Bài 33. Ankan: Đồng đẳng, đồng phân và danh pháp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thùy Linh
Ngày gửi: 21h:54' 19-11-2007
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 943
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thùy Linh
Ngày gửi: 21h:54' 19-11-2007
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 943
Số lượt thích:
0 người
ANKAN
ĐỒNG ĐẲNG, ĐỒNG PHÂN VÀ DANH PHÁP
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC
1. Kiến thức
Học sinh biết:
Sự hình thành liên kết và cấu trúc không gian của ankan.
Gọi tên các ankan với mạch chính không quá 10 nguyên tử cacbon.
Học sinh vận dụng:
Biết viết các đồng phân và một số công thức phân tử đồng đẳng của ankan.
2. Kĩ năng
Viết công thức phân tử, công thức cấu tạo của các ankan.
II. CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Mô hình phân tử propan, butan và isobutan… (hình ảnh…)
Thiết bị, máy móc: Projector, máy vi tính.
Phiếu học tập.
III. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Dạy học nêu vấn đề.
Đàm thoại
HIĐROCACBON NO
1. ĐỒNG ĐẲNG
Dãy nào sau đây mỗi chất đều là đồng đẳng của metan?
A. C2H6, C3H6, C4H10
B. C2H4, C3H8, C4H10
C. C2H6, C3H8, C4H10
D. C2H6, C3H8, C4H8
2. ĐỒNG PHÂN
Viết CTCT có thể có của :
C2H6, C3H8, C4H10, C5H12
SỐ LƯỢNG ĐỒNG PHÂN CỦA ANKAN
BẬC NGUYÊN TỬ CACBON
Hãy chọn câu phát biểu sai:
A. Ankan mà phân tử chỉ chứa C bậc I và C bậc II là ankan không phân nhánh.
B. Ankan mà phân tử có chứa C bậc III là ankan phân nhánh.
C. Ankan mà phân tử có chứa C bậc IV và C bậc I là ankan phân nhánh.
D. Ankan mà phân tử chỉ chứa C bậc III hoặc C bậc IV là ankan phân nhánh.
met
et
prop
but
pent
hex
hept
oct
non
Đec
Tên mạch chính + an
metan
etan
propan
butan
pentan
hexan
heptan
octan
nonan
đecan
Tên mạch chính + yl
metyl
etyl
propyl
butyl
pentyl
hexyl
heptyl
octyl
nonyl
đecyl
2,3 - đimetylpentan
PHIẾU HỌC TẬP
Hãy gọi tên các ankan sau:
a)
b)
PHIẾU HỌC TẬP
Hãy gọi tên các ankan sau:
c)
d)
PHIẾU HỌC TẬP
Câu 1. CTPT của ankan chứa 18 nguyên tử H là:
A. C9H18
B. C10H18
C. C7H18
D. C8H18
PHIẾU HỌC TẬP
Câu 2. Ankan có CTPT là C6H14, ankan này có số đồng phân cấu tạo là:
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
PHIẾU HỌC TẬP
Câu 3. Ankan có CTCT :
A. 2 – etylbutan
B. 2 – metylpentan
C. 3 – etylbutan
D. 3 - metylpentan
Chân thành cảm ơn quí thầy cô đã chú ý lắng nghe
ĐỒNG ĐẲNG, ĐỒNG PHÂN VÀ DANH PHÁP
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC
1. Kiến thức
Học sinh biết:
Sự hình thành liên kết và cấu trúc không gian của ankan.
Gọi tên các ankan với mạch chính không quá 10 nguyên tử cacbon.
Học sinh vận dụng:
Biết viết các đồng phân và một số công thức phân tử đồng đẳng của ankan.
2. Kĩ năng
Viết công thức phân tử, công thức cấu tạo của các ankan.
II. CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Mô hình phân tử propan, butan và isobutan… (hình ảnh…)
Thiết bị, máy móc: Projector, máy vi tính.
Phiếu học tập.
III. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Dạy học nêu vấn đề.
Đàm thoại
HIĐROCACBON NO
1. ĐỒNG ĐẲNG
Dãy nào sau đây mỗi chất đều là đồng đẳng của metan?
A. C2H6, C3H6, C4H10
B. C2H4, C3H8, C4H10
C. C2H6, C3H8, C4H10
D. C2H6, C3H8, C4H8
2. ĐỒNG PHÂN
Viết CTCT có thể có của :
C2H6, C3H8, C4H10, C5H12
SỐ LƯỢNG ĐỒNG PHÂN CỦA ANKAN
BẬC NGUYÊN TỬ CACBON
Hãy chọn câu phát biểu sai:
A. Ankan mà phân tử chỉ chứa C bậc I và C bậc II là ankan không phân nhánh.
B. Ankan mà phân tử có chứa C bậc III là ankan phân nhánh.
C. Ankan mà phân tử có chứa C bậc IV và C bậc I là ankan phân nhánh.
D. Ankan mà phân tử chỉ chứa C bậc III hoặc C bậc IV là ankan phân nhánh.
met
et
prop
but
pent
hex
hept
oct
non
Đec
Tên mạch chính + an
metan
etan
propan
butan
pentan
hexan
heptan
octan
nonan
đecan
Tên mạch chính + yl
metyl
etyl
propyl
butyl
pentyl
hexyl
heptyl
octyl
nonyl
đecyl
2,3 - đimetylpentan
PHIẾU HỌC TẬP
Hãy gọi tên các ankan sau:
a)
b)
PHIẾU HỌC TẬP
Hãy gọi tên các ankan sau:
c)
d)
PHIẾU HỌC TẬP
Câu 1. CTPT của ankan chứa 18 nguyên tử H là:
A. C9H18
B. C10H18
C. C7H18
D. C8H18
PHIẾU HỌC TẬP
Câu 2. Ankan có CTPT là C6H14, ankan này có số đồng phân cấu tạo là:
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
PHIẾU HỌC TẬP
Câu 3. Ankan có CTCT :
A. 2 – etylbutan
B. 2 – metylpentan
C. 3 – etylbutan
D. 3 - metylpentan
Chân thành cảm ơn quí thầy cô đã chú ý lắng nghe







cam on nhe vi vay ma toi lam bai tot hon
bai nay hay do nhung co the chi cho toi biet cho nao moi co the tim hieu ki ve kien thuc hoa hoc