Bài 40. Anken: Tính chất, điều chế và ứng dụng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Như Vui
Ngày gửi: 22h:29' 16-04-2009
Dung lượng: 708.0 KB
Số lượt tải: 154
Nguồn:
Người gửi: Phạm Như Vui
Ngày gửi: 22h:29' 16-04-2009
Dung lượng: 708.0 KB
Số lượt tải: 154
Số lượt thích:
0 người
A
B
C
D
Câu 1: Chọn định nghĩa đúng:
Anken (hay olefin) là những hidrocacbon mạch hở có một
nối đôi trong phân tử.
Anken (hay olefin) là những hidrocacbon có một nối đôi
trong phân tử.
Anken (hay olefin) là những hidrocacbon có công thức
chung là CnH2n
Anken (hay olefin) là những hidrocacbon có thể có đồng
phân cis-trans.
Câu 2: Số đồng phân của anken C4H8 là:
2 đồng phân
3 đồng phân
4 đồng phân
5 đồng phân
C
B
A
D
HH
Câu 3: Cho hidrocacbon:
CH3 C CH2
CH2
CH3
Tên gọi đúng của anken trên là:
A) 2-etyl-prop-1- en
B) 2-etyl-prop-2- en
C) 2-metylbut-2- en
D) 2-metylbut-1- en
I. Tính chất vật lí
1. Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy và khối lượng riêng
Bảng hằng số vật lí của một số anken
I. Tính chất vật lí
1. Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy và khối lượng riêng
2. Tính tan và màu sắc
Anken hoà tan tốt trong dầu mỡ. Anken hầu như không tan trong nước và là những chất không màu.
I. Tính chất vật lí
1. Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy và khối lượng riêng
2. Tính tan và màu sắc
II. Tính chất hoá học
I. Tính chất vật lí
1. Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy và khối lượng riêng
2. Tính tan và màu sắc
II. Tính chất hoá học
C
C
Liên kết ? linh động
Liên kết ? bền vững
CH3 CH CH2 + H2
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hoá học
1. Phản ứng cộng hidro (phản ứng hidro hoá)
xt, t0
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hoá học
1. Phản ứng cộng hidro (phản ứng hidro hoá)
propilen
propan
anken
ankan
CnH2n + H2 CnH2n+2
xt, t0
CH3 CH CH2 + H2 CH3 CH2 CH3
xt, t0
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hoá học
1. Phản ứng cộng hidro (phản ứng hidro hoá)
2. Phản ứng cộng halogen (phản ứng halogen hoá)
a. Cộng clo
+
CH2
CH2
Cl
Cl
a. C?ng Clo
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hoá học
1. Phản ứng cộng hidro (phản ứng hidro hoá)
2. Phản ứng cộng halogen (phản ứng halogen hoá)
+
CH2
CH2
Cl
Cl
ClCH2
CH2Cl
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hoá học
1. Phản ứng cộng hidro (phản ứng hidro hoá)
2. Phản ứng cộng halogen (phản ứng halogen hoá)
- Anken làm mất màu của nước brom vì thế người ta thường dùng nước brom hoặc dung dịch nước brom trong CCl4 làm thuốc thử để nhận biết anken.
a. Cộng Clo
b. Cộng Brom
CH2= CH2 + Br- Br
CH2Br – CH2Br
dung dịch
Màu da cam
Không màu
Quan sát thí nghiệm
? Nêu ứng dụng của phản ứng anken tác dụng với dung dịch brom
b. Cộng Brom
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hoá học
1. Phản ứng cộng hidro (phản ứng hidro hoá)
2. Phản ứng cộng halogen (phản ứng halogen hoá)
+
CH2
CH2
Cl
Cl
ClCH2
CH2Cl
a. Cộng Clo
+
CH2
CH2
Br
Br
BrCH2
CH2Br
– C – C –
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hoá học
1. Phản ứng cộng hidro (phản ứng hidro hoá)
2. Phản ứng cộng halogen (phản ứng halogen hoá)
3. Phản ứng cộng axit và cộng nước.
a. C?ng axit (HCl, HBr, HI, H2SO4 dd...)
CH3 - CH = CH2
+
HCl
CH2 = CH2
+
HCl
Phân tử H-A bị phân cắt dị li: H+ tương tác với liên kết ? tạo thành cacbocation, còn A- tách ra:
Cacbocation là tiểu phân trung gian không bền kết hợp ngay với anion A- tạo ra sản phẩm:
3. Phản ứng cộng axit và cộng nước.
a. C?ng axit (HCl, HBr, HI, H2SO4 dd...)
Cơ chế phản ứng cộng axit vào anken:
CH3CH=CH2
HX
+
-X-
X-
X-
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hoá học
1. Phản ứng cộng hidro (phản ứng hidro hoá)
2. Phản ứng cộng halogen (phản ứng halogen hoá)
3. Phản ứng cộng axit và cộng nước.
a. C?ng axit (HA: HCl, HBr, HI, H2SO4 dd...)
b. C?ng H2O (phản ứng hidrat hoá)
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hoá học
1. Phản ứng cộng hidro (phản ứng hidro hoá)
2. Phản ứng cộng halogen (phản ứng halogen hoá)
3. Phản ứng cộng axit và cộng nước.
a. C?ng axit (HA: HCl, HBr, HI, H2SO4 dd...)
b. C?ng H2O (phản ứng hidrat hoá)
CH3-CH=CH-CH3 + H-OH
H+, t0
+ H-OH
H+, t0
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hoá học
1. Phản ứng cộng hidro (phản ứng hidro hoá)
2. Phản ứng cộng halogen (phản ứng halogen hoá)
3. Phản ứng cộng axit và cộng nước.
a. C?ng axit (HCl, HBr, HI, H2SO4 dd...)
b. C?ng H2O (phản ứng hidrat hoá)
c. Hướng của phản ứng cộng axit và nước vào anken
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hoá học
1. Phản ứng cộng hidro (phản ứng hidro hoá)
2. Phản ứng cộng halogen (phản ứng halogen hoá)
3. Phản ứng cộng axit và cộng nước.
a. C?ng axit (HCl, HBr, HI, H2SO4 dd...)
b. C?ng H2O (phản ứng hidrat hoá)
c. Hướng của phản ứng cộng axit và nước vào anken
+ Quy tắc cộng Macopnhicop: Trong phản ứng cộng axit hoặc nước (HA) vào liên kết C=C của anken, H (phần tử mang điện tích dương) ưu tiên cộng vào C mang nhiều H hơn (C bậc thấp hơn), còn A (phần mang điện tích âm) ưu tiên cộng vào C mang ít H hơn (C bậc cao hơn).
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hoá học
1. Phản ứng cộng hidro (phản ứng hidro hoá)
2. Phản ứng cộng halogen (phản ứng halogen hoá)
3. Phản ứng cộng axit và cộng nước.
(HA: HCl, HBr, HI, H2SO4đđ,H20.)
4. Phản ứng trùng hợp
4. Phản ứng trùng hợp:
...
...
monome
polime
Có n phân tử etilen
Mắt xích cơ bản
Hay là:
n CH2 = CH2 (- CH2 - CH2 -)n
to, P, xt
(TH)
n là hệ số trùng hợp
etilen
Polietilen ( PE)
4. Phản ứng trùng hợp:
Dịnh nghĩa : Phản ứng trùng hợp là quá trình kết hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự nhau tạo thành những phân tử lớn gọi là polime.
? Nêu định nghĩa phản ứng trùng hợp?
4. Phản ứng trùng hợp:
Dịnh nghĩa : Phản ứng trùng hợp là quá trình kết hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự nhau tạo thành những phân tử lớn gọi là polime.
CH2 CH CH3
P,xt,t0
CH2 CH
?
CH3
n
n
Poli Propilen ( PP )
Propilen
5. Phản ứng oxi hoá
a. Phản ứng oxi hoá hoàn toàn (phản ứng đốt cháy)
b. Phản ứng oxi hoá không hoàn toàn
Khí etilen
Dung dịch KMnO4
Phản ứng oxi hoá không hoàn toàn
C2H5OH
H2SO4đđ
{
5. Phản ứng oxi hoá
a. Phản ứng oxi hoá hoàn toàn (phản ứng đốt cháy)
2
b. Phản ứng oxi hoá không hoàn toàn
-2
-2
+7
-1
-1
+4
5. Phản ứng oxi hoá
a. Phản ứng oxi hoá hoàn toàn (phản ứng đốt cháy)
2
b. Phản ứng oxi hoá không hoàn toàn
3CH2 CH2 + 2KMnO4 + 4H2O 3HOCH2 CH2OH + 2MnO2 + 2KOH
Phản ứng làm mất màu của dung dịch kali pemanganat được dùng để nhận ra sự có mặt của liên kết đôi anken.
-2
-2
+7
-1
-1
+4
KMnO4, H2O
? Nêu ứng dụng của phản ứng anken tác dụng
với dung dịch KMnO4 (thuốc tím)?
Liên kết kém bền
Phản ứng cộng
Phản ứng oxi hóa
Phản ứng trùng hợp
ANKEN
Cộng H2
Cộng Br2 và Cl2
Cộng Axit HX
Cộng H2O
Phiếu học tập
Câu 1:
Trong các đồng phân mạch hở của C4H8, đồng phân nào khi tác dụng với HCl tạo một sản phẩm cộng duy nhất.
A. But-1-en
D. Iso Buten
B. But-2-en
C. Xiclo Butan
Câu 2: Khi cho But -1-en tác dụng với HCl, sản phẩm chính thu được là:
A. 1- clobutan
C. 1,2-diclobutan
D. A, B, C đều sai
B. 2 - clobutan
Câu 3: Muốn tách Metan có lẫn etilen người ta cho hỗn hợp khí lội qua:
A. Dung dịch Br2
B. Dung dịch KMnO4
C. H2O
D. A, B, đều đúng
B. Propilen
C. Butilen
D. A, B, C đều sai
Câu 4: Anken A khi tác dụng với H2 tạo ankan B. Phần trăm Hidro về khối lượng trong B là 20%. Anken A là:
A. Etilen
Câu 1:
Trong các đồng phân mạch hở của C4H8,
đồng phân nào khi tác dụng với HCl tạo một sản phẩm cộng
duy nhất.
A. But-1-en
B. But-2-en
C. Xiclo Butan
D. Iso Buten
Câu 2:
Khi cho But -1-en tác dụng với HCl, sản phẩm chính thu được là:
A. 1- clobutan
B. 2 - clobutan
C. 1,2-diclobutan
D. A, B, C đều sai
Câu 3:
Muốn tách Metan có lẫn etilen người ta cho hỗn hợp khí lội qua:
A. Dung dịch Br2
B. Dung dịch KMnO4
C. H2O
D. A, B, đều đúng
B) Propilen
C) Butilen
D) A, B, C đều sai
Câu 4:
Anken A khi tác dụng với H2 tạo ankan B. Phần trăm Hidro về khối lượng trong B là 20%. Anken A là:
A) Etilen
Xin chân thành cảm ơn các thầy giáo, cô giáo và các em học sinh về dự hội giảng năm học 2007 - 2008!
B
C
D
Câu 1: Chọn định nghĩa đúng:
Anken (hay olefin) là những hidrocacbon mạch hở có một
nối đôi trong phân tử.
Anken (hay olefin) là những hidrocacbon có một nối đôi
trong phân tử.
Anken (hay olefin) là những hidrocacbon có công thức
chung là CnH2n
Anken (hay olefin) là những hidrocacbon có thể có đồng
phân cis-trans.
Câu 2: Số đồng phân của anken C4H8 là:
2 đồng phân
3 đồng phân
4 đồng phân
5 đồng phân
C
B
A
D
HH
Câu 3: Cho hidrocacbon:
CH3 C CH2
CH2
CH3
Tên gọi đúng của anken trên là:
A) 2-etyl-prop-1- en
B) 2-etyl-prop-2- en
C) 2-metylbut-2- en
D) 2-metylbut-1- en
I. Tính chất vật lí
1. Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy và khối lượng riêng
Bảng hằng số vật lí của một số anken
I. Tính chất vật lí
1. Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy và khối lượng riêng
2. Tính tan và màu sắc
Anken hoà tan tốt trong dầu mỡ. Anken hầu như không tan trong nước và là những chất không màu.
I. Tính chất vật lí
1. Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy và khối lượng riêng
2. Tính tan và màu sắc
II. Tính chất hoá học
I. Tính chất vật lí
1. Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy và khối lượng riêng
2. Tính tan và màu sắc
II. Tính chất hoá học
C
C
Liên kết ? linh động
Liên kết ? bền vững
CH3 CH CH2 + H2
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hoá học
1. Phản ứng cộng hidro (phản ứng hidro hoá)
xt, t0
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hoá học
1. Phản ứng cộng hidro (phản ứng hidro hoá)
propilen
propan
anken
ankan
CnH2n + H2 CnH2n+2
xt, t0
CH3 CH CH2 + H2 CH3 CH2 CH3
xt, t0
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hoá học
1. Phản ứng cộng hidro (phản ứng hidro hoá)
2. Phản ứng cộng halogen (phản ứng halogen hoá)
a. Cộng clo
+
CH2
CH2
Cl
Cl
a. C?ng Clo
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hoá học
1. Phản ứng cộng hidro (phản ứng hidro hoá)
2. Phản ứng cộng halogen (phản ứng halogen hoá)
+
CH2
CH2
Cl
Cl
ClCH2
CH2Cl
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hoá học
1. Phản ứng cộng hidro (phản ứng hidro hoá)
2. Phản ứng cộng halogen (phản ứng halogen hoá)
- Anken làm mất màu của nước brom vì thế người ta thường dùng nước brom hoặc dung dịch nước brom trong CCl4 làm thuốc thử để nhận biết anken.
a. Cộng Clo
b. Cộng Brom
CH2= CH2 + Br- Br
CH2Br – CH2Br
dung dịch
Màu da cam
Không màu
Quan sát thí nghiệm
? Nêu ứng dụng của phản ứng anken tác dụng với dung dịch brom
b. Cộng Brom
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hoá học
1. Phản ứng cộng hidro (phản ứng hidro hoá)
2. Phản ứng cộng halogen (phản ứng halogen hoá)
+
CH2
CH2
Cl
Cl
ClCH2
CH2Cl
a. Cộng Clo
+
CH2
CH2
Br
Br
BrCH2
CH2Br
– C – C –
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hoá học
1. Phản ứng cộng hidro (phản ứng hidro hoá)
2. Phản ứng cộng halogen (phản ứng halogen hoá)
3. Phản ứng cộng axit và cộng nước.
a. C?ng axit (HCl, HBr, HI, H2SO4 dd...)
CH3 - CH = CH2
+
HCl
CH2 = CH2
+
HCl
Phân tử H-A bị phân cắt dị li: H+ tương tác với liên kết ? tạo thành cacbocation, còn A- tách ra:
Cacbocation là tiểu phân trung gian không bền kết hợp ngay với anion A- tạo ra sản phẩm:
3. Phản ứng cộng axit và cộng nước.
a. C?ng axit (HCl, HBr, HI, H2SO4 dd...)
Cơ chế phản ứng cộng axit vào anken:
CH3CH=CH2
HX
+
-X-
X-
X-
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hoá học
1. Phản ứng cộng hidro (phản ứng hidro hoá)
2. Phản ứng cộng halogen (phản ứng halogen hoá)
3. Phản ứng cộng axit và cộng nước.
a. C?ng axit (HA: HCl, HBr, HI, H2SO4 dd...)
b. C?ng H2O (phản ứng hidrat hoá)
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hoá học
1. Phản ứng cộng hidro (phản ứng hidro hoá)
2. Phản ứng cộng halogen (phản ứng halogen hoá)
3. Phản ứng cộng axit và cộng nước.
a. C?ng axit (HA: HCl, HBr, HI, H2SO4 dd...)
b. C?ng H2O (phản ứng hidrat hoá)
CH3-CH=CH-CH3 + H-OH
H+, t0
+ H-OH
H+, t0
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hoá học
1. Phản ứng cộng hidro (phản ứng hidro hoá)
2. Phản ứng cộng halogen (phản ứng halogen hoá)
3. Phản ứng cộng axit và cộng nước.
a. C?ng axit (HCl, HBr, HI, H2SO4 dd...)
b. C?ng H2O (phản ứng hidrat hoá)
c. Hướng của phản ứng cộng axit và nước vào anken
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hoá học
1. Phản ứng cộng hidro (phản ứng hidro hoá)
2. Phản ứng cộng halogen (phản ứng halogen hoá)
3. Phản ứng cộng axit và cộng nước.
a. C?ng axit (HCl, HBr, HI, H2SO4 dd...)
b. C?ng H2O (phản ứng hidrat hoá)
c. Hướng của phản ứng cộng axit và nước vào anken
+ Quy tắc cộng Macopnhicop: Trong phản ứng cộng axit hoặc nước (HA) vào liên kết C=C của anken, H (phần tử mang điện tích dương) ưu tiên cộng vào C mang nhiều H hơn (C bậc thấp hơn), còn A (phần mang điện tích âm) ưu tiên cộng vào C mang ít H hơn (C bậc cao hơn).
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hoá học
1. Phản ứng cộng hidro (phản ứng hidro hoá)
2. Phản ứng cộng halogen (phản ứng halogen hoá)
3. Phản ứng cộng axit và cộng nước.
(HA: HCl, HBr, HI, H2SO4đđ,H20.)
4. Phản ứng trùng hợp
4. Phản ứng trùng hợp:
...
...
monome
polime
Có n phân tử etilen
Mắt xích cơ bản
Hay là:
n CH2 = CH2 (- CH2 - CH2 -)n
to, P, xt
(TH)
n là hệ số trùng hợp
etilen
Polietilen ( PE)
4. Phản ứng trùng hợp:
Dịnh nghĩa : Phản ứng trùng hợp là quá trình kết hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự nhau tạo thành những phân tử lớn gọi là polime.
? Nêu định nghĩa phản ứng trùng hợp?
4. Phản ứng trùng hợp:
Dịnh nghĩa : Phản ứng trùng hợp là quá trình kết hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự nhau tạo thành những phân tử lớn gọi là polime.
CH2 CH CH3
P,xt,t0
CH2 CH
?
CH3
n
n
Poli Propilen ( PP )
Propilen
5. Phản ứng oxi hoá
a. Phản ứng oxi hoá hoàn toàn (phản ứng đốt cháy)
b. Phản ứng oxi hoá không hoàn toàn
Khí etilen
Dung dịch KMnO4
Phản ứng oxi hoá không hoàn toàn
C2H5OH
H2SO4đđ
{
5. Phản ứng oxi hoá
a. Phản ứng oxi hoá hoàn toàn (phản ứng đốt cháy)
2
b. Phản ứng oxi hoá không hoàn toàn
-2
-2
+7
-1
-1
+4
5. Phản ứng oxi hoá
a. Phản ứng oxi hoá hoàn toàn (phản ứng đốt cháy)
2
b. Phản ứng oxi hoá không hoàn toàn
3CH2 CH2 + 2KMnO4 + 4H2O 3HOCH2 CH2OH + 2MnO2 + 2KOH
Phản ứng làm mất màu của dung dịch kali pemanganat được dùng để nhận ra sự có mặt của liên kết đôi anken.
-2
-2
+7
-1
-1
+4
KMnO4, H2O
? Nêu ứng dụng của phản ứng anken tác dụng
với dung dịch KMnO4 (thuốc tím)?
Liên kết kém bền
Phản ứng cộng
Phản ứng oxi hóa
Phản ứng trùng hợp
ANKEN
Cộng H2
Cộng Br2 và Cl2
Cộng Axit HX
Cộng H2O
Phiếu học tập
Câu 1:
Trong các đồng phân mạch hở của C4H8, đồng phân nào khi tác dụng với HCl tạo một sản phẩm cộng duy nhất.
A. But-1-en
D. Iso Buten
B. But-2-en
C. Xiclo Butan
Câu 2: Khi cho But -1-en tác dụng với HCl, sản phẩm chính thu được là:
A. 1- clobutan
C. 1,2-diclobutan
D. A, B, C đều sai
B. 2 - clobutan
Câu 3: Muốn tách Metan có lẫn etilen người ta cho hỗn hợp khí lội qua:
A. Dung dịch Br2
B. Dung dịch KMnO4
C. H2O
D. A, B, đều đúng
B. Propilen
C. Butilen
D. A, B, C đều sai
Câu 4: Anken A khi tác dụng với H2 tạo ankan B. Phần trăm Hidro về khối lượng trong B là 20%. Anken A là:
A. Etilen
Câu 1:
Trong các đồng phân mạch hở của C4H8,
đồng phân nào khi tác dụng với HCl tạo một sản phẩm cộng
duy nhất.
A. But-1-en
B. But-2-en
C. Xiclo Butan
D. Iso Buten
Câu 2:
Khi cho But -1-en tác dụng với HCl, sản phẩm chính thu được là:
A. 1- clobutan
B. 2 - clobutan
C. 1,2-diclobutan
D. A, B, C đều sai
Câu 3:
Muốn tách Metan có lẫn etilen người ta cho hỗn hợp khí lội qua:
A. Dung dịch Br2
B. Dung dịch KMnO4
C. H2O
D. A, B, đều đúng
B) Propilen
C) Butilen
D) A, B, C đều sai
Câu 4:
Anken A khi tác dụng với H2 tạo ankan B. Phần trăm Hidro về khối lượng trong B là 20%. Anken A là:
A) Etilen
Xin chân thành cảm ơn các thầy giáo, cô giáo và các em học sinh về dự hội giảng năm học 2007 - 2008!
 







Các ý kiến mới nhất