Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 40. Anken: Tính chất, điều chế và ứng dụng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Ánh Xuân
Ngày gửi: 16h:41' 21-03-2010
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 234
Số lượt thích: 0 người
Bài 40: ANKEN:
TÍNH CHẤT, ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG
I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
1. Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy và khối lượng riêng:
Trạng thái anken?
Ở điều kiện thường anken từ C2 đến C4 ở thể khí, các anken còn lại ở thể rắn hoặc lỏng.
Quy luật biến đổi nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy, khối lượng riêng?
Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy, khối lượng riêng tăng theo khối lượng mol phân tử.
Khối lượng riêng?
Các anken nhẹ hơn nước.
2. Tính tan và màu sắc
Tính tan?
Các anken không tan trong nước, tan tốt trong dầu mỡ.
Màu sắc?
Anken là những chất không màu.
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Liên kết  linh động.
C
C
Liên kết  bền vững.
Đặc điểm cấu tạo của liên kết đôi C = C trong phân tử anken?
Liên kết đôi C = C gồm:
=> Liên kết đôi C = C là trung tâm phản ứng.
etilen
Anken tham gia được các phản ứng:
Phản ứng cộng.
Phản ứng trùng hợp.
Phản ứng oxi hóa.
CH2
CH2
+
H
H
CH2
CH2
H
H
Ni
t0
Etilen
(Anken)
Etan
(Ankan)
1.Phản ứng cộng
1.1. Cộng hidro (phản ứng hidro hóa)
Propen
anken
Propan
ankan
1.Phản ứng cộng
1.1. Cộng hidro (phản ứng hidro hóa)
1.2. Cộng halogen (X2)
a) Cộng Cl2:
Thí nghiệm minh họa:
dd Brom
etylen
C2H5OH và
H2SO4đđ
Hiện tượng:
Anken làm mất màu dung dịch Br2.
b. Cộng Br2

Đây là phản ứng dùng để nhận biết anken và ankan.
Phản ứng tổng quát cộng halogen vào anken
CnH2n + X2 CnH2nX2
Đối với anken khi tham gia phản ứng cộng với tác nhân đối xứng (H2, Cl2, Br2) thì chỉ thu được một sản phẩm.
Dẫn xuất dihalogen
CH2
CH2
+
H
Cl
CH2
CH2
H
Cl
1.3. Phản ứng cộng với HX
Cộng với axit:
1-cloetan
Cl-CH2-CH2-H
1
2
Cơ chế phản ứng cộng axit vào anken
b) Cộng với H2O
Đối với anken đối xứng khi tham gia phản ứng cộng với HX thì chỉ thu được một sản phẩm.
(H-OH)
c) Hướng cộng phản ứng axit và nước vào anken
1
2
3
1
2
(spp)
(spc)
Quy tắc Mac-côp-nhi-côp
Trong phản ứng cộng axit hoặc nước (HA) vào liên kết C=C của anken, phần H (phần mang điện dương) ưu tiên cộng vào C mang nhiều H hơn (cacbon bậc thấp hơn), còn A (phần mang điện âm) ưu tiên cộng vào C mang ít H hơn (cacbon bậc cao).
2. Phản ứng trùng hợp
Phản ứng trùng hợp là quá trình kết hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự nhau tạo thành những phân tử rất lớn gọi là polime.
Nếu 2 phân t? Etylen thì s?n ph?m là ..
CH2
CH2
+
CH2
CH2
CH2
CH2
+
Nếu 3 phân tử etilen…
n phân tử etilen thì sản phẩm là …
(
)
n
CH2 CH2
Trùng hợp
P ,xt , t0
CH2 CH2
n
n
polietilen
etilen
(nhựa P.E )
monome
polime
Phương trình phản ứng trùng hợp etilen:
n CH2=CH -CH3
Trùng hợp
P,xt,t0
— CH2 –CH —
CH3 n
propilen
polipropilen ( nhựa pp)
monome
polime
CnH2n + O2 → CO2 + H2O
n
n
3n
2
t0
3. Phản ứng oxi hóa
a) Phản ứng oxi hóa hoàn toàn
Nhận xét: nCO2= n H2O
Khí Etilen
dung dịch KMnO4
C2H5OH và
H2SO4đđ
b) Oxi hóa không hoàn toàn
Anken làm mất màu dung dịch KMnO4.
(Đây là phản ứng dùng nhận biết anken)
Hiện tượng:
Khí etilen làm mất màu dung dịch KMnO4.
III. ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG
Điều chế:
- Trong công nghiệp:
Tách H2 từ ankan hoặc crackinh ankan.
- Trong phòng thí nghiệm:
Đun etanol với axit sunfuric đậm đặc.
etilen
2- Ứng dụng
a) Tổng hợp polime
ANKEN
DX HALOGEN
Rượu
Axit axetic
NHỰA P.E ; P.P
2- Ứng dụng

b) Tổng hợp các hóa chất khác
Làm quả mau chín.
2. ỨNG DỤNG
Củng cố bài:
ANKEN
Cộng
Oxi hóa
Trùng hợp
H2, X2
Nhựa P.E.
Cháy
Mất màu thuốc tím
Nhựa P.P
HA (Maccopnhicop)
Ong,bướm thông tin cho đồng loại bằng cách tiết ra những hợp chất mà gốc hiđrocacbon thuộc loại anken.
Những chất tạo hương sắc cho các loài hoa thường có chứa liên kết đôi C=C.
Em có biết:
Chúc các em học tốt
 
Gửi ý kiến