Tìm kiếm Bài giảng
Bài 43. Ankin

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Như Yến
Ngày gửi: 15h:14' 24-11-2014
Dung lượng: 7.5 MB
Số lượt tải: 250
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Như Yến
Ngày gửi: 15h:14' 24-11-2014
Dung lượng: 7.5 MB
Số lượt tải: 250
Số lượt thích:
0 người
?
Đất đèn
Dùng cách nào để giấm hoa quả nhanh chín?
?
Bài 43
ANKIN
Hóa học 11 – Nâng cao
THIẾT KẾ BÀI GIẢNG: NHÓM 5 – K51 SP HÓA
NỘI DUNG BÀI DẠY
NỘI DUNG II
NỘI DUNG I
NỘI DUNG III
+ ĐỒNG ĐẲNG, ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP, CẤU TRÚC PHÂN TỬ
+ TÍNH CHẤT VẬT LÝ
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
+ ĐIỀU CHẾ
+ ỨNG DỤNG
THIẾT KẾ BÀI GIẢNG: NHÓM 5 – K51 SP HÓA
ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP,
TÍNH CHẤT VẬT LÍ
ĐỒNG ĐẲNG
CẤU TRÚC PHÂN TỬ
PHẦN I
Bài 43:
ANKIN
THIẾT KẾ BÀI GIẢNG: NHÓM 5 – K51 SP HÓA
Bài 43:
ANKIN
Hiđrocacbon
1. Đồng đẳng
Mạch hở
Có 1
liên kết ba
Định nghĩa ankin
Dãy đồng đẳng của axetilen
Cn H2n-2 (n2)
Bài 43:
ANKIN
2. Đồng phân, danh pháp, tính chất vật lí
Đồng phân
Danh pháp
C1 C2 C3 C4 C5 C6 C7 …
CÔNG THỨC
CẤU TẠO
CTPT
C2H2
C3H4
C4H6
C5H8
TÊN GỌI
Tên thường
Etin
Tên quốc tế
Propin
But-1-in
But-2-in
Pent-1-in
Pent-2-in
3-metyl
but-1-in
axetilen
metylaxetilen
etylaxetilen
đimetylaxetilen
n-propyl
axetilen
etylmetyl
axetilen
iso-propyl
axetilen
Bài 43:
ANKIN
2. Đồng phân, danh pháp, tính chất vật lí
CH≡CH
CH≡C–CH3
CH≡CCH2CH3
CH3CH≡CHCH3
CH≡CCH2CH2CH3
CH3CH≡CHCH2CH3
CH≡CCH(CH3)2
Bài 43:
ANKIN
3. Cấu trúc phân tử
z
C sp
y
y’
x
x’
σ
σ
σ
π
π
Phân tử C2H2
Bài 43: ANKIN
Phản ứng cộng
Phản ứng oxi hóa
Phản ứng đime hóa
và trime hóa
Phản ứng thế bằng ion kim loại
Phần II
TÍNH CHẤT
HÓA HỌC
Khác ANKEN
Giống ANKEN
Bài 43: ANKIN
1 – Phản ứng cộng
1.1 – Cộng hiđro
CH≡CH + 2H2
CH≡CH + H2
CH3−CH3
CH2=CH2
Ni, t0
Pd/PbCO3
Ví dụ:
Nhận xét:
ANKIN
Ni, t0
ANKAN
ANKEN
Pd/PbCO3
Bài 43: ANKIN
1 – Phản ứng cộng
1.2 – Cộng brom
Axetilen làm mất màu dung dịch nước brom
Axetilen tác dụng với nước brom
HC≡CH
BrH2C=CH2Br
Br2CH-CHBr2
Br2
-200C
Br2
etin
1,1,2,2-tetrabrometan
1,2-đibrometen
Bài 43: ANKIN
1 – Phản ứng cộng
1.3 – Cộng HX và nước
Quy tắc Mac-côp-nhi-côp
Trong phản ứng cộng HA (axit và nước) vào liên kết C≡C của ankin, H ưu tiên cộng vào C mang nhiều H hơn (cacbon bậc thấp hơn), còn A ưu tiên cộng vào C mang ít H hơn (cacbon bậc cao hơn).
Cộng HCl
CH≡CH + HCl
CH2=CH−Cl (vinyl clorua)
HgCl2
150-2000C
CH2=CH−Cl + HCl
CH3−CHCl2 (1,1-đicloetan)
Bài 43: ANKIN
1 – Phản ứng cộng
1.3 – Cộng HX và nước
Quy tắc Mac-côp-nhi-côp
Trong phản ứng cộng HA (axit và nước) vào liên kết C≡C của ankin, H ưu tiên cộng vào C mang nhiều H hơn (cacbon bậc thấp hơn), còn A ưu tiên cộng vào C mang ít H hơn (cacbon bậc cao hơn).
Cộng H2O
CH≡CH + H– OH
[CH2=CH−OH]
HgSO4, H2SO4
800C
CH3−CH=O
etin
không bền
anđehit axetic
Bài 43: ANKIN
2 – Phản ứng đime hóa và trime hóa
CH≡CH
CH2=CH−C≡CH
3
2
C6H6
xt, t0
Bài 43: ANKIN
3 – Phản ứng oxi hóa
Cháy hoàn toàn
Axetilen cháy trong không khí cho ngọn lửa sáng chói
Bài 43: ANKIN
3 – Phản ứng oxi hóa
Axetilen tác dụng với
thuốc tím (KMnO4)
Dung dịch thuốc tím mất màu
Có kết tủa màu nâu đen (MnO2)
Oxi hóa không hoàn toàn
4 – Phản ứng thế bằng ion kim loại
Bài 43: ANKIN
Nguyên nhân
−C≡C−R
KL
H
Thí nghiệm
Hiện tượng
Axetilen tác dụng với bạc nitrat trong amoniac
Xuất hiện kết tủa màu vàng nhạt
sau chuyển sang màu xám
4 – Phản ứng thế bằng ion kim loại
Bài 43: ANKIN
Kết tủa vàng nhạt
không phản ứng
Đây là phản ứng nhận biết của các ankin
có liên kết 3 ở đầu mạch H-C≡C-
Tổng quát
Chú ý
[Ag(NH3)2]OH
[Ag(NH3)2]OH
(phức chất, tan trong nước)
Bài 43: ANKIN
Điều chế
Ứng dụng
PHẦN III
Bài 43: ANKIN
ĐIỀU CHẾ
Điều chế trong phòng thí nghiệm
CaO + 3C
CaC2
Lò điện
- CO
C2H2 + Ca(OH)2
H2O
Giúp hoa quả nhanh chín
Điều chế trong công nghiệp
Bài 43: ANKIN
Điều chế axetilen
trong phòng thí nghiệm
C2H2
Bài 43: ANKIN
Ứng dụng
Etin C2H2
CH2=CH−Cl
(vinylclorua)
Poly vinylclorua (PVC)
CH2=CH - OCOCH3
(vinylaxetat)
Poly vinylaxetat (PVA)
CH2=CH2 (etilen)
Poly etilen (PE)
CH3CHO (anđehit axetic)
CH3COOH (anđehit axetic)
Dùng trong đèn xì axetilen – oxi để hàn cắt kim loại
Nồng độ(KK) 2,5% gây nổ
Đất đèn
Dùng cách nào để giấm hoa quả nhanh chín?
?
Bài 43
ANKIN
Hóa học 11 – Nâng cao
THIẾT KẾ BÀI GIẢNG: NHÓM 5 – K51 SP HÓA
NỘI DUNG BÀI DẠY
NỘI DUNG II
NỘI DUNG I
NỘI DUNG III
+ ĐỒNG ĐẲNG, ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP, CẤU TRÚC PHÂN TỬ
+ TÍNH CHẤT VẬT LÝ
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
+ ĐIỀU CHẾ
+ ỨNG DỤNG
THIẾT KẾ BÀI GIẢNG: NHÓM 5 – K51 SP HÓA
ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP,
TÍNH CHẤT VẬT LÍ
ĐỒNG ĐẲNG
CẤU TRÚC PHÂN TỬ
PHẦN I
Bài 43:
ANKIN
THIẾT KẾ BÀI GIẢNG: NHÓM 5 – K51 SP HÓA
Bài 43:
ANKIN
Hiđrocacbon
1. Đồng đẳng
Mạch hở
Có 1
liên kết ba
Định nghĩa ankin
Dãy đồng đẳng của axetilen
Cn H2n-2 (n2)
Bài 43:
ANKIN
2. Đồng phân, danh pháp, tính chất vật lí
Đồng phân
Danh pháp
C1 C2 C3 C4 C5 C6 C7 …
CÔNG THỨC
CẤU TẠO
CTPT
C2H2
C3H4
C4H6
C5H8
TÊN GỌI
Tên thường
Etin
Tên quốc tế
Propin
But-1-in
But-2-in
Pent-1-in
Pent-2-in
3-metyl
but-1-in
axetilen
metylaxetilen
etylaxetilen
đimetylaxetilen
n-propyl
axetilen
etylmetyl
axetilen
iso-propyl
axetilen
Bài 43:
ANKIN
2. Đồng phân, danh pháp, tính chất vật lí
CH≡CH
CH≡C–CH3
CH≡CCH2CH3
CH3CH≡CHCH3
CH≡CCH2CH2CH3
CH3CH≡CHCH2CH3
CH≡CCH(CH3)2
Bài 43:
ANKIN
3. Cấu trúc phân tử
z
C sp
y
y’
x
x’
σ
σ
σ
π
π
Phân tử C2H2
Bài 43: ANKIN
Phản ứng cộng
Phản ứng oxi hóa
Phản ứng đime hóa
và trime hóa
Phản ứng thế bằng ion kim loại
Phần II
TÍNH CHẤT
HÓA HỌC
Khác ANKEN
Giống ANKEN
Bài 43: ANKIN
1 – Phản ứng cộng
1.1 – Cộng hiđro
CH≡CH + 2H2
CH≡CH + H2
CH3−CH3
CH2=CH2
Ni, t0
Pd/PbCO3
Ví dụ:
Nhận xét:
ANKIN
Ni, t0
ANKAN
ANKEN
Pd/PbCO3
Bài 43: ANKIN
1 – Phản ứng cộng
1.2 – Cộng brom
Axetilen làm mất màu dung dịch nước brom
Axetilen tác dụng với nước brom
HC≡CH
BrH2C=CH2Br
Br2CH-CHBr2
Br2
-200C
Br2
etin
1,1,2,2-tetrabrometan
1,2-đibrometen
Bài 43: ANKIN
1 – Phản ứng cộng
1.3 – Cộng HX và nước
Quy tắc Mac-côp-nhi-côp
Trong phản ứng cộng HA (axit và nước) vào liên kết C≡C của ankin, H ưu tiên cộng vào C mang nhiều H hơn (cacbon bậc thấp hơn), còn A ưu tiên cộng vào C mang ít H hơn (cacbon bậc cao hơn).
Cộng HCl
CH≡CH + HCl
CH2=CH−Cl (vinyl clorua)
HgCl2
150-2000C
CH2=CH−Cl + HCl
CH3−CHCl2 (1,1-đicloetan)
Bài 43: ANKIN
1 – Phản ứng cộng
1.3 – Cộng HX và nước
Quy tắc Mac-côp-nhi-côp
Trong phản ứng cộng HA (axit và nước) vào liên kết C≡C của ankin, H ưu tiên cộng vào C mang nhiều H hơn (cacbon bậc thấp hơn), còn A ưu tiên cộng vào C mang ít H hơn (cacbon bậc cao hơn).
Cộng H2O
CH≡CH + H– OH
[CH2=CH−OH]
HgSO4, H2SO4
800C
CH3−CH=O
etin
không bền
anđehit axetic
Bài 43: ANKIN
2 – Phản ứng đime hóa và trime hóa
CH≡CH
CH2=CH−C≡CH
3
2
C6H6
xt, t0
Bài 43: ANKIN
3 – Phản ứng oxi hóa
Cháy hoàn toàn
Axetilen cháy trong không khí cho ngọn lửa sáng chói
Bài 43: ANKIN
3 – Phản ứng oxi hóa
Axetilen tác dụng với
thuốc tím (KMnO4)
Dung dịch thuốc tím mất màu
Có kết tủa màu nâu đen (MnO2)
Oxi hóa không hoàn toàn
4 – Phản ứng thế bằng ion kim loại
Bài 43: ANKIN
Nguyên nhân
−C≡C−R
KL
H
Thí nghiệm
Hiện tượng
Axetilen tác dụng với bạc nitrat trong amoniac
Xuất hiện kết tủa màu vàng nhạt
sau chuyển sang màu xám
4 – Phản ứng thế bằng ion kim loại
Bài 43: ANKIN
Kết tủa vàng nhạt
không phản ứng
Đây là phản ứng nhận biết của các ankin
có liên kết 3 ở đầu mạch H-C≡C-
Tổng quát
Chú ý
[Ag(NH3)2]OH
[Ag(NH3)2]OH
(phức chất, tan trong nước)
Bài 43: ANKIN
Điều chế
Ứng dụng
PHẦN III
Bài 43: ANKIN
ĐIỀU CHẾ
Điều chế trong phòng thí nghiệm
CaO + 3C
CaC2
Lò điện
- CO
C2H2 + Ca(OH)2
H2O
Giúp hoa quả nhanh chín
Điều chế trong công nghiệp
Bài 43: ANKIN
Điều chế axetilen
trong phòng thí nghiệm
C2H2
Bài 43: ANKIN
Ứng dụng
Etin C2H2
CH2=CH−Cl
(vinylclorua)
Poly vinylclorua (PVC)
CH2=CH - OCOCH3
(vinylaxetat)
Poly vinylaxetat (PVA)
CH2=CH2 (etilen)
Poly etilen (PE)
CH3CHO (anđehit axetic)
CH3COOH (anđehit axetic)
Dùng trong đèn xì axetilen – oxi để hàn cắt kim loại
Nồng độ(KK) 2,5% gây nổ
 









Các ý kiến mới nhất