Bài 40. Anken: Tính chất, điều chế và ứng dụng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hell Angel
Ngày gửi: 14h:11' 10-03-2008
Dung lượng: 705.5 KB
Số lượt tải: 76
Nguồn:
Người gửi: Hell Angel
Ngày gửi: 14h:11' 10-03-2008
Dung lượng: 705.5 KB
Số lượt tải: 76
Số lượt thích:
0 người
I – Tính chất vật lí
1. Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy và khối lượng riêng
Nhận xét
Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy và khối lượng riêng của anken không khác nhiếu so với ankan tương ứng và thường lớn hơn so với xicloankan có cùng số nguyên tử C.
Ở điều kiện thường, anken từ C2 đến C4 là chất khí.
Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy tăng theo khối lượng mol phân tử.
Các anken đều nhẹ hơn nước.
2) Tính tan và màu sắc
tan tốt trong dầu mỡ
không tan trong nước
không màu
Liên kết
C
C
bền vững.
linh động.
Liên kết
Phản ứng hoá học đặc trưng của anken là phản ứng cộng, phản ứng trùng hợp, phản ứng oxy hoá.
II – Tính chất hóa học
Phản ứng cộng hiđro
( PƯ hiđro hóa )
CH2
CH2
H
H
Ni
t0
Phản ứng cộng hiđro
( PƯ hiđro hóa )
C
C
+
H
H
CH2
CH2
H
H
H2
3
3
H2
Etylen
(Anken)
Etan
(Ankan)
Ni
t0
Phản ứng cộng hiđro
( PỨ hiđro hóa )
Phương trình tổng quát
2) Phản ứng cộng halogen
( PƯ halogen hóa)
Thí nghiệm minh họa anken làm mất màu dd Brom
dd Brom đã bị mất màu
dd Brom
etylen
C2H5OH và
H2SO4 đặc
+
δ +
δ -
Chậm
Nhanh
Br (-)
Cơ chế
Không màu
Vàng da cam
Không màu
Hợp chất trung gian
Phản ứng này dùng để nhận biết etilen ( Hiđrocacbon không no )
Phương trình tổng quát
CnH2n + X2 CnH2nX2
3) Phản ứng cộng axit
và cộng nước
a) Cộng axit
CH2
CH2
+
H
Cl
CH2
CH2
H
Cl
C
C
+
H
Cl
CH2
CH2
Cl
H
H2
3
H2
Etylen
EtylClorua
Phương trình tổng quát
CnH2n + HX → CnH2n+1 X
b) Cộng nước
CH2 = CH2 + H - OH
H2SO4 loãng
t0
CH3-CH2 -OH
Etylen
etanol
CH3 -CH =CH2
+
HCl
CH3 -CH - CH2
(Spc)
|
|
Cl
H
CH3 -CH -CH2
|
|
H
Cl
(Spp)
c) Hướng của phản ứng cộng axit và nước vào anken
Quy tắc Mac-côp-nhi-côp:
Trong phản ứng cộng axit hoặc nước (kí hiệu chung là HA) vào liên kết C=C của anken, H (phần mang điện tích dương) cộng vào C mang nhiều H hơn (C bậc thấp hơn), còn A (phần mang điện tích âm) cộng vào C ít H hơn (C bậc cao hơn)
4) Phản ứng trùng hợp
ĐN : Phản ứng trùng hợp là quá trình kết hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự nhau tạo thành những phần tử rất lớn gọi là pôlime.
Điều kiện để có phản ứng trùng hợp:
- Monome (chất đầu) phải có liên kết đôi.
- Phải có nhiệt độ và xúc tác thích hợp
Trùng hợp 2 phân tử Etylen
Trùng hợp n phân tử Etylen
(
)
n
Poliêtilen ( Nhựa P.E)
Còn trường hợp này…khi không phải etilen ???
(
)
n
Chú ý:
Chỉ có C mang liên kết đôi mới tham gia mở nối trùng hợp.
Polipropilen ( Nhựa P.P)
5) Phản ứng ôxi hóa
Đốt anken
Tác dụng với dd thuốc tím
III – Điều chế và ứng dụng
1) Điều chế
Trong công tương ứng, crăcking nghiệp: tách hyđro từ an kan
Trong phòng thí nghiệm:
2) Ứng dụng
Tóm tắt
HOÁ TÍNH ANKEN
P/Ư CỘNG
P/Ư TRÙNG HỢP
P/Ư OXY HOÁ
Cộng HX hay H2O (quy tắc Maccopnhicop )
Nhựa P.E
Nhựa P.P
p/ư đốt cháy
p/ư với thuốc tím
C
O
T
Cộng Br2 ,H2
1. Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy và khối lượng riêng
Nhận xét
Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy và khối lượng riêng của anken không khác nhiếu so với ankan tương ứng và thường lớn hơn so với xicloankan có cùng số nguyên tử C.
Ở điều kiện thường, anken từ C2 đến C4 là chất khí.
Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy tăng theo khối lượng mol phân tử.
Các anken đều nhẹ hơn nước.
2) Tính tan và màu sắc
tan tốt trong dầu mỡ
không tan trong nước
không màu
Liên kết
C
C
bền vững.
linh động.
Liên kết
Phản ứng hoá học đặc trưng của anken là phản ứng cộng, phản ứng trùng hợp, phản ứng oxy hoá.
II – Tính chất hóa học
Phản ứng cộng hiđro
( PƯ hiđro hóa )
CH2
CH2
H
H
Ni
t0
Phản ứng cộng hiđro
( PƯ hiđro hóa )
C
C
+
H
H
CH2
CH2
H
H
H2
3
3
H2
Etylen
(Anken)
Etan
(Ankan)
Ni
t0
Phản ứng cộng hiđro
( PỨ hiđro hóa )
Phương trình tổng quát
2) Phản ứng cộng halogen
( PƯ halogen hóa)
Thí nghiệm minh họa anken làm mất màu dd Brom
dd Brom đã bị mất màu
dd Brom
etylen
C2H5OH và
H2SO4 đặc
+
δ +
δ -
Chậm
Nhanh
Br (-)
Cơ chế
Không màu
Vàng da cam
Không màu
Hợp chất trung gian
Phản ứng này dùng để nhận biết etilen ( Hiđrocacbon không no )
Phương trình tổng quát
CnH2n + X2 CnH2nX2
3) Phản ứng cộng axit
và cộng nước
a) Cộng axit
CH2
CH2
+
H
Cl
CH2
CH2
H
Cl
C
C
+
H
Cl
CH2
CH2
Cl
H
H2
3
H2
Etylen
EtylClorua
Phương trình tổng quát
CnH2n + HX → CnH2n+1 X
b) Cộng nước
CH2 = CH2 + H - OH
H2SO4 loãng
t0
CH3-CH2 -OH
Etylen
etanol
CH3 -CH =CH2
+
HCl
CH3 -CH - CH2
(Spc)
|
|
Cl
H
CH3 -CH -CH2
|
|
H
Cl
(Spp)
c) Hướng của phản ứng cộng axit và nước vào anken
Quy tắc Mac-côp-nhi-côp:
Trong phản ứng cộng axit hoặc nước (kí hiệu chung là HA) vào liên kết C=C của anken, H (phần mang điện tích dương) cộng vào C mang nhiều H hơn (C bậc thấp hơn), còn A (phần mang điện tích âm) cộng vào C ít H hơn (C bậc cao hơn)
4) Phản ứng trùng hợp
ĐN : Phản ứng trùng hợp là quá trình kết hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự nhau tạo thành những phần tử rất lớn gọi là pôlime.
Điều kiện để có phản ứng trùng hợp:
- Monome (chất đầu) phải có liên kết đôi.
- Phải có nhiệt độ và xúc tác thích hợp
Trùng hợp 2 phân tử Etylen
Trùng hợp n phân tử Etylen
(
)
n
Poliêtilen ( Nhựa P.E)
Còn trường hợp này…khi không phải etilen ???
(
)
n
Chú ý:
Chỉ có C mang liên kết đôi mới tham gia mở nối trùng hợp.
Polipropilen ( Nhựa P.P)
5) Phản ứng ôxi hóa
Đốt anken
Tác dụng với dd thuốc tím
III – Điều chế và ứng dụng
1) Điều chế
Trong công tương ứng, crăcking nghiệp: tách hyđro từ an kan
Trong phòng thí nghiệm:
2) Ứng dụng
Tóm tắt
HOÁ TÍNH ANKEN
P/Ư CỘNG
P/Ư TRÙNG HỢP
P/Ư OXY HOÁ
Cộng HX hay H2O (quy tắc Maccopnhicop )
Nhựa P.E
Nhựa P.P
p/ư đốt cháy
p/ư với thuốc tím
C
O
T
Cộng Br2 ,H2
 








Các ý kiến mới nhất