Bài 43. Ankin

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Ban
Ngày gửi: 21h:50' 23-08-2009
Dung lượng: 357.0 KB
Số lượt tải: 26
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Ban
Ngày gửi: 21h:50' 23-08-2009
Dung lượng: 357.0 KB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích:
0 người
Bài 43
ANKIN
NỘI DUNG
I. Đồng đẳng, đồng phân, danh pháp, tính chất vật lí và cấu trúc
II. Tính chất hóa học
III. Điều chế và ứng dụng
I.Đồng đẳng ,đồng phân,danh pháp.tính chất và cấu trúc.
1. D?ng d?ng, d?ng phõn, danh phỏp
Ankin là những hidrocacbon mạch hở có một liên kết ba trong phân tử
VD: HC ≡ CH, CH ≡ CH −CH3
Dãy đồng đẳng của axetilen có công thức chung là:
Cn H 2n-2 ( n ≥ 2)
Quy tắc gọi tên: tương tự anken
đổi đuôi en →in
VD: CH 2 ═ CH 2 HC ≡ CH
eten etin
2. Tính chất vật lí
3. Cấu trúc phân tử
Hai nguyên tử C lai hóa ở trạng thái sp
Liên kết C ≡ C gồm
1liên kết σ và 2 liên kết π
II.TÝnh chÊt ho¸ häc
1. Phản ứng cộng
a. Cộng hidro
HC ≡ CH + 2H 2 Ni, t0 CH 3 – CH 3
HC ≡ CH + H2 Pd/PbCO3 CH 2═ CH 2
b. Cộng brom
Ankin làm mất màu nước brom
Br2
C2H5 –C≡ C −C 2H5 C2H5 – C ═ C – C2H5
-200 C
Br Br
Br Br
C2H5 –C – C – C2H5
Br Br
Br2
ankin
HgCl2
HC ≡ CH + HCl CH═CH – Cl
150-2000C vinylclorua
CH═CH – Cl + HCl CH 3 – CH – Cl2
1,1- đicloetan
d. Cộng nước (hidrat hóa)
HgSO4.H2SO4
HC ≡ CH + H – OH CH 2 ═ CH –OH
800C không bền
CH3 – CH ═ O
andehit axetic
c.Cộng hidro clorua
e. Phản ứng đime hóa và trime hóa
xt, t0
2HC ≡ CH CH2 ═ CH –C ≡ CH
vinylaxxetilen
xt, t0
3HC≡CH C6H6
2. Phản ứng thế bằng ion kim loại
AgNO3 + 3 NO3 + H2O [Ag(NH3) 2]OH + NH4NO3
HC ≡CH + 2[Ag(NH3) 2]OH Ag –C≡C –A g
vàng nhạt
+2H2O + 4NH3
R-C ≡ C-H + [Ag(NH3) 2]OH R-C ≡ C-Ag
vàng nhạt
+2H2O + 4NH3
nhận biết ankin có liên kết ba ở đầu mạch
AgNO3/NH3
ankin
Nhận biết
3. Phản ứng oxi hóa
Cn H2n-2 + (3n-1) O2 nCO2 + (n-1) H2O
2
Ankin cũng làm mất màu dung dịch KMnO4
ankin
KMnO4
III. Điều chế và ứng dụng
1. Điều chế
15000C
CH4 HC ≡ CH + 3H2
lò điện
CaO + 3C CaC2 Ca(OH)2 + C2H2
-CO H2O
2.Ứng dụng
C2H2
Andehitaxetic
Vinylaxetilen
Vinylaxetat
Vinyclorua
S¶n xuất cao su
Sản xu?t nh?a
Bài tập củng cố
Bài 1. hãy điền chữ Đ hoặc S vào dấu [ ] ở mỗi câu sau đây:
a. Ankin là phần còn lại sau khi lấy đi 1 nguyên tử H của ankan . [ ]
c. Akin là hidrocacbon mạch hở có công thức CnH2n-2 . [ ]
c. Ankin là hidrocacbon không no có một liên kết ba C ≡C. [ ]
d. Ankin la hidrocacbon mạch hở có một liên kết ba C ≡C. [ ]
e. Ankin là hîp chất có công thức chung là R1- C ≡ C- R2 với R1, R2 là H hoÆc nhóm ankyl. [ ]
Đáp án
a. S
b. S
c. S
d. §
e. §
Bài 2. Bằng phản ứng hóa học hãy phân biệt các chất trong nhóm sau:
A. etan, etilen, axetilen
B. but-1-in và but-2-in
C. butadien và but-1-in
Đáp án
Dùng dung dịch AgNO3/NH3 nhận ra C2H2 :có kết tủa màu vàng nhạt.Dùng nước brom nhận ra C2H4(làm mất màu nước Brom),còn lại là etan.
Dùng dung dịch AgNO3/NH3 nhận ra but-1-in có kết tủa vàng nhạt,còn lại là but-2-in.
Dùng dung dịch AgNO3/NH3 nhận ra but-1-in (có kết tủa màu vàng nhạt).còn lại là butađien.
ANKIN
NỘI DUNG
I. Đồng đẳng, đồng phân, danh pháp, tính chất vật lí và cấu trúc
II. Tính chất hóa học
III. Điều chế và ứng dụng
I.Đồng đẳng ,đồng phân,danh pháp.tính chất và cấu trúc.
1. D?ng d?ng, d?ng phõn, danh phỏp
Ankin là những hidrocacbon mạch hở có một liên kết ba trong phân tử
VD: HC ≡ CH, CH ≡ CH −CH3
Dãy đồng đẳng của axetilen có công thức chung là:
Cn H 2n-2 ( n ≥ 2)
Quy tắc gọi tên: tương tự anken
đổi đuôi en →in
VD: CH 2 ═ CH 2 HC ≡ CH
eten etin
2. Tính chất vật lí
3. Cấu trúc phân tử
Hai nguyên tử C lai hóa ở trạng thái sp
Liên kết C ≡ C gồm
1liên kết σ và 2 liên kết π
II.TÝnh chÊt ho¸ häc
1. Phản ứng cộng
a. Cộng hidro
HC ≡ CH + 2H 2 Ni, t0 CH 3 – CH 3
HC ≡ CH + H2 Pd/PbCO3 CH 2═ CH 2
b. Cộng brom
Ankin làm mất màu nước brom
Br2
C2H5 –C≡ C −C 2H5 C2H5 – C ═ C – C2H5
-200 C
Br Br
Br Br
C2H5 –C – C – C2H5
Br Br
Br2
ankin
HgCl2
HC ≡ CH + HCl CH═CH – Cl
150-2000C vinylclorua
CH═CH – Cl + HCl CH 3 – CH – Cl2
1,1- đicloetan
d. Cộng nước (hidrat hóa)
HgSO4.H2SO4
HC ≡ CH + H – OH CH 2 ═ CH –OH
800C không bền
CH3 – CH ═ O
andehit axetic
c.Cộng hidro clorua
e. Phản ứng đime hóa và trime hóa
xt, t0
2HC ≡ CH CH2 ═ CH –C ≡ CH
vinylaxxetilen
xt, t0
3HC≡CH C6H6
2. Phản ứng thế bằng ion kim loại
AgNO3 + 3 NO3 + H2O [Ag(NH3) 2]OH + NH4NO3
HC ≡CH + 2[Ag(NH3) 2]OH Ag –C≡C –A g
vàng nhạt
+2H2O + 4NH3
R-C ≡ C-H + [Ag(NH3) 2]OH R-C ≡ C-Ag
vàng nhạt
+2H2O + 4NH3
nhận biết ankin có liên kết ba ở đầu mạch
AgNO3/NH3
ankin
Nhận biết
3. Phản ứng oxi hóa
Cn H2n-2 + (3n-1) O2 nCO2 + (n-1) H2O
2
Ankin cũng làm mất màu dung dịch KMnO4
ankin
KMnO4
III. Điều chế và ứng dụng
1. Điều chế
15000C
CH4 HC ≡ CH + 3H2
lò điện
CaO + 3C CaC2 Ca(OH)2 + C2H2
-CO H2O
2.Ứng dụng
C2H2
Andehitaxetic
Vinylaxetilen
Vinylaxetat
Vinyclorua
S¶n xuất cao su
Sản xu?t nh?a
Bài tập củng cố
Bài 1. hãy điền chữ Đ hoặc S vào dấu [ ] ở mỗi câu sau đây:
a. Ankin là phần còn lại sau khi lấy đi 1 nguyên tử H của ankan . [ ]
c. Akin là hidrocacbon mạch hở có công thức CnH2n-2 . [ ]
c. Ankin là hidrocacbon không no có một liên kết ba C ≡C. [ ]
d. Ankin la hidrocacbon mạch hở có một liên kết ba C ≡C. [ ]
e. Ankin là hîp chất có công thức chung là R1- C ≡ C- R2 với R1, R2 là H hoÆc nhóm ankyl. [ ]
Đáp án
a. S
b. S
c. S
d. §
e. §
Bài 2. Bằng phản ứng hóa học hãy phân biệt các chất trong nhóm sau:
A. etan, etilen, axetilen
B. but-1-in và but-2-in
C. butadien và but-1-in
Đáp án
Dùng dung dịch AgNO3/NH3 nhận ra C2H2 :có kết tủa màu vàng nhạt.Dùng nước brom nhận ra C2H4(làm mất màu nước Brom),còn lại là etan.
Dùng dung dịch AgNO3/NH3 nhận ra but-1-in có kết tủa vàng nhạt,còn lại là but-2-in.
Dùng dung dịch AgNO3/NH3 nhận ra but-1-in (có kết tủa màu vàng nhạt).còn lại là butađien.
 







Các ý kiến mới nhất