Bài 33. Ankan: Đồng đẳng, đồng phân và danh pháp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Lê Văn An
Ngày gửi: 00h:46' 23-02-2008
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 425
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Lê Văn An
Ngày gửi: 00h:46' 23-02-2008
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 425
Số lượt thích:
0 người
Người thực hiện:
trần thị hồng
Giáo viên Trường : thpt nguyễn du
Trường THPT Nguyễn DU
Năm học: 2007- 2008
Câu hỏi 1: Viết công thức cấu tạo dạng khai triển của
Kiểm tra bài cũ
CH4
C2 H6
C4 H10
C3 H8
Câu hỏi 2: Viết công thức cấu tạo dạng khai triển của
Kiểm tra bài cũ
Hãy nhận xét về thnh ph?n phân tử, mạch cac bon và
kiểu liên kết của các phân tử trên?
Thành phần phân tử: Chứa C và H
Loại liên kết: Liên kết đơn
Mạch cacbon: Mạch hở
Ankan:
là hiđrocacbon no mạch hở
Bài33: an kan:đồng đẳng, đồng phân, danh pháp
3. Bài tập củng cố
Nội dung chính của bài học
Đồng đẳng , đồng phân
2. Danh pháp
Bài: an kan:đồng đẳng, đồng phân, danh pháp
Nêu công thức
tổng quát
và
khái niệm dãy đồng đẳng của metan
Khái niệm:
Các ankan có công thức chung là CnH2n+2 hợp thành dãy gọi là dãy đồng đẳng của metan
Viết công thức phân tử của ankan có 26 nguyên tử
Hiđro
Ta có: 2n+2= 26 n= 12
Công thức phân tử: C12H26
I/ Đồng đẳng, đồng phân
1: Đồng đẳng
Ví dụ:
Bài: an kan:đồng đẳng, đồng phân, danh pháp
Butan
Isobutan
2. Đồng phân
2.1 Đồng phân mạch cacbon
C4H10 có hai đồng phân cấu tạo:
Bài: an kan:đồng đẳng, đồng phân, danh pháp
Viết công thức cấu tạo
của ankan có
công thức phân tử
C5H12
Pentan
Ankan từ C4H10 trở đi có đồng phân cấu tạo là đồng phân mạch cacbon
Isopentan
Neopentan
Các đồng phân C5H12 khác nhau ở điểm nào về mặt cấu tạo?
Bài 33: an kan:đồng đẳng, đồng phân, danh pháp
Bậc của nguyên tử cacbon trong phân tử ankan bằng số nguyên tử C liên kết trực tiếp với nó
Ví dụ 2:
Bậc
của
cac
bon
là
gì?
I
II
II
I
2.2 Bậc của cacbon
Hai nguyên tử C đầu mạch liên kết trực tiếp với 1 nguyên tử C khác: C bậc I
Hai nguyên tử C giữa mạch liên kết trực tiếp với 2 nguyên tử C khác: C bậc II
Ví dụ 1:
(Ghi b»ng ch÷ sè La m·)
Bài: an kan:đồng đẳng, đồng phân, danh pháp
Pentan
Isopentan
Neopentan
Xác
định bậc
của
cacbon
trong
ba
đồngphân
cấu tạo của
C5 H12?
I
I
I
I
I
I
I
I
I
II
II
II
II
III
IV
Ankan không nhánh
Ankan phân nhánh
Ankan phân nhánh
Nêu đặc điểm của ankan không nhánh và ankan phân nhánh?
Bài: an kan:đồng đẳng, đồng phân, danh pháp
+ Ankan mà phân tử chỉ chứa cacbon bậc I, II
là ankan không phân nhánh(không có bậc III, IV)
+ Ankan mà phân tử có chứa cacbon bậc III, IV
là ankan phân nhánh
2.2 Bậc của cacbon ( Ghi bằng số thứ tự la mã)
Tên mạch chính
an
Tên mạch chính
yl
Ankan không nhánh
Ankyl không nhánh
Công thức
Tên gọi
Công thức
Tên gọi
CH4
metan
CH3CH3
etan
CH3CH2CH3
CH3 (CH2)2 CH3
CH3 (CH2)3CH3
CH3 (CH2)4 CH3
CH3 (CH2)5 CH3
CH3 (CH2)6 CH3
CH3 (CH2)7 CH3
CH3 (CH2)8 CH3
Propan
Butan
Pentan
Hexan
Heptan
Octan
Nonan
Decan
CH3 -
metyl
CH3CH2 -
etyl
CH3CH2CH2 -
CH3 (CH2)2 CH2 -
CH3 (CH2)3 CH2 -
CH3 (CH2)4CH2 -
CH3 (CH2)5 CH2-
CH3 (CH2)6 CH2-
CH3 (CH2)7 CH2 -
CH3 (CH2)8 CH2-
Propyl
Butyl
Pentyl
Hexyl
Heptyl
Octyl
Nonyl
Decyl
II/ Danh pháp( IUPAC)
1 An kan không phân nhánh
Nhóm ankyl là gì nêu cách gọi tên nhóm ankyl?
Nêu
cách
gọi
tên
ankan
không
phân
nhánh
?
Bài: an kan:đồng đẳng, đồng phân, danh pháp
II/ Danh pháp
1 An kan không phân nhánh
Tên ankan= Tên mạch cacbon + an
+ Nhóm ankyl: Là nhóm nguyên tử còn lại sau khi lấy bớt đi 1 nguyên tử Hiđrô từ phân tử ankan
+Công thức ankyl: Cn H2n+1
Tên nhóm ankyl= Tên mạch cacbon chính+ yl
Bài: an kan:đồng đẳng, đồng phân, danh pháp
Prôpyl
I sôprôpyl
Hoặc
Prôpan tạo hai nhóm:
Butan tạo hai nhóm:
Butyl
Secbutyl
Bài: an kan:đồng đẳng, đồng phân, danh pháp
2) Ankan phân nhánh:
áp dụng cách gọi tên thay thế để gọi tên 4 chất sau đây?
2- metylprôpan
2,3 - đi metylbutan
2,2 - đimetylprôpan
2,2- đimetylbutan
Các bước thực hiện
+ Xác định mạch chính: mạch cacbon dài nhất, có nhiều nhánh nhất.
+đánh số nguyên tử cacbon trên mạch chính từ phía phân nhánh sớm sao cho tổng các số chỉ nhánh là nhỏ nhất
+ Tìm các mạch nhánh và gọi tên chúng (tên nhóm ankyl) theo thứ tự vần chữ cái. Số chỉ vị trí nhánh nào đặt ngay trước gạch nối tên nhánh đó.
Nêu các bước thực hiện ?
Bài: an kan:đồng đẳng, đồng phân, danh pháp
2) Ankan phân nhánh:
Cách gọi tên:
Số chỉ vị trí nhánh - tên nhánh tên mạch chính an
Ví dụ: Đọc tên an kan sau đây
Bài: an kan:đồng đẳng, đồng phân, danh pháp
(a)
(b)
+ Mạch (a) : 6 C và 3 nhánh
+ Mạch(b) : 6C và 4 nhánh
Mạch (b)
Tên gọi: 4 etyl - 2,2,5 - tri metyl hexan
3
1
2
5
4
6
3
1
2
4
5
6
Em hãy đọc tên của hợp chất trên?
Bài: an kan:đồng đẳng, đồng phân, danh pháp
4: Bài tập củng cố
Bài 1: Viết CTPT ankan chứa 15C; chứa 36H
b) Với số nguyên tử H là 36
Có: 2n+2= 36
Số nguyên tử C là: n= 17
CTPT: C17 H36
Lời giải:
a) Với số nguyên tử C là n=15
Số nguyên tử H là: 2n+2= 32
CTPT: C15 H32
Bài: an kan:đồng đẳng, đồng phân, danh pháp
Bài2: Gọi tên ankan sau theo IUPAC
A. 2- etylbutan
B. 3-metylpentan
C. Isohexan
D. Isopentan
Bài: an kan:đồng đẳng, đồng phân, danh pháp
Bài3: Gọi tên ankan sau theo IUPAC
(CH3)2CH CH2 C(CH3)3
A. 2,2,4 -trimetylpentan
B. 3-metylpentan
C. Isohexan
D. Isopentan
Bài4: Viết CTCT thu gọn của chất có tên 2,3- đimetylhexan:
C. (CH3)2CH(CH2)2 CH3
D. (CH3)2CH(CH2)3 CH3
Bài 5:
CH3 CH2 CH2 CH2 CH CH CH3
CH3
I
I
CH2 CH2 CH CH3
I
CH3
2-metyl-5 - isopropylnonan
Bài: an kan:đồng đẳng, đồng phân, danh pháp
Bài6: Gọi tên ankan sau theo IUPAC
2,7 - đimetyl- 5 isopropylnonan
Bài: an kan:đồng đẳng, đồng phân, danh pháp
Phần bài tập về nhà
Làm các bài tập 1-5 tr139 SGK
Bài học kết thúc
trần thị hồng
Giáo viên Trường : thpt nguyễn du
Trường THPT Nguyễn DU
Năm học: 2007- 2008
Câu hỏi 1: Viết công thức cấu tạo dạng khai triển của
Kiểm tra bài cũ
CH4
C2 H6
C4 H10
C3 H8
Câu hỏi 2: Viết công thức cấu tạo dạng khai triển của
Kiểm tra bài cũ
Hãy nhận xét về thnh ph?n phân tử, mạch cac bon và
kiểu liên kết của các phân tử trên?
Thành phần phân tử: Chứa C và H
Loại liên kết: Liên kết đơn
Mạch cacbon: Mạch hở
Ankan:
là hiđrocacbon no mạch hở
Bài33: an kan:đồng đẳng, đồng phân, danh pháp
3. Bài tập củng cố
Nội dung chính của bài học
Đồng đẳng , đồng phân
2. Danh pháp
Bài: an kan:đồng đẳng, đồng phân, danh pháp
Nêu công thức
tổng quát
và
khái niệm dãy đồng đẳng của metan
Khái niệm:
Các ankan có công thức chung là CnH2n+2 hợp thành dãy gọi là dãy đồng đẳng của metan
Viết công thức phân tử của ankan có 26 nguyên tử
Hiđro
Ta có: 2n+2= 26 n= 12
Công thức phân tử: C12H26
I/ Đồng đẳng, đồng phân
1: Đồng đẳng
Ví dụ:
Bài: an kan:đồng đẳng, đồng phân, danh pháp
Butan
Isobutan
2. Đồng phân
2.1 Đồng phân mạch cacbon
C4H10 có hai đồng phân cấu tạo:
Bài: an kan:đồng đẳng, đồng phân, danh pháp
Viết công thức cấu tạo
của ankan có
công thức phân tử
C5H12
Pentan
Ankan từ C4H10 trở đi có đồng phân cấu tạo là đồng phân mạch cacbon
Isopentan
Neopentan
Các đồng phân C5H12 khác nhau ở điểm nào về mặt cấu tạo?
Bài 33: an kan:đồng đẳng, đồng phân, danh pháp
Bậc của nguyên tử cacbon trong phân tử ankan bằng số nguyên tử C liên kết trực tiếp với nó
Ví dụ 2:
Bậc
của
cac
bon
là
gì?
I
II
II
I
2.2 Bậc của cacbon
Hai nguyên tử C đầu mạch liên kết trực tiếp với 1 nguyên tử C khác: C bậc I
Hai nguyên tử C giữa mạch liên kết trực tiếp với 2 nguyên tử C khác: C bậc II
Ví dụ 1:
(Ghi b»ng ch÷ sè La m·)
Bài: an kan:đồng đẳng, đồng phân, danh pháp
Pentan
Isopentan
Neopentan
Xác
định bậc
của
cacbon
trong
ba
đồngphân
cấu tạo của
C5 H12?
I
I
I
I
I
I
I
I
I
II
II
II
II
III
IV
Ankan không nhánh
Ankan phân nhánh
Ankan phân nhánh
Nêu đặc điểm của ankan không nhánh và ankan phân nhánh?
Bài: an kan:đồng đẳng, đồng phân, danh pháp
+ Ankan mà phân tử chỉ chứa cacbon bậc I, II
là ankan không phân nhánh(không có bậc III, IV)
+ Ankan mà phân tử có chứa cacbon bậc III, IV
là ankan phân nhánh
2.2 Bậc của cacbon ( Ghi bằng số thứ tự la mã)
Tên mạch chính
an
Tên mạch chính
yl
Ankan không nhánh
Ankyl không nhánh
Công thức
Tên gọi
Công thức
Tên gọi
CH4
metan
CH3CH3
etan
CH3CH2CH3
CH3 (CH2)2 CH3
CH3 (CH2)3CH3
CH3 (CH2)4 CH3
CH3 (CH2)5 CH3
CH3 (CH2)6 CH3
CH3 (CH2)7 CH3
CH3 (CH2)8 CH3
Propan
Butan
Pentan
Hexan
Heptan
Octan
Nonan
Decan
CH3 -
metyl
CH3CH2 -
etyl
CH3CH2CH2 -
CH3 (CH2)2 CH2 -
CH3 (CH2)3 CH2 -
CH3 (CH2)4CH2 -
CH3 (CH2)5 CH2-
CH3 (CH2)6 CH2-
CH3 (CH2)7 CH2 -
CH3 (CH2)8 CH2-
Propyl
Butyl
Pentyl
Hexyl
Heptyl
Octyl
Nonyl
Decyl
II/ Danh pháp( IUPAC)
1 An kan không phân nhánh
Nhóm ankyl là gì nêu cách gọi tên nhóm ankyl?
Nêu
cách
gọi
tên
ankan
không
phân
nhánh
?
Bài: an kan:đồng đẳng, đồng phân, danh pháp
II/ Danh pháp
1 An kan không phân nhánh
Tên ankan= Tên mạch cacbon + an
+ Nhóm ankyl: Là nhóm nguyên tử còn lại sau khi lấy bớt đi 1 nguyên tử Hiđrô từ phân tử ankan
+Công thức ankyl: Cn H2n+1
Tên nhóm ankyl= Tên mạch cacbon chính+ yl
Bài: an kan:đồng đẳng, đồng phân, danh pháp
Prôpyl
I sôprôpyl
Hoặc
Prôpan tạo hai nhóm:
Butan tạo hai nhóm:
Butyl
Secbutyl
Bài: an kan:đồng đẳng, đồng phân, danh pháp
2) Ankan phân nhánh:
áp dụng cách gọi tên thay thế để gọi tên 4 chất sau đây?
2- metylprôpan
2,3 - đi metylbutan
2,2 - đimetylprôpan
2,2- đimetylbutan
Các bước thực hiện
+ Xác định mạch chính: mạch cacbon dài nhất, có nhiều nhánh nhất.
+đánh số nguyên tử cacbon trên mạch chính từ phía phân nhánh sớm sao cho tổng các số chỉ nhánh là nhỏ nhất
+ Tìm các mạch nhánh và gọi tên chúng (tên nhóm ankyl) theo thứ tự vần chữ cái. Số chỉ vị trí nhánh nào đặt ngay trước gạch nối tên nhánh đó.
Nêu các bước thực hiện ?
Bài: an kan:đồng đẳng, đồng phân, danh pháp
2) Ankan phân nhánh:
Cách gọi tên:
Số chỉ vị trí nhánh - tên nhánh tên mạch chính an
Ví dụ: Đọc tên an kan sau đây
Bài: an kan:đồng đẳng, đồng phân, danh pháp
(a)
(b)
+ Mạch (a) : 6 C và 3 nhánh
+ Mạch(b) : 6C và 4 nhánh
Mạch (b)
Tên gọi: 4 etyl - 2,2,5 - tri metyl hexan
3
1
2
5
4
6
3
1
2
4
5
6
Em hãy đọc tên của hợp chất trên?
Bài: an kan:đồng đẳng, đồng phân, danh pháp
4: Bài tập củng cố
Bài 1: Viết CTPT ankan chứa 15C; chứa 36H
b) Với số nguyên tử H là 36
Có: 2n+2= 36
Số nguyên tử C là: n= 17
CTPT: C17 H36
Lời giải:
a) Với số nguyên tử C là n=15
Số nguyên tử H là: 2n+2= 32
CTPT: C15 H32
Bài: an kan:đồng đẳng, đồng phân, danh pháp
Bài2: Gọi tên ankan sau theo IUPAC
A. 2- etylbutan
B. 3-metylpentan
C. Isohexan
D. Isopentan
Bài: an kan:đồng đẳng, đồng phân, danh pháp
Bài3: Gọi tên ankan sau theo IUPAC
(CH3)2CH CH2 C(CH3)3
A. 2,2,4 -trimetylpentan
B. 3-metylpentan
C. Isohexan
D. Isopentan
Bài4: Viết CTCT thu gọn của chất có tên 2,3- đimetylhexan:
C. (CH3)2CH(CH2)2 CH3
D. (CH3)2CH(CH2)3 CH3
Bài 5:
CH3 CH2 CH2 CH2 CH CH CH3
CH3
I
I
CH2 CH2 CH CH3
I
CH3
2-metyl-5 - isopropylnonan
Bài: an kan:đồng đẳng, đồng phân, danh pháp
Bài6: Gọi tên ankan sau theo IUPAC
2,7 - đimetyl- 5 isopropylnonan
Bài: an kan:đồng đẳng, đồng phân, danh pháp
Phần bài tập về nhà
Làm các bài tập 1-5 tr139 SGK
Bài học kết thúc
Sai ở trang 19 . Đáp án A mới đúng .







Các ý kiến mới nhất