Bài 40. Anken: Tính chất, điều chế và ứng dụng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Nguyễn Xuân Đào
Ngày gửi: 09h:32' 13-11-2010
Dung lượng: 5.4 MB
Số lượt tải: 103
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Nguyễn Xuân Đào
Ngày gửi: 09h:32' 13-11-2010
Dung lượng: 5.4 MB
Số lượt tải: 103
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP. HCM
www.themegallery.com
KHOA HÓA HỌC
BÀI 40
ANKEN
TÍNH CHẤT, ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG
SV: Huỳnh Nguyễn Xuân Đào
MSSV: K33201017
KiỂM TRA BÀI CŨ
Cấu tạo nào sau đây có
đồng phân hình học?
1
2
3
4
5
CH3 – CH = CH – CH3
CH2 = CH – CH3
CHCl = CH – CH3
KiỂM TRA BÀI CŨ
Cấu tạo nào sau đây có
đồng phân hình học?
1
2
3
4
5
CH3 – CH = CH – CH3
CH2 = CH – CH3
CHCl = CH – CH3
KiỂM TRA BÀI CŨ
KiỂM TRA BÀI CŨ
Gọi tên anken sau theo
danh pháp IUPAC
?
A
B
C
D
2-etyl-4-metylpent-2-en
4-etyl-2-metylpent-3-en
2,4-dimetylhex-3-en
3,5-dimetylhex-3-en
KiỂM TRA BÀI CŨ
Hay
1
2
3
4
5
6
2,4-dimetylhex-3-en
KiỂM TRA BÀI CŨ
Gọi tên anken sau theo
danh pháp IUPAC
A
B
C
D
2-etyl-4-metylpent-2-en
4-etyl-2-metylpent-3-en
2,4-dimetylhex-3-en
3,5-dimetylhex-3-en
KiỂM TRA BÀI CŨ
Contents
Click to add Title
Click to add Title
Click to add Title
Click to add Title
Click to add Title
BÀI MỚI: Bài 40 ANKEN
TÍNH CHẤT, ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG
NỘI DUNG:
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ
1/ Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy và khối lượng riêng
2/ Tính tan và màu sắc
II/ TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1/ Phản ứng cộng
2/ phản ứng trùng hợp
3/Phản ứng oxi hoá
III/ ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG
I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
1. Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy và khối lượng riêng
Trạng thái anken?
Ở điều kiện thường anken từ C2 đến C4 ở thể khí, các anken còn lại ở thể rắn hoặc lỏng.
Quy luật biến đổi nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy, khối lượng riêng?
Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy, khối lượng riêng tăng theo khối lượng mol phân tử.
Khối lượng riêng?
Các anken nhẹ hơn nước.
2. Tính tan và màu sắc
Tính tan?
Các anken không tan trong nước, tan tốt trong dầu mỡ.
Màu sắc?
Anken là những chất không màu.
I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Liên kết linh động.
C
C
Liên kết bền vững.
Đặc điểm cấu tạo của liên kết đôi C = C trong phân tử anken?
Liên kết đôi C = C gồm:
Liên kết đôi C = C là trung tâm phản ứng.
etilen
Anken tham gia được các phản ứng:
Phản ứng cộng
Phản ứng trùng hợp
Phản ứng oxi hóa
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
CH2
CH2
+
H
H
CH2
CH2
H
H
Ni
t0
Etilen
(Anken)
Etan
(Ankan)
1.Phản ứng cộng
1.1. Cộng hidro (phản ứng hidro hóa)
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Propen
anken
Propan
ankan
1.Phản ứng cộng
1.1. Cộng hidro (phản ứng hidro hóa)
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1.Phản ứng cộng
1.1. Cộng hidro (phản ứng hidro hóa)
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
TỔNG QUÁT
1.2. Cộng halogen (X2)
a) Cộng Cl2:
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1.Phản ứng cộng
1.2. Cộng halogen (X2)
a) Cộng Cl2:
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1.Phản ứng cộng
b. Cộng Br2
Đây là phản ứng dùng để nhận biết anken và ankan.
1.2. Cộng halogen (X2)
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1.Phản ứng cộng
Thí nghiệm minh họa:
Hiện tượng:
Anken làm mất màu dung dịch Br2.
1.2. Cộng halogen (X2)
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1.Phản ứng cộng
dd Brom
etylen
C2H5OH và
H2SO4đđ
Phản ứng tổng quát cộng halogen vào anken
CnH2n + X2 CnH2nX2
Đối với anken khi tham gia phản ứng cộng với tác nhân đối xứng (H2, Cl2, Br2) thì chỉ thu được một sản phẩm.
Dẫn xuất dihalogen
1.2. Cộng halogen (X2)
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1.Phản ứng cộng
CH2
CH2
+
H
Cl
CH2
CH2
H
Cl
1.3. Phản ứng cộng với HX
a) Cộng với axit
1-cloetan
Cl-CH2-CH2-H
1
2
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1.Phản ứng cộng
a) Cộng với axit
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1.Phản ứng cộng
1.3. Phản ứng cộng với HX
Cơ chế phản ứng cộng axit vào anken
1.3. Phản ứng cộng với HX
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1.Phản ứng cộng
b) Cộng với H2O
Đối với anken đối xứng khi tham gia phản ứng cộng với HX thì chỉ thu được một sản phẩm.
(H-OH)
1.3. Phản ứng cộng với HX
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1.Phản ứng cộng
c) Hướng cộng phản ứng axit và nước vào anken
1
2
3
1
2
(spp)
(spc)
1.3. Phản ứng cộng với HX
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1.Phản ứng cộng
Quy tắc Mac-côp-nhi-côp
Trong phản ứng cộng axit hoặc nước (HA) vào liên kết C=C của anken, phần H (phần mang điện dương) ưu tiên cộng vào C mang nhiều H hơn (cacbon bậc thấp hơn), còn A (phần mang điện âm) ưu tiên cộng vào C mang ít H hơn (cacbon bậc cao).
1.3. Phản ứng cộng với HX
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1.Phản ứng cộng
2. Phản ứng trùng hợp
Phản ứng trùng hợp là quá trình kết hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự nhau tạo thành những phân tử rất lớn gọi là polime.
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Nếu 2 phân t? Etylen thì s?n ph?m là ..
CH2
CH2
+
CH2
CH2
CH2
CH2
+
Nếu 3 phân tử etilen…
2. Phản ứng trùng hợp
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
n phân tử etilen thì sản phẩm là …
(
)
n
2. Phản ứng trùng hợp
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
CH2 CH2
Trùng hợp
P ,xt , t0
CH2 CH2
n
n
polietilen
etilen
(nhựa P.E )
monome
polime
Phương trình phản ứng trùng hợp etilen:
2. Phản ứng trùng hợp
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
n CH2=CH -CH3
Trùng hợp
P,xt,t0
— CH2 –CH —
CH3 n
propilen
polipropilen ( nhựa P.P)
monome
polime
2. Phản ứng trùng hợp
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
CnH2n + O2 → CO2 + H2O
n
n
3n
2
t0
3. Phản ứng oxi hóa
a) Phản ứng oxi hóa hoàn toàn
Nhận xét: nCO2= n H2O
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
C2H5OH + H2SO4 ññ
Khí Etilen bị đốt cháy
Thí nghiệm minh hoạ Etilen bị đốt cháy
3. Phản ứng oxi hóa
a) Phản ứng oxi hóa hoàn toàn
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Khí Etilen
dung dịch KMnO4
C2H5OH và
H2SO4đđ
b) Oxi hóa không hoàn toàn
3. Phản ứng oxi hóa
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Anken làm mất màu dung dịch KMnO4.
(Đây là phản ứng dùng nhận biết anken)
Hiện tượng:
Khí etilen làm mất màu dung dịch KMnO4.
b) Oxi hóa không hoàn toàn
3. Phản ứng oxi hóa
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
III. ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG
- Trong công nghiệp:
Tách H2 từ ankan hoặc crackinh ankan.
- Trong phòng thí nghiệm:
Đun etanol với axit sunfuric đậm đặc.
etilen
1. Điều chế
2. Ứng dụng
a) Tổng hợp polime
III. ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG
ANKEN
DX HALOGEN
Rượu
Axit axetic
NHỰA P.E ; P.P
b) Tổng hợp các hóa chất khác
2. Ứng dụng
III. ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG
Làm quả mau chín
2. Ứng dụng
III. ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG
Phần Củng cố bài
HOÁ TÍNH ANKEN
P/U CỘNG
P/U TRÙNG HỢP
P/U OXYHOÁ
Với t/n đối xứng Br2 ,H2
với t/n không đối xứngHA hay H2O (quy tắc Maccopnhicop )
polime
p/ư đốt cháy
O xi hoá không hoàn toàn ( KMnO4…)
A
B
C
D
C2H6 , C2H4 , SO2
Dung dịch Br2 .
Khí O2.
Nước vôi trong và dung dịch Br2.
Nước vôi trong và khí O2.
A
B
C
D
C2H6 , C2H4 , SO2
Dung dịch Br2 .
Khí O2.
Nước vôi trong và dung dịch Br2.
Nước vôi trong và khí O2.
A
B
C
D
(CH4)n
(CH2)n
(CH3)n
(CH)n
2
2
A
B
C
D
(CH4)n
(CH2)n
(CH3)n
(CH)n
A
B
C
D
18 g
27 g
9 g
4,5 g
A
B
C
D
18 g
27 g
9 g
4,5 g
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Có hỗn hợp khí A gồm ankan,anken và hidro.Cho 560 ml hỗn hợp khí A đi qua ống sứ đựng bột niken nung nóng thì chỉ còn 448 ml khí.Cho lượng khí này lội qua lượng dư dung dịch brôm thì chỉ còn 280 ml khí qua dung dịch có tỉ khối hơi so với hidro bằng 17,8.Xác định CTPT các hidrocacbon và phần trăm theo thể tích mổi chất trong hỗn hợp A(Biết các thể tích đo ở cùng điều kiện,các phản ứng là hoàn toàn ).
Ong,bướm thông tin cho đồng loại bằng cách tiết ra những hợp chất mà gốc hiđrocacbon thuộc loại anken.
Những chất tạo hương sắc cho các loài hoa thường có chứa liên kết đôi C=C.
Em có biết:
Chúc các em học tốt
www.themegallery.com
Thank You !
www.themegallery.com
KHOA HÓA HỌC
BÀI 40
ANKEN
TÍNH CHẤT, ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG
SV: Huỳnh Nguyễn Xuân Đào
MSSV: K33201017
KiỂM TRA BÀI CŨ
Cấu tạo nào sau đây có
đồng phân hình học?
1
2
3
4
5
CH3 – CH = CH – CH3
CH2 = CH – CH3
CHCl = CH – CH3
KiỂM TRA BÀI CŨ
Cấu tạo nào sau đây có
đồng phân hình học?
1
2
3
4
5
CH3 – CH = CH – CH3
CH2 = CH – CH3
CHCl = CH – CH3
KiỂM TRA BÀI CŨ
KiỂM TRA BÀI CŨ
Gọi tên anken sau theo
danh pháp IUPAC
?
A
B
C
D
2-etyl-4-metylpent-2-en
4-etyl-2-metylpent-3-en
2,4-dimetylhex-3-en
3,5-dimetylhex-3-en
KiỂM TRA BÀI CŨ
Hay
1
2
3
4
5
6
2,4-dimetylhex-3-en
KiỂM TRA BÀI CŨ
Gọi tên anken sau theo
danh pháp IUPAC
A
B
C
D
2-etyl-4-metylpent-2-en
4-etyl-2-metylpent-3-en
2,4-dimetylhex-3-en
3,5-dimetylhex-3-en
KiỂM TRA BÀI CŨ
Contents
Click to add Title
Click to add Title
Click to add Title
Click to add Title
Click to add Title
BÀI MỚI: Bài 40 ANKEN
TÍNH CHẤT, ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG
NỘI DUNG:
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ
1/ Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy và khối lượng riêng
2/ Tính tan và màu sắc
II/ TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1/ Phản ứng cộng
2/ phản ứng trùng hợp
3/Phản ứng oxi hoá
III/ ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG
I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
1. Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy và khối lượng riêng
Trạng thái anken?
Ở điều kiện thường anken từ C2 đến C4 ở thể khí, các anken còn lại ở thể rắn hoặc lỏng.
Quy luật biến đổi nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy, khối lượng riêng?
Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy, khối lượng riêng tăng theo khối lượng mol phân tử.
Khối lượng riêng?
Các anken nhẹ hơn nước.
2. Tính tan và màu sắc
Tính tan?
Các anken không tan trong nước, tan tốt trong dầu mỡ.
Màu sắc?
Anken là những chất không màu.
I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Liên kết linh động.
C
C
Liên kết bền vững.
Đặc điểm cấu tạo của liên kết đôi C = C trong phân tử anken?
Liên kết đôi C = C gồm:
Liên kết đôi C = C là trung tâm phản ứng.
etilen
Anken tham gia được các phản ứng:
Phản ứng cộng
Phản ứng trùng hợp
Phản ứng oxi hóa
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
CH2
CH2
+
H
H
CH2
CH2
H
H
Ni
t0
Etilen
(Anken)
Etan
(Ankan)
1.Phản ứng cộng
1.1. Cộng hidro (phản ứng hidro hóa)
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Propen
anken
Propan
ankan
1.Phản ứng cộng
1.1. Cộng hidro (phản ứng hidro hóa)
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1.Phản ứng cộng
1.1. Cộng hidro (phản ứng hidro hóa)
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
TỔNG QUÁT
1.2. Cộng halogen (X2)
a) Cộng Cl2:
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1.Phản ứng cộng
1.2. Cộng halogen (X2)
a) Cộng Cl2:
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1.Phản ứng cộng
b. Cộng Br2
Đây là phản ứng dùng để nhận biết anken và ankan.
1.2. Cộng halogen (X2)
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1.Phản ứng cộng
Thí nghiệm minh họa:
Hiện tượng:
Anken làm mất màu dung dịch Br2.
1.2. Cộng halogen (X2)
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1.Phản ứng cộng
dd Brom
etylen
C2H5OH và
H2SO4đđ
Phản ứng tổng quát cộng halogen vào anken
CnH2n + X2 CnH2nX2
Đối với anken khi tham gia phản ứng cộng với tác nhân đối xứng (H2, Cl2, Br2) thì chỉ thu được một sản phẩm.
Dẫn xuất dihalogen
1.2. Cộng halogen (X2)
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1.Phản ứng cộng
CH2
CH2
+
H
Cl
CH2
CH2
H
Cl
1.3. Phản ứng cộng với HX
a) Cộng với axit
1-cloetan
Cl-CH2-CH2-H
1
2
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1.Phản ứng cộng
a) Cộng với axit
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1.Phản ứng cộng
1.3. Phản ứng cộng với HX
Cơ chế phản ứng cộng axit vào anken
1.3. Phản ứng cộng với HX
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1.Phản ứng cộng
b) Cộng với H2O
Đối với anken đối xứng khi tham gia phản ứng cộng với HX thì chỉ thu được một sản phẩm.
(H-OH)
1.3. Phản ứng cộng với HX
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1.Phản ứng cộng
c) Hướng cộng phản ứng axit và nước vào anken
1
2
3
1
2
(spp)
(spc)
1.3. Phản ứng cộng với HX
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1.Phản ứng cộng
Quy tắc Mac-côp-nhi-côp
Trong phản ứng cộng axit hoặc nước (HA) vào liên kết C=C của anken, phần H (phần mang điện dương) ưu tiên cộng vào C mang nhiều H hơn (cacbon bậc thấp hơn), còn A (phần mang điện âm) ưu tiên cộng vào C mang ít H hơn (cacbon bậc cao).
1.3. Phản ứng cộng với HX
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1.Phản ứng cộng
2. Phản ứng trùng hợp
Phản ứng trùng hợp là quá trình kết hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự nhau tạo thành những phân tử rất lớn gọi là polime.
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Nếu 2 phân t? Etylen thì s?n ph?m là ..
CH2
CH2
+
CH2
CH2
CH2
CH2
+
Nếu 3 phân tử etilen…
2. Phản ứng trùng hợp
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
n phân tử etilen thì sản phẩm là …
(
)
n
2. Phản ứng trùng hợp
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
CH2 CH2
Trùng hợp
P ,xt , t0
CH2 CH2
n
n
polietilen
etilen
(nhựa P.E )
monome
polime
Phương trình phản ứng trùng hợp etilen:
2. Phản ứng trùng hợp
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
n CH2=CH -CH3
Trùng hợp
P,xt,t0
— CH2 –CH —
CH3 n
propilen
polipropilen ( nhựa P.P)
monome
polime
2. Phản ứng trùng hợp
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
CnH2n + O2 → CO2 + H2O
n
n
3n
2
t0
3. Phản ứng oxi hóa
a) Phản ứng oxi hóa hoàn toàn
Nhận xét: nCO2= n H2O
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
C2H5OH + H2SO4 ññ
Khí Etilen bị đốt cháy
Thí nghiệm minh hoạ Etilen bị đốt cháy
3. Phản ứng oxi hóa
a) Phản ứng oxi hóa hoàn toàn
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Khí Etilen
dung dịch KMnO4
C2H5OH và
H2SO4đđ
b) Oxi hóa không hoàn toàn
3. Phản ứng oxi hóa
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Anken làm mất màu dung dịch KMnO4.
(Đây là phản ứng dùng nhận biết anken)
Hiện tượng:
Khí etilen làm mất màu dung dịch KMnO4.
b) Oxi hóa không hoàn toàn
3. Phản ứng oxi hóa
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
III. ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG
- Trong công nghiệp:
Tách H2 từ ankan hoặc crackinh ankan.
- Trong phòng thí nghiệm:
Đun etanol với axit sunfuric đậm đặc.
etilen
1. Điều chế
2. Ứng dụng
a) Tổng hợp polime
III. ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG
ANKEN
DX HALOGEN
Rượu
Axit axetic
NHỰA P.E ; P.P
b) Tổng hợp các hóa chất khác
2. Ứng dụng
III. ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG
Làm quả mau chín
2. Ứng dụng
III. ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG
Phần Củng cố bài
HOÁ TÍNH ANKEN
P/U CỘNG
P/U TRÙNG HỢP
P/U OXYHOÁ
Với t/n đối xứng Br2 ,H2
với t/n không đối xứngHA hay H2O (quy tắc Maccopnhicop )
polime
p/ư đốt cháy
O xi hoá không hoàn toàn ( KMnO4…)
A
B
C
D
C2H6 , C2H4 , SO2
Dung dịch Br2 .
Khí O2.
Nước vôi trong và dung dịch Br2.
Nước vôi trong và khí O2.
A
B
C
D
C2H6 , C2H4 , SO2
Dung dịch Br2 .
Khí O2.
Nước vôi trong và dung dịch Br2.
Nước vôi trong và khí O2.
A
B
C
D
(CH4)n
(CH2)n
(CH3)n
(CH)n
2
2
A
B
C
D
(CH4)n
(CH2)n
(CH3)n
(CH)n
A
B
C
D
18 g
27 g
9 g
4,5 g
A
B
C
D
18 g
27 g
9 g
4,5 g
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Có hỗn hợp khí A gồm ankan,anken và hidro.Cho 560 ml hỗn hợp khí A đi qua ống sứ đựng bột niken nung nóng thì chỉ còn 448 ml khí.Cho lượng khí này lội qua lượng dư dung dịch brôm thì chỉ còn 280 ml khí qua dung dịch có tỉ khối hơi so với hidro bằng 17,8.Xác định CTPT các hidrocacbon và phần trăm theo thể tích mổi chất trong hỗn hợp A(Biết các thể tích đo ở cùng điều kiện,các phản ứng là hoàn toàn ).
Ong,bướm thông tin cho đồng loại bằng cách tiết ra những hợp chất mà gốc hiđrocacbon thuộc loại anken.
Những chất tạo hương sắc cho các loài hoa thường có chứa liên kết đôi C=C.
Em có biết:
Chúc các em học tốt
www.themegallery.com
Thank You !
 







Các ý kiến mới nhất