Bài 41. Ankađien

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Ngọc Khoa
Ngày gửi: 19h:35' 27-03-2010
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 305
Nguồn:
Người gửi: Phạm Ngọc Khoa
Ngày gửi: 19h:35' 27-03-2010
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 305
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
C3H8
C3H6
2-clopropan
C3H6(OH)2
(1)
(2)
(3)
(4)
1.
2. Nhận biết các chất khí sau:
metan, propen, khí cacbonic
Trùng hợp
?
ANKADIEN
BÀI 41
ANKANDIEN
I. ĐỊNH NGHĨA VÀ PHÂN LOẠI
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. PHẢN ỨNG CỘNG
2. PHẢN ỨNG TRÙNG HỢP
3. PHẢN ỨNG OXI HÓA
III. ĐIỀU CHẾ
IV. ỨNG DỤNG
CH2=CH-CH=CH2
CH2=CH-CH=CH-CH=CH2
CH2=CH2
1. Định nghĩa ankadien:
Ankadien là hidrocacbon không no, mạch hở, có chứa 2 liên kết đôi C=C.
CTTQ: CnH2n-2 (n ? 3)
I. ĐỊNH NGHĨA - PHÂN LOẠI
2. Phân loại ankadien:
CH2=C=CH2
CH2=CH-CH=CH2
CH2=CH-CH2-CH=CH2
Là ankadien mà 2 liên kết đôi ở cách nhau 2 hay nhiều liên kết đơn
Là ankadien mà 2 liên kết đôi ở cách nhau một liên kết đơn
I. ĐỊNH NGHĨA - PHÂN LOẠI
I. PHÂN LOẠI
3. Tên gọi:
CH2=C=CH2
CH2=CH-CH=CH2
CH2=CH-CH2-CH=CH2
propa-1,2-dien (anlen)
Buta-1,3-dien (butadien)
2-metylbuta-1,3-dien
(isopren)
Penta-1,4-dien
1
2
3
4
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Butadien và isopren do có 2 nối đôi liên hợp nên có thể tham gia cộng với tỉ lệ mol 1:1 hay 1:2
Nếu cộng với tỉ lệ mol 1:1, khi đó có 2 kiểu cộng và cho 2 sản phẩm:
Cộng 1,2:
Tác chất gắn vào 2 cacbon của 1 liên kết đôi
Cộng 1,4:
Tác chất gắn vào 2 cacbon đầu và cuối của hệ liên hợp
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
CỘNG HIDRO:
CH2=CH-CH=CH2 + H2
CH3-CH=CH-CH3
CH3-CH2-CH=CH2
CH2=CH-CH=CH2 + 2H2
Ni, to
CH3-CH2-CH2-CH3
+ 2H2
But-2-en
But-1-en
Butan
2-metylbutan
CỘNG BROM
CH2=CH-CH=CH2 + Br2
CH2Br-CH=CH-CH2Br
3,4-dibrombut-1-en
1,4-dibrombut-2-en
Các ankadien làm mất màu ddBr2.
CỘNG HIDROHALOGENUA
CH2=CH-CH=CH2 + HCl
3-clobut-1-en
1-clobut-2-en
NHẬN XÉT
Nếu dùng dư dung dịch Br2 , Cl2 , HX
? Phản ứng cộng xảy ra hoàn toàn theo tỉ lệ mol 1:2
CH2=CH-CH=CH2 + 2Br2
1,2,3,4-tetrabrombutan
Cn H2n-2 + 2Br2 ? Cn H2n-2Br4
Phản ứng trùng hợp kiểu 1,4:
nCH2=CH-CH=CH2
Phản ứng trùng hợp kiểu 1,2:
Polibutadien
Poliisopren
nCH2=CH-CH=CH2
3. Phản ứng oxi hóa
a) Phản ứng oxi hóa hoàn toàn
b) Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn
BUTADIEN
Ankadien làm mất màu
ddKMnO4
Trong công nghiệp: tách hidro từ ankan tương ứng.
CH2=CH-CH=CH2 + 2H2
CH3-CH2-CH2-CH3
+ 2H2
Butadien còn có thể điều chế từ ancol etylic
CH2=CH-CH=CH2 + 2H2O + H2
CH3-CH2-OH
III. ĐIỀU CHẾ
IV. ỨNG DỤNG
Ankadien và isopren là nguyên liệu quan trọng để
tổng hợp nên một số polime có giá trị thực tiễn cao
THE END
Khi trùng hợp buta-1,3-dien ta thu được:
Cao su thiên nhiên
Cao su Buna
Cao su isopren
A,B,C đều đúng
Khi hidro hóa C5H8 ta thu được isopentan. Công thức cấu tạo của C5H8 có thể là:
CH2=C-CH2-CH=CH2
Đ
S
S
S
C
C
C
C
B
A
A-B: H2 , Br2 , HX...
C
C
C
C
B
A
C3H8
C3H6
2-clopropan
C3H6(OH)2
(1)
(2)
(3)
(4)
1.
2. Nhận biết các chất khí sau:
metan, propen, khí cacbonic
Trùng hợp
?
ANKADIEN
BÀI 41
ANKANDIEN
I. ĐỊNH NGHĨA VÀ PHÂN LOẠI
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. PHẢN ỨNG CỘNG
2. PHẢN ỨNG TRÙNG HỢP
3. PHẢN ỨNG OXI HÓA
III. ĐIỀU CHẾ
IV. ỨNG DỤNG
CH2=CH-CH=CH2
CH2=CH-CH=CH-CH=CH2
CH2=CH2
1. Định nghĩa ankadien:
Ankadien là hidrocacbon không no, mạch hở, có chứa 2 liên kết đôi C=C.
CTTQ: CnH2n-2 (n ? 3)
I. ĐỊNH NGHĨA - PHÂN LOẠI
2. Phân loại ankadien:
CH2=C=CH2
CH2=CH-CH=CH2
CH2=CH-CH2-CH=CH2
Là ankadien mà 2 liên kết đôi ở cách nhau 2 hay nhiều liên kết đơn
Là ankadien mà 2 liên kết đôi ở cách nhau một liên kết đơn
I. ĐỊNH NGHĨA - PHÂN LOẠI
I. PHÂN LOẠI
3. Tên gọi:
CH2=C=CH2
CH2=CH-CH=CH2
CH2=CH-CH2-CH=CH2
propa-1,2-dien (anlen)
Buta-1,3-dien (butadien)
2-metylbuta-1,3-dien
(isopren)
Penta-1,4-dien
1
2
3
4
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Butadien và isopren do có 2 nối đôi liên hợp nên có thể tham gia cộng với tỉ lệ mol 1:1 hay 1:2
Nếu cộng với tỉ lệ mol 1:1, khi đó có 2 kiểu cộng và cho 2 sản phẩm:
Cộng 1,2:
Tác chất gắn vào 2 cacbon của 1 liên kết đôi
Cộng 1,4:
Tác chất gắn vào 2 cacbon đầu và cuối của hệ liên hợp
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
CỘNG HIDRO:
CH2=CH-CH=CH2 + H2
CH3-CH=CH-CH3
CH3-CH2-CH=CH2
CH2=CH-CH=CH2 + 2H2
Ni, to
CH3-CH2-CH2-CH3
+ 2H2
But-2-en
But-1-en
Butan
2-metylbutan
CỘNG BROM
CH2=CH-CH=CH2 + Br2
CH2Br-CH=CH-CH2Br
3,4-dibrombut-1-en
1,4-dibrombut-2-en
Các ankadien làm mất màu ddBr2.
CỘNG HIDROHALOGENUA
CH2=CH-CH=CH2 + HCl
3-clobut-1-en
1-clobut-2-en
NHẬN XÉT
Nếu dùng dư dung dịch Br2 , Cl2 , HX
? Phản ứng cộng xảy ra hoàn toàn theo tỉ lệ mol 1:2
CH2=CH-CH=CH2 + 2Br2
1,2,3,4-tetrabrombutan
Cn H2n-2 + 2Br2 ? Cn H2n-2Br4
Phản ứng trùng hợp kiểu 1,4:
nCH2=CH-CH=CH2
Phản ứng trùng hợp kiểu 1,2:
Polibutadien
Poliisopren
nCH2=CH-CH=CH2
3. Phản ứng oxi hóa
a) Phản ứng oxi hóa hoàn toàn
b) Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn
BUTADIEN
Ankadien làm mất màu
ddKMnO4
Trong công nghiệp: tách hidro từ ankan tương ứng.
CH2=CH-CH=CH2 + 2H2
CH3-CH2-CH2-CH3
+ 2H2
Butadien còn có thể điều chế từ ancol etylic
CH2=CH-CH=CH2 + 2H2O + H2
CH3-CH2-OH
III. ĐIỀU CHẾ
IV. ỨNG DỤNG
Ankadien và isopren là nguyên liệu quan trọng để
tổng hợp nên một số polime có giá trị thực tiễn cao
THE END
Khi trùng hợp buta-1,3-dien ta thu được:
Cao su thiên nhiên
Cao su Buna
Cao su isopren
A,B,C đều đúng
Khi hidro hóa C5H8 ta thu được isopentan. Công thức cấu tạo của C5H8 có thể là:
CH2=C-CH2-CH=CH2
Đ
S
S
S
C
C
C
C
B
A
A-B: H2 , Br2 , HX...
C
C
C
C
B
A
 








Các ý kiến mới nhất