Bài 40. Anken: Tính chất, điều chế và ứng dụng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Minh Nhật
Ngày gửi: 21h:35' 18-04-2008
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 94
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Minh Nhật
Ngày gửi: 21h:35' 18-04-2008
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 94
Số lượt thích:
0 người
Tổ 1 xin kính chào cô và tấc cả các bạn học sinh lớp 11a3!!!
1
2
3
4
5
CH3 – CH = CH – CH3
CH2 = CH – CH3
CHCl = CH – CH3
CTCT thu gọn:
Trong không gian:
(2)
(1)
≠
GIẢI THÍCH
Cấu tạo nào sau đây có
đồng phân hình học?
1
2
3
4
5
CH3 – CH = CH – CH3
CH2 = CH – CH3
CHCl = CH – CH3
Gọi tên anken sau theo
danh pháp IUPAC
?
A
B
C
D
2-etyl-4-metylpent-2-en
4-etyl-2-metylpent-3-en
2,4-dimetylhex-3-en
3,5-dimetylhex-3-en
Hay
1
2
3
4
5
6
2,4-dimetylhex-3-en
Gọi tên anken sau theo
danh pháp IUPAC
A
B
C
D
2-etyl-4-metylpent-2-en
4-etyl-2-metylpent-3-en
2,4-dimetylhex-3-en
3,5-dimetylhex-3-en
Bài 40
Tính chất, điều chế và ứng dụng
Trường THPT Võ Thị Sáu
Lớp 11a3
Tổ 1
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
t0s ,t0nc,D
Tính tan và
màu sắc
▪Trạng thái: C2 C4 :chất khí
▪ t0s ,t0nc,D của anken ≈ của ankan
< của xicloankan
t0s , t0nc khi KLPT
▪ Nhẹ hơn nước.
1.Nhiệt độ sôi,nhiệt độ nóng chảy và khối lượng riêng:
- Hầu như không tan trong nước,tan tốt trong dung môi hữu cơ như: benzen,xăng, dầu mỡ…
- Không màu
2. Tính tan và màu sắc:
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Liên kết π ở nối đôi của anken kém bền vững → Liên kết đôi C = C là trung tâm phản ứng hoá học đặc trưng cho anken.
1. Phản ứng cộng hidro
CnH2n + H2
CnH2n+2
Xt,t0
Hidro hóa Anken
2. Phản ứng cộng halogen
Cộng clo
CH2= CH2 + Cl2 + Cl2 ClCH2 – CH2Cl
2. Phản ứng cộng halogen
Cộng brom
CnH2n + Br2
CnH2nBr2
Thí nghiệm
3. Phản ứng cộng axit và nước
Cộng axit
A
+
3. Phản ứng cộng axit và nước
Cộng nước
CH2= CH2 + H – OH HCH2 – CH2OH
H+ , tO
etanol
Quy tắc Mac-côp-nhi-côp:
Trong phản ứng cộng HX vào liên kết C = C của anken:
H (phần mang điện tích dương) ưu tiên cộng vào C mang nhiều H
X (phần mang điện tích âm) ưu tiên cộng vào C mang ít H
Hướng phản ứng cộng axit và nước vào anken
CH2=CH–CH3 CH2-CH-CH3 + CH2-CH-CH3
H Cl Cl H
+HCl
(Sản phẩm chính)
(Sản phẩm phụ)
H OH OH H
CH2=C–CH3 CH2-C-CH3 + CH2-C-CH3
CH3 CH3 CH3
(Sản phẩm chính)
(Sản phẩm phụ)
+HOH
H+
Phản ứng trùng hợp là quá trình kết hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự nhau tạo thành những phân tử rất lớn.
4.Phản ứng trùng hợp:
Thí dụ
Phản ứng cháy:→ CO2 và H2O
CnH2n + 3n/2 O2 → nCO2 + nH2O
(∆H <0)
nCO2 = nH2O
5.Phản ứng oxi hoá:
THÍ NGHIỆM
III. Điều chế và ứng dụng
Điều chế:
Ứng dụng
Xe chạy bằng Etanol
Máy bay chạy bằng etanol
POLY VINYL ALCOHOL (PVA)
ETHYLENE VINYL ACETATE (EVA)
A
B
C
D
C2H6 , C2H4 , SO2
Dung dịch Br2 .
Khí O2.
Nước vôi trong và dung dịch Br2.
Nước vôi trong và khí O2.
A
B
C
D
(CH4)n
(CH2)n
(CH3)n
(CH)n
2
2
1
2
3
4
5
CH3 – CH = CH – CH3
CH2 = CH – CH3
CHCl = CH – CH3
CTCT thu gọn:
Trong không gian:
(2)
(1)
≠
GIẢI THÍCH
Cấu tạo nào sau đây có
đồng phân hình học?
1
2
3
4
5
CH3 – CH = CH – CH3
CH2 = CH – CH3
CHCl = CH – CH3
Gọi tên anken sau theo
danh pháp IUPAC
?
A
B
C
D
2-etyl-4-metylpent-2-en
4-etyl-2-metylpent-3-en
2,4-dimetylhex-3-en
3,5-dimetylhex-3-en
Hay
1
2
3
4
5
6
2,4-dimetylhex-3-en
Gọi tên anken sau theo
danh pháp IUPAC
A
B
C
D
2-etyl-4-metylpent-2-en
4-etyl-2-metylpent-3-en
2,4-dimetylhex-3-en
3,5-dimetylhex-3-en
Bài 40
Tính chất, điều chế và ứng dụng
Trường THPT Võ Thị Sáu
Lớp 11a3
Tổ 1
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
t0s ,t0nc,D
Tính tan và
màu sắc
▪Trạng thái: C2 C4 :chất khí
▪ t0s ,t0nc,D của anken ≈ của ankan
< của xicloankan
t0s , t0nc khi KLPT
▪ Nhẹ hơn nước.
1.Nhiệt độ sôi,nhiệt độ nóng chảy và khối lượng riêng:
- Hầu như không tan trong nước,tan tốt trong dung môi hữu cơ như: benzen,xăng, dầu mỡ…
- Không màu
2. Tính tan và màu sắc:
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Liên kết π ở nối đôi của anken kém bền vững → Liên kết đôi C = C là trung tâm phản ứng hoá học đặc trưng cho anken.
1. Phản ứng cộng hidro
CnH2n + H2
CnH2n+2
Xt,t0
Hidro hóa Anken
2. Phản ứng cộng halogen
Cộng clo
CH2= CH2 + Cl2 + Cl2 ClCH2 – CH2Cl
2. Phản ứng cộng halogen
Cộng brom
CnH2n + Br2
CnH2nBr2
Thí nghiệm
3. Phản ứng cộng axit và nước
Cộng axit
A
+
3. Phản ứng cộng axit và nước
Cộng nước
CH2= CH2 + H – OH HCH2 – CH2OH
H+ , tO
etanol
Quy tắc Mac-côp-nhi-côp:
Trong phản ứng cộng HX vào liên kết C = C của anken:
H (phần mang điện tích dương) ưu tiên cộng vào C mang nhiều H
X (phần mang điện tích âm) ưu tiên cộng vào C mang ít H
Hướng phản ứng cộng axit và nước vào anken
CH2=CH–CH3 CH2-CH-CH3 + CH2-CH-CH3
H Cl Cl H
+HCl
(Sản phẩm chính)
(Sản phẩm phụ)
H OH OH H
CH2=C–CH3 CH2-C-CH3 + CH2-C-CH3
CH3 CH3 CH3
(Sản phẩm chính)
(Sản phẩm phụ)
+HOH
H+
Phản ứng trùng hợp là quá trình kết hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự nhau tạo thành những phân tử rất lớn.
4.Phản ứng trùng hợp:
Thí dụ
Phản ứng cháy:→ CO2 và H2O
CnH2n + 3n/2 O2 → nCO2 + nH2O
(∆H <0)
nCO2 = nH2O
5.Phản ứng oxi hoá:
THÍ NGHIỆM
III. Điều chế và ứng dụng
Điều chế:
Ứng dụng
Xe chạy bằng Etanol
Máy bay chạy bằng etanol
POLY VINYL ALCOHOL (PVA)
ETHYLENE VINYL ACETATE (EVA)
A
B
C
D
C2H6 , C2H4 , SO2
Dung dịch Br2 .
Khí O2.
Nước vôi trong và dung dịch Br2.
Nước vôi trong và khí O2.
A
B
C
D
(CH4)n
(CH2)n
(CH3)n
(CH)n
2
2
 







Các ý kiến mới nhất