Bài 40. Anken: Tính chất, điều chế và ứng dụng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị thu huyền
Ngày gửi: 17h:12' 05-10-2015
Dung lượng: 837.0 KB
Số lượt tải: 72
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị thu huyền
Ngày gửi: 17h:12' 05-10-2015
Dung lượng: 837.0 KB
Số lượt tải: 72
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
Viết và đọc tên các công thức cấu tạo của anken sau: C4H8. Xác định và biểu diễn đồng phân hình học (nếu có)
Đọc tên thay thế anken sau:
3. Viết công thức cấu tạo của anken sau:
a) 2,3 – đimetylhex – 3 – en
b) 4,4 – đimetylpen – 2 – en
CH3 – CH – C = CH – CH3
C2H5
CH3
1. Viết và đọc tên các công thức cấu tạo của anken sau: C4H8. Xác định và biểu diễn đồng phân hình học (nếu có)
CH3–CH2– CH = CH2 But – 1 – en , α – butilen
CH3– CH = CH – CH3 But – 2 – en , β - butilen
có đồng phân hình học
CH3 – C = CH2 2 - metylpropren, isobutilen
2. Đọc tên thay thế anken sau:
3 – etyl – 4 – metylpent – 2 – en
CH3 – CH – C = CH – CH3
C2H5
CH3
3. Viết công thức cấu tạo của anken sau:
a) 2,3 – đimetylhex – 3 – en
b) 4,4 – đimetylpen – 2 – en
a)
b)
CH3– CH2– C = C – CH2– CH3
CH3
CH3
CH3–C–CH=CH–CH3
CH3
CH3
BÀI 40 ANKEN:
TÍNH CHẤT ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÝ.
Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy và khối lượng riêng.
Bảng : Hằng số vật lý của ankan, anken, xicloankan:
≈
Nhận xét:
tnc, ts, D (anken) gần giống với tnc, ts, D (ankan) và nhỏ hơn so với xicloankan có cùng số C.
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÝ.
Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy và khối lượng riêng.
Bảng : Hằng số vật lý của ankan, anken, xicloankan:
Bảng 6.1 Hằng số vật lý của một số anken
I – TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Nhận xét:
- tnc, ts, D (anken) gần giống với tnc, ts, D (ankan) và nhỏ hơn so với xicloankan có cùng số C.
Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy và khối lượng riêng
- Ở điều kiện thường, anken từ C2 đến C4 là chất khí.
- tnc ,ts tăng theo khối lượng mol phân tử.
- Các anken đều nhẹ hơn nước.
Gồm liên kết C=C, C – H, C – C
Chúng đều là liên kết cộng hóa trị không phân cực
Tính tan và màu sắc
Anken hòa tan tốt trong dầu mỡ. Anken hầu như không tan trong nước và là những chất không màu
I – TÍNH CHẤT VẬT LÝ
II – TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Liên kết π ở nối đôi của anken kém bền vững, nên trong phản ứng dễ bị đứt ra để tạo thành liên kết σ với các nguyên tử khác.
Phản ứng hóa học đặc trưng cho anken : phản ứng cộng, phản ứng trùng hợp và phản ứng oxi hóa.
etilen
C C
H H
xt, t o
II – TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Phản ứng cộng hidro ( phản ứng hidro hóa)
Phản ứng tổng quát
CnH2n + H2 CnH2n+2
xt, to
Phản ứng cộng halogen ( phản ứng halogen hóa)
Cộng Clo
II – TÍNH CHẤT HÓA HỌC
CH2 CH2 CH2Cl CH2Cl
+ Cl2
1,2 – đicloetan
CH2 =CHCH3 + Cl2 CH2Cl – CHClCH3
1,2 - điclopropan
Phản ứng tổng quát
CnH2n + X2 CnH2n X2
C C
C C
X X
X
X
3. Phản ứng cộng axit và cộng nước
Cộng axit:
CH2 = CH2 + H – Cl (khí) CH3CH2Cl
CH2=CH2 + H – OSO3H CH3CH2OSO3H
Cơ chế phản ứng cộng axit vào anken
Etyl clorua
Etyl hydrosunfat
Giai đoạn 1:Phân tử HA bị phân cắt dị li
Giai đoạn 2: cacbocation kết hợp với A-
b) Cộng nước ( phản ứng hidrat hóa)
CH2= CH2 + H – OH H - CH2 – CH2 - OH
H+ , tO
etanol
Phản ứng tổng quát
CnH2n + H – X CnH2n+1 X
với H O phải có xúc tác acid, nhiệt độ.
C C
C C
H X
H
X
c) Hướng của phản ứng cộng axit và nước vào anken
CH2 = CH – CH3
+HCl
CH2 – CH – CH3
H
Cl
CH2 – CH – CH3
Cl
H
Sản phẩm phụ
Sản phẩm chính
1 - clopropan
2 - clopropan
+ H – OH
CH2= C – CH3
H+
CH3
CH2 – C – CH3
CH3
H
OH
CH2 – C – CH3
CH3
OH
H
Sản phẩm phụ
Sản phẩm chính
1 -metylpropanol
2 -metylpropanol
2 - metylpropen
Quy tắc Mac – côp – nhi – côp :
H (phần mang điện tích dương) ưu tiên cộng vào C bậc thấp ( C có nhiều H hơn).
A (phần mang điện tích âm) ưu tiên cộng vào C bậc cao ( C có ít H hơn).
Củng cố
Liên kết pi kém bền
Phản ứng cộng
Phản ứng oxi hóa
Phản ứng trùng hợp
ANKEN
CỘNG HIDRO
CỘNG Br2 và Cl2
CỘNG Axit HX
Cơ chế phản ứng cộng axit vào anken
Quy tắc Mac – cop – nhi – cop
27
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1:
Trong các đồng phân mạch hở của C4H8, đồng phân nào khi tác dụng với HCl tạo một sản phẩm cộng duy nhất.
a. But – 1 – en
b. But – 2 – en
c. n - Butan
d. Iso Buten
28
Câu 2:
Khi cho but – 1 – en tác dụng với HCl, sản phẩm chính thu được là:
a. 1- clobutan
b. 2 - clobutan
c. 1,2 diclobutan
d. a, b, c tất cả đều sai
Viết và đọc tên các công thức cấu tạo của anken sau: C4H8. Xác định và biểu diễn đồng phân hình học (nếu có)
Đọc tên thay thế anken sau:
3. Viết công thức cấu tạo của anken sau:
a) 2,3 – đimetylhex – 3 – en
b) 4,4 – đimetylpen – 2 – en
CH3 – CH – C = CH – CH3
C2H5
CH3
1. Viết và đọc tên các công thức cấu tạo của anken sau: C4H8. Xác định và biểu diễn đồng phân hình học (nếu có)
CH3–CH2– CH = CH2 But – 1 – en , α – butilen
CH3– CH = CH – CH3 But – 2 – en , β - butilen
có đồng phân hình học
CH3 – C = CH2 2 - metylpropren, isobutilen
2. Đọc tên thay thế anken sau:
3 – etyl – 4 – metylpent – 2 – en
CH3 – CH – C = CH – CH3
C2H5
CH3
3. Viết công thức cấu tạo của anken sau:
a) 2,3 – đimetylhex – 3 – en
b) 4,4 – đimetylpen – 2 – en
a)
b)
CH3– CH2– C = C – CH2– CH3
CH3
CH3
CH3–C–CH=CH–CH3
CH3
CH3
BÀI 40 ANKEN:
TÍNH CHẤT ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÝ.
Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy và khối lượng riêng.
Bảng : Hằng số vật lý của ankan, anken, xicloankan:
≈
Nhận xét:
tnc, ts, D (anken) gần giống với tnc, ts, D (ankan) và nhỏ hơn so với xicloankan có cùng số C.
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÝ.
Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy và khối lượng riêng.
Bảng : Hằng số vật lý của ankan, anken, xicloankan:
Bảng 6.1 Hằng số vật lý của một số anken
I – TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Nhận xét:
- tnc, ts, D (anken) gần giống với tnc, ts, D (ankan) và nhỏ hơn so với xicloankan có cùng số C.
Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy và khối lượng riêng
- Ở điều kiện thường, anken từ C2 đến C4 là chất khí.
- tnc ,ts tăng theo khối lượng mol phân tử.
- Các anken đều nhẹ hơn nước.
Gồm liên kết C=C, C – H, C – C
Chúng đều là liên kết cộng hóa trị không phân cực
Tính tan và màu sắc
Anken hòa tan tốt trong dầu mỡ. Anken hầu như không tan trong nước và là những chất không màu
I – TÍNH CHẤT VẬT LÝ
II – TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Liên kết π ở nối đôi của anken kém bền vững, nên trong phản ứng dễ bị đứt ra để tạo thành liên kết σ với các nguyên tử khác.
Phản ứng hóa học đặc trưng cho anken : phản ứng cộng, phản ứng trùng hợp và phản ứng oxi hóa.
etilen
C C
H H
xt, t o
II – TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Phản ứng cộng hidro ( phản ứng hidro hóa)
Phản ứng tổng quát
CnH2n + H2 CnH2n+2
xt, to
Phản ứng cộng halogen ( phản ứng halogen hóa)
Cộng Clo
II – TÍNH CHẤT HÓA HỌC
CH2 CH2 CH2Cl CH2Cl
+ Cl2
1,2 – đicloetan
CH2 =CHCH3 + Cl2 CH2Cl – CHClCH3
1,2 - điclopropan
Phản ứng tổng quát
CnH2n + X2 CnH2n X2
C C
C C
X X
X
X
3. Phản ứng cộng axit và cộng nước
Cộng axit:
CH2 = CH2 + H – Cl (khí) CH3CH2Cl
CH2=CH2 + H – OSO3H CH3CH2OSO3H
Cơ chế phản ứng cộng axit vào anken
Etyl clorua
Etyl hydrosunfat
Giai đoạn 1:Phân tử HA bị phân cắt dị li
Giai đoạn 2: cacbocation kết hợp với A-
b) Cộng nước ( phản ứng hidrat hóa)
CH2= CH2 + H – OH H - CH2 – CH2 - OH
H+ , tO
etanol
Phản ứng tổng quát
CnH2n + H – X CnH2n+1 X
với H O phải có xúc tác acid, nhiệt độ.
C C
C C
H X
H
X
c) Hướng của phản ứng cộng axit và nước vào anken
CH2 = CH – CH3
+HCl
CH2 – CH – CH3
H
Cl
CH2 – CH – CH3
Cl
H
Sản phẩm phụ
Sản phẩm chính
1 - clopropan
2 - clopropan
+ H – OH
CH2= C – CH3
H+
CH3
CH2 – C – CH3
CH3
H
OH
CH2 – C – CH3
CH3
OH
H
Sản phẩm phụ
Sản phẩm chính
1 -metylpropanol
2 -metylpropanol
2 - metylpropen
Quy tắc Mac – côp – nhi – côp :
H (phần mang điện tích dương) ưu tiên cộng vào C bậc thấp ( C có nhiều H hơn).
A (phần mang điện tích âm) ưu tiên cộng vào C bậc cao ( C có ít H hơn).
Củng cố
Liên kết pi kém bền
Phản ứng cộng
Phản ứng oxi hóa
Phản ứng trùng hợp
ANKEN
CỘNG HIDRO
CỘNG Br2 và Cl2
CỘNG Axit HX
Cơ chế phản ứng cộng axit vào anken
Quy tắc Mac – cop – nhi – cop
27
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1:
Trong các đồng phân mạch hở của C4H8, đồng phân nào khi tác dụng với HCl tạo một sản phẩm cộng duy nhất.
a. But – 1 – en
b. But – 2 – en
c. n - Butan
d. Iso Buten
28
Câu 2:
Khi cho but – 1 – en tác dụng với HCl, sản phẩm chính thu được là:
a. 1- clobutan
b. 2 - clobutan
c. 1,2 diclobutan
d. a, b, c tất cả đều sai
 








Các ý kiến mới nhất