản ứng Cộng Hidro 1:2 1:1
Phản ứng Cộng Brom 1:2 1:1
Phản ứng Cộng HidroHalogenua
CỦNG CỐ BÀI TẬP
1. Khi cho Isopren tac dụng với Brom theo tỉ lệ 1:1 thì số sản phẩm tối đa thu được là:
END
HOME
CỦNG CỐ BÀI TẬP
2. Viết PTHH điều chế Buta-1,3-dien từ But-1-en.
END
HOME
BÀI TẬP VỀ NHÀ
1, 2, 3, 4 TRANG 153 SGK
6.14 đến 6.24 SBT
END
HOME
Cảm ơn!
trunghaugs@gmail.com
 







Các ý kiến mới nhất