Bài 39. Anken: Danh pháp, cấu trúc và đồng phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tự soạn
Người gửi: NGUYỄN QUỐC HÙNG
Ngày gửi: 00h:25' 20-04-2008
Dung lượng: 12.5 MB
Số lượt tải: 63
Nguồn: tự soạn
Người gửi: NGUYỄN QUỐC HÙNG
Ngày gửi: 00h:25' 20-04-2008
Dung lượng: 12.5 MB
Số lượt tải: 63
Số lượt thích:
0 người
.
Chào mừng quý thầy cô và các em học sinh !!!
LỚP : 11A6
MÔN : HÓA
TIẾT : 47
Gv : ĐỖ XUÂN HƯNG
Câu 1: Viết CTCT các đồng phân ankan của C4H10 và gọi tên quốc tế.
1. CH3− CH2− CH2− CH3
n - Butan
2. CH3− CH− CH3
|
CH3
2 – Metylpropan
Câu 2: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào SAI.
a). Ankan là hợp chất hữu cơ có công thức chung CnH2n+2( n≥ 1).
b). Ankan là hợp chất hữu cơ chỉ chứa liên kết σ trong phân tử.
c). Ankan là hợp chất hữu cơ no, mạch vòng.
d). Xicloankan là hợp chất hữu cơ có công thức chung CnH2n ( n≥ 3).
Bài 1: DÃY ĐỒNG ĐẲNG CỦA ETILEN (Anken)
I. Đồng đẳng - Đồng phân Danh pháp - Cấu tạo
CHƯƠNG V:HIĐROCACBON KHÔNG NO
CáC Mô hình phân tử EtIlen
Mô hình rỗng
Mô hình đặc
I. ĐỒNG ĐẲNG - ĐỒNG PHÂN -DANH PHÁP - CẤU TẠO
1. Đồng đẳng:
ĐN: Anken ( hay olefin) là những hiđrocacbon không no mạch hở, trong phân tử chỉ có một nối đôi.
CTC:
CnH2n
n ≥ 2
C2H4
,C3H6
,C4H8
,C5H10 ...
hợp thành dãy đồng
đẳng của etilen (gọi là anken hay olefin ).
2. Đồng phân:
- Từ C4H8 trở lên mới xuất hiện đồng phân.
Đồng phân mạch cacbon
Đồng phân về vị trí nối đôi
I. ĐỒNG ĐẲNG - ĐỒNG PHÂN -DANH PHÁP - CẤU TẠO
VD :
Viết CTCT đồng phân anken của C4H8
a. Đồng phân cấu tạo:
1. C = C − C − C
3. C = C− C
|
C
2. C − C = C − C
C−C−C
׀
C
C−C−C−C
1
2
1
H2 H H2 H3
H3 H H H3
H2 H3
H3
Viết CTCT đồng phân anken của C4H8
Vì sao anken có số đồng phân nhiều hơn ankan có cùng số cacbon.
Phân tử phải có liên kết đôi
Hai nhóm thế gắn trên mỗi C phải khác nhau
R1
R2
R3
R4
R1 ≠ R2
R3 ≠ R4
b. Đồng phân hình học (đồng phân lập thể)
Điều kiện để có đồng phân hình học:
1. C = C − C − C
3. C = C− C
|
C
H2 H H2 H3
2. CH3−CH = CH−CH3
H2 H3
H3
Trong các chất đồng phân cấu tạo của anken C4H8 , chất nào có đồng phân hình học
H3C
CH3
H
H
H3C
CH3
H
H
dạng trans
dạng cis
C
C
Phân tử phải có liên kết đôi
Hai nhóm thế gắn trên mỗi C phải khác nhau
a. CH2= CH− CH2− CH2− CH3
b. CH2= C− CH2− CH3
|
CH3
c. CH3− CH= CH− CH2− CH3
d. CH3− C = CH− CH3
|
CH3
Phiếu học tập số 2
Hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học
3. Danh pháp
Tên thường:
CH2= CH2
CH2= CH− CH3
Tên quốc tế :
Số chỉ vị trí nhánh + tên nhánh + tên mạch chính ( an en) + số chỉ vị trí nối đôi
đổi đuôi AN trong ankan tương ứng thành ILEN.
: etilen
CH2= CH2
: eten
CH2= CH− CH3
: propilen
: propen
CH2= CH− CH2 – CH3
Buten – 1
2 – Metylbuten – 2
CH3− C= CH− CH3
|
CH3
1 2 3 4
1 2 3 4
1. C = C − C − C
3. C = C− C
|
C
1 2 3 4
Buten – 1
Buten – 2
1 2 3 4
1 2 3
H2 H H2 H3
H2 H3
H3
Gọi tên quốc tế các đồng phân anken của C4H8
2 – Metylpropen – 1
cis – Buten – 2
trans – Buten – 2
H3C
CH3
H
H
H3C
CH3
H
H
2. CH3−CH = CH−CH3
a. CH2= CH− CH2− CH2− CH3
b. CH2= C− CH2− CH3
|
CH3
c. CH3− CH= CH− CH2− CH3
d. CH3− C= CH− CH3
|
CH3
Phiếu học tập số 3
Hãy gọi tên theo danh pháp quốc tế các hợp chất sau :
1 2 3 4 5
1 2 3 4 5
1 2 3 4
1 2 3 4
Penten – 2
2 – Metylbuten – 1
2 – Metylbuten – 2
Penten – 1
4. Cấu tạo:
120o
- Có 4 liên kết σ C−H
1 liên kết σ C−C
- Góc liên kết HCH = HCC = 120o
- Liên kết π tạo thành do sự xen phủ bên 2 orbitan p của 2 nguyên tử C được phân bố 2 bên mặt phẳng đó
Cùng nằm trên một mặt phẳng
Liên kết π
Xét cấu tạo của etilen
Liên kết
C
C
bền vững.
Kém bền vững
Liên kết
Dễ bị đứt gãy trong các phản ứng hóa học
4. Cấu tạo:
CỦNG CỐ
a). 2 – Metylbuten – 2
Câu 1: Hợp chất
có tên gọi là :
c). 3 – Metylbuten – 2
b). 3 – Metylbuten – 3
d). 2 – Metylbutan
Sai ?
Đúng ??
CH3− CH = C− CH3
|
CH3
4 3 2 1
Sai ?
Sai ?
CỦNG CỐ
Đúng ??
Sai ?
Sai ?
Sai ?
Câu 2 : Công thức cấu tạo của 2,3 – đimetylbuten – 2 là:
a. CH2= C− CH2− CH3
|
CH3
c. CH3− CH− CH= CH2
|
CH3
1. CH2= CH− CH2− CH2− CH3
3. CH2= C− CH2− CH3
|
CH3
2. CH3− CH= CH− CH2− CH3
4. CH3− C= CH− CH3
|
CH3
5. CH3− CH− CH= CH2
|
CH3
1 2 3 4 5
Penten – 1
Penten – 2
2 – Metylbuten – 1
2 – metylbuten – 2
3 – Metylbuten – 1
1 2 3 4 5
1 2 3 4
1 2 3 4
4 3 2 1
C−C−C−C
׀
C
C−C−C−C−C
C
׀
C−C−C
׀
C
2
1
2
3
Phiếu học tập số 4
Viết các đồng phân cấu tạo của anken C5H10 và gọi tên quốc tế.
BTSGK: 1,2 / 96
CHUẨN BỊ BÀI:
HÓA TÍNH CỦA ANKEN
BÀI HỌC KẾT THÚC
CHÂN THÀNH CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ THEO DÕI !
Chúc quý thầy cô sức khỏe Chúc các em học tốt
Chào mừng quý thầy cô và các em học sinh !!!
LỚP : 11A6
MÔN : HÓA
TIẾT : 47
Gv : ĐỖ XUÂN HƯNG
Câu 1: Viết CTCT các đồng phân ankan của C4H10 và gọi tên quốc tế.
1. CH3− CH2− CH2− CH3
n - Butan
2. CH3− CH− CH3
|
CH3
2 – Metylpropan
Câu 2: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào SAI.
a). Ankan là hợp chất hữu cơ có công thức chung CnH2n+2( n≥ 1).
b). Ankan là hợp chất hữu cơ chỉ chứa liên kết σ trong phân tử.
c). Ankan là hợp chất hữu cơ no, mạch vòng.
d). Xicloankan là hợp chất hữu cơ có công thức chung CnH2n ( n≥ 3).
Bài 1: DÃY ĐỒNG ĐẲNG CỦA ETILEN (Anken)
I. Đồng đẳng - Đồng phân Danh pháp - Cấu tạo
CHƯƠNG V:HIĐROCACBON KHÔNG NO
CáC Mô hình phân tử EtIlen
Mô hình rỗng
Mô hình đặc
I. ĐỒNG ĐẲNG - ĐỒNG PHÂN -DANH PHÁP - CẤU TẠO
1. Đồng đẳng:
ĐN: Anken ( hay olefin) là những hiđrocacbon không no mạch hở, trong phân tử chỉ có một nối đôi.
CTC:
CnH2n
n ≥ 2
C2H4
,C3H6
,C4H8
,C5H10 ...
hợp thành dãy đồng
đẳng của etilen (gọi là anken hay olefin ).
2. Đồng phân:
- Từ C4H8 trở lên mới xuất hiện đồng phân.
Đồng phân mạch cacbon
Đồng phân về vị trí nối đôi
I. ĐỒNG ĐẲNG - ĐỒNG PHÂN -DANH PHÁP - CẤU TẠO
VD :
Viết CTCT đồng phân anken của C4H8
a. Đồng phân cấu tạo:
1. C = C − C − C
3. C = C− C
|
C
2. C − C = C − C
C−C−C
׀
C
C−C−C−C
1
2
1
H2 H H2 H3
H3 H H H3
H2 H3
H3
Viết CTCT đồng phân anken của C4H8
Vì sao anken có số đồng phân nhiều hơn ankan có cùng số cacbon.
Phân tử phải có liên kết đôi
Hai nhóm thế gắn trên mỗi C phải khác nhau
R1
R2
R3
R4
R1 ≠ R2
R3 ≠ R4
b. Đồng phân hình học (đồng phân lập thể)
Điều kiện để có đồng phân hình học:
1. C = C − C − C
3. C = C− C
|
C
H2 H H2 H3
2. CH3−CH = CH−CH3
H2 H3
H3
Trong các chất đồng phân cấu tạo của anken C4H8 , chất nào có đồng phân hình học
H3C
CH3
H
H
H3C
CH3
H
H
dạng trans
dạng cis
C
C
Phân tử phải có liên kết đôi
Hai nhóm thế gắn trên mỗi C phải khác nhau
a. CH2= CH− CH2− CH2− CH3
b. CH2= C− CH2− CH3
|
CH3
c. CH3− CH= CH− CH2− CH3
d. CH3− C = CH− CH3
|
CH3
Phiếu học tập số 2
Hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học
3. Danh pháp
Tên thường:
CH2= CH2
CH2= CH− CH3
Tên quốc tế :
Số chỉ vị trí nhánh + tên nhánh + tên mạch chính ( an en) + số chỉ vị trí nối đôi
đổi đuôi AN trong ankan tương ứng thành ILEN.
: etilen
CH2= CH2
: eten
CH2= CH− CH3
: propilen
: propen
CH2= CH− CH2 – CH3
Buten – 1
2 – Metylbuten – 2
CH3− C= CH− CH3
|
CH3
1 2 3 4
1 2 3 4
1. C = C − C − C
3. C = C− C
|
C
1 2 3 4
Buten – 1
Buten – 2
1 2 3 4
1 2 3
H2 H H2 H3
H2 H3
H3
Gọi tên quốc tế các đồng phân anken của C4H8
2 – Metylpropen – 1
cis – Buten – 2
trans – Buten – 2
H3C
CH3
H
H
H3C
CH3
H
H
2. CH3−CH = CH−CH3
a. CH2= CH− CH2− CH2− CH3
b. CH2= C− CH2− CH3
|
CH3
c. CH3− CH= CH− CH2− CH3
d. CH3− C= CH− CH3
|
CH3
Phiếu học tập số 3
Hãy gọi tên theo danh pháp quốc tế các hợp chất sau :
1 2 3 4 5
1 2 3 4 5
1 2 3 4
1 2 3 4
Penten – 2
2 – Metylbuten – 1
2 – Metylbuten – 2
Penten – 1
4. Cấu tạo:
120o
- Có 4 liên kết σ C−H
1 liên kết σ C−C
- Góc liên kết HCH = HCC = 120o
- Liên kết π tạo thành do sự xen phủ bên 2 orbitan p của 2 nguyên tử C được phân bố 2 bên mặt phẳng đó
Cùng nằm trên một mặt phẳng
Liên kết π
Xét cấu tạo của etilen
Liên kết
C
C
bền vững.
Kém bền vững
Liên kết
Dễ bị đứt gãy trong các phản ứng hóa học
4. Cấu tạo:
CỦNG CỐ
a). 2 – Metylbuten – 2
Câu 1: Hợp chất
có tên gọi là :
c). 3 – Metylbuten – 2
b). 3 – Metylbuten – 3
d). 2 – Metylbutan
Sai ?
Đúng ??
CH3− CH = C− CH3
|
CH3
4 3 2 1
Sai ?
Sai ?
CỦNG CỐ
Đúng ??
Sai ?
Sai ?
Sai ?
Câu 2 : Công thức cấu tạo của 2,3 – đimetylbuten – 2 là:
a. CH2= C− CH2− CH3
|
CH3
c. CH3− CH− CH= CH2
|
CH3
1. CH2= CH− CH2− CH2− CH3
3. CH2= C− CH2− CH3
|
CH3
2. CH3− CH= CH− CH2− CH3
4. CH3− C= CH− CH3
|
CH3
5. CH3− CH− CH= CH2
|
CH3
1 2 3 4 5
Penten – 1
Penten – 2
2 – Metylbuten – 1
2 – metylbuten – 2
3 – Metylbuten – 1
1 2 3 4 5
1 2 3 4
1 2 3 4
4 3 2 1
C−C−C−C
׀
C
C−C−C−C−C
C
׀
C−C−C
׀
C
2
1
2
3
Phiếu học tập số 4
Viết các đồng phân cấu tạo của anken C5H10 và gọi tên quốc tế.
BTSGK: 1,2 / 96
CHUẨN BỊ BÀI:
HÓA TÍNH CỦA ANKEN
BÀI HỌC KẾT THÚC
CHÂN THÀNH CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ THEO DÕI !
Chúc quý thầy cô sức khỏe Chúc các em học tốt
 







Các ý kiến mới nhất