Bài 43. Ankin

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thanh Long
Ngày gửi: 17h:05' 05-10-2009
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 57
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thanh Long
Ngày gửi: 17h:05' 05-10-2009
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 57
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng quý thầy cô
cùng các em học sinh
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Khi cho C2H4 lội qua dd KMnO4 loãng, nguội thì sản phẩm hữu cơ nào được tạo thành ?
A. HOCH2CH2OH
B. HOCCHO
C. HOOCCOOH
D. KOOCCOOK
Câu 2: Định nghĩa nào sau đây là đúng ? Ankadien là hợp chất
A. có cấu tạo gồm hai liên kết đôi
B. hidrocacbon mạch hở có hai liên kết đôi liên hợp
C. hidrocacbon mạch hở có hai liên kết đôi trong phân tử
D. Hidrocacbon có công thức chung là CnH2n-2
Câu 3 : Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử C4H8 khi tác dụng với HBr cho một sản phẩm duy nhất. Công thức cấu tạo của X là :
A. CH2=CHCH2CH3
B. CH3CH=CHCH3
C. CH2=CH(CH3)2
D. CH3CH=CH(CH3)2
Câu 4: Viết các pt phản ứng của các chuỗi sau :
trái cây luôn là thực phẩm quan trọng cho sức khỏe và làn da của con người
chính vì vậy mà nhu cầu sử dụng chúng ngày càng tăng cao khiến các nhà nông khó có thể mà đáp ứng kịp
Họ đã làm gì để cung cấp cho người tiêu dùng lượng trái cây khổng lồ trong thời gian ngắn?
CHƯƠNG 6 : HIDROCACBON KHÔNG NO
BÀI 43 :
ANKIN
GVHD : Trang Thị Lân
Phạm Ngọc Thủy
SVTH : Bùi Thị Hiền
Mục tiêu bài học
ANKIN
Tên gọi ?
Cấu tạo
?
Đồng phân ?
I/ĐỒNG ĐẲNG,ĐỒNG PHÂN,DANH PHÁP
Đồng Đẳng:
Ankin là hidrocacbon không no, mạch hở có chứa 1 liên kết ba
CTTQ :
HCCH ; CHCCH3
CH3CCCH3 ; CH3CHCCH
CnH2n-2
(n≥ 2)
CH3
2) Đồng phân
Tương tự như anken, ankin có 2 loại đp :
Đồng phân vị trí nối ba trong mạch
Đồng phân mạch C
CHCCH2CH3
CH3CCCH3
Vd : Viết công thức cấu tạo đồng phân của ankin có công thức phân tử C4H6 và C5H8
Đáp án
Đp của C4H6
Đp của C5H8
EN IN
Danh pháp thông thường
Tên các nhóm R,R’ + ACETYLEN
3) Danh pháp:
(thứ tự các nhóm theo chữ cái a,b)
Danh pháp IUPAC
Pent-2-in
Pent-1-in
3-metyl but-1-in
But-2-in
But-1-in
Đáp án :
Etyl axetylen
Di metyl axetylen
Iso propyl axetylen
Propyl axetilen
Etyl metyl axetylen
Tên thông thường :
II/Tính chất vật lí:
Cấu tạo phân tử axetilen
R C C R’
lai hoá sp
2 liên kết kém bền
C mang nối ba có trạng thái lai hoá sp
III) CẤU TẠO
H
IV) TÍNH CHẤT HOÁ HỌC:
1.Phản ứng cộng:
Với Hidro : (phản ứng hidro hoá)
CnH2n-2 + 2H2
Ni,to
CnH2n+2
CnH2n-2 + H2
Pd to
CnH2n
Ví dụ :
* Cơ chế phản ứng :
R C C R’
H
H
H
H
H
H
H
H
Cộng nước Br2, Cl2
Dùng dd brôm để nhận biết Ankyn
CnH2n-2Br2 +
2Br2
CnH2n-2Br4
CnH2n-2 + Br2 CnH2n-2Br2
C2H5CCC2H5
Br2
Hex-3-in
3,4-đibromhex-3-en
-20oC
Br2
Br
Br
3,3,4,4-tetrabromhexan
Br
Br
C2H5C=CC2H5
Thí nghiệm ankin tác dụng với dd Br2 :
Ankin làm mất màu dd Br2
CaC2 + H2O
dd Br2
HC ≡ CH + HCl CH2═CH – Cl
CH2═CH – Cl + HCl CH3– CH –Cl2
HC≡CH + H–OH CH2═CH–OH
150-200oC
HgCl2
Cộng hidro clorua
Vinyl clorua
Cộng nước (hidrat hoá)
1,1- đicloetan
HgSO4,H2SO4
80oC
không bền
CH3CH=O
andehit axetic
Phản ứng đime hóa và trime hóa
2 HC ≡ CH CH2═CH–C≡ CH
vinylaxetilen
600oC
CuCl,NH4Cl
bột C
3HC≡CCH3
1,3,5-trimetylbenzen
3 HCCH
benzen
2. Phản ứng thế bằng ion kim loại
AgNO3 + 3 NH3 + H2O [Ag(NH3) 2]OH + NH4NO3
HC ≡CH + 2[Ag(NH3) 2]OH Ag –C≡C –Ag
vàng nhạt
+2H2O + 4NH3
R-C ≡ C-H + [Ag(NH3) 2]OH R-C ≡ C-Ag
vàng nhạt
+2H2O + 4NH3
CaC2 + H2O
dd AgNO3 / NH3
Thí nghiệm axetylen tác dụng dd AgNO3
3. Phản ứng oxi hóa
Thí nghiệm ankin tác dụng với thuốc tím :
CaC2 + H2O
dd KMnO4
PTPU :
3CHCH + 8 KMnO4 3(COOK)2 + 2 KOH + 8 MnO2 + 2 H2O
1. Trong phòng thí nghiệm :
IV/ ĐIỀU CHẾ :
2. Trong công nghiệp :
V/ ỨNG DỤNG
C2H2
andehitaxetic
vilylaxetilen
vinylaxetat
vilyclorua
S xuất cao su
S xuất nhựa
CỦNG CỐ
Câu 1: Ankin là phần còn lại sau khi lấy đi 1 nguyên tử H từ phân tử ankan
A. Đúng
B. Sai
Chính xác !
Sai rồi !
Câu 2: Có bao nhiêu đồng phân ankin có công thức C5H8 tác dụng được với dd AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng
A. 2
C. 4
D. 5
B. 3
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 3 ankin A, B, C thu được 3,36(l) CO2 (đktc) và 1,8g H2O. Vậy tổng số mol của 3 ankin là :
A. 0,15
C. 0,08
D. 0,05
B. 0,25
CÁM ƠN THẦY CÔ
VÀ CÁC EM ĐÃ THEO DÕI
Chia buồn cùng bạn! Hãy chọn lại nhé!
1
2
3
4
5
Xin chúc mừng, bạn đã đúng.
Xin chúc mừng, bạn đã đúng.
Xin chúc mừng, bạn đã đúng.
Đáp án
Xin chúc mừng, bạn đã đúng.
Đáp án : Các đồng phân ankin có thể có của C5H8 là :
Để tác dụng được với dd AgNO3/NH3 thì phải là
ank-1-in có 2 đp thỏa yêu cầu trên đáp án A
Xin chúc mừng, bạn đã đúng.
Đáp án : Đặt CTTB của 3 ankin là : CnH2n-2
a an a(n-1)
a = 0,05 (mol)
Đáp án D
cùng các em học sinh
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Khi cho C2H4 lội qua dd KMnO4 loãng, nguội thì sản phẩm hữu cơ nào được tạo thành ?
A. HOCH2CH2OH
B. HOCCHO
C. HOOCCOOH
D. KOOCCOOK
Câu 2: Định nghĩa nào sau đây là đúng ? Ankadien là hợp chất
A. có cấu tạo gồm hai liên kết đôi
B. hidrocacbon mạch hở có hai liên kết đôi liên hợp
C. hidrocacbon mạch hở có hai liên kết đôi trong phân tử
D. Hidrocacbon có công thức chung là CnH2n-2
Câu 3 : Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử C4H8 khi tác dụng với HBr cho một sản phẩm duy nhất. Công thức cấu tạo của X là :
A. CH2=CHCH2CH3
B. CH3CH=CHCH3
C. CH2=CH(CH3)2
D. CH3CH=CH(CH3)2
Câu 4: Viết các pt phản ứng của các chuỗi sau :
trái cây luôn là thực phẩm quan trọng cho sức khỏe và làn da của con người
chính vì vậy mà nhu cầu sử dụng chúng ngày càng tăng cao khiến các nhà nông khó có thể mà đáp ứng kịp
Họ đã làm gì để cung cấp cho người tiêu dùng lượng trái cây khổng lồ trong thời gian ngắn?
CHƯƠNG 6 : HIDROCACBON KHÔNG NO
BÀI 43 :
ANKIN
GVHD : Trang Thị Lân
Phạm Ngọc Thủy
SVTH : Bùi Thị Hiền
Mục tiêu bài học
ANKIN
Tên gọi ?
Cấu tạo
?
Đồng phân ?
I/ĐỒNG ĐẲNG,ĐỒNG PHÂN,DANH PHÁP
Đồng Đẳng:
Ankin là hidrocacbon không no, mạch hở có chứa 1 liên kết ba
CTTQ :
HCCH ; CHCCH3
CH3CCCH3 ; CH3CHCCH
CnH2n-2
(n≥ 2)
CH3
2) Đồng phân
Tương tự như anken, ankin có 2 loại đp :
Đồng phân vị trí nối ba trong mạch
Đồng phân mạch C
CHCCH2CH3
CH3CCCH3
Vd : Viết công thức cấu tạo đồng phân của ankin có công thức phân tử C4H6 và C5H8
Đáp án
Đp của C4H6
Đp của C5H8
EN IN
Danh pháp thông thường
Tên các nhóm R,R’ + ACETYLEN
3) Danh pháp:
(thứ tự các nhóm theo chữ cái a,b)
Danh pháp IUPAC
Pent-2-in
Pent-1-in
3-metyl but-1-in
But-2-in
But-1-in
Đáp án :
Etyl axetylen
Di metyl axetylen
Iso propyl axetylen
Propyl axetilen
Etyl metyl axetylen
Tên thông thường :
II/Tính chất vật lí:
Cấu tạo phân tử axetilen
R C C R’
lai hoá sp
2 liên kết kém bền
C mang nối ba có trạng thái lai hoá sp
III) CẤU TẠO
H
IV) TÍNH CHẤT HOÁ HỌC:
1.Phản ứng cộng:
Với Hidro : (phản ứng hidro hoá)
CnH2n-2 + 2H2
Ni,to
CnH2n+2
CnH2n-2 + H2
Pd to
CnH2n
Ví dụ :
* Cơ chế phản ứng :
R C C R’
H
H
H
H
H
H
H
H
Cộng nước Br2, Cl2
Dùng dd brôm để nhận biết Ankyn
CnH2n-2Br2 +
2Br2
CnH2n-2Br4
CnH2n-2 + Br2 CnH2n-2Br2
C2H5CCC2H5
Br2
Hex-3-in
3,4-đibromhex-3-en
-20oC
Br2
Br
Br
3,3,4,4-tetrabromhexan
Br
Br
C2H5C=CC2H5
Thí nghiệm ankin tác dụng với dd Br2 :
Ankin làm mất màu dd Br2
CaC2 + H2O
dd Br2
HC ≡ CH + HCl CH2═CH – Cl
CH2═CH – Cl + HCl CH3– CH –Cl2
HC≡CH + H–OH CH2═CH–OH
150-200oC
HgCl2
Cộng hidro clorua
Vinyl clorua
Cộng nước (hidrat hoá)
1,1- đicloetan
HgSO4,H2SO4
80oC
không bền
CH3CH=O
andehit axetic
Phản ứng đime hóa và trime hóa
2 HC ≡ CH CH2═CH–C≡ CH
vinylaxetilen
600oC
CuCl,NH4Cl
bột C
3HC≡CCH3
1,3,5-trimetylbenzen
3 HCCH
benzen
2. Phản ứng thế bằng ion kim loại
AgNO3 + 3 NH3 + H2O [Ag(NH3) 2]OH + NH4NO3
HC ≡CH + 2[Ag(NH3) 2]OH Ag –C≡C –Ag
vàng nhạt
+2H2O + 4NH3
R-C ≡ C-H + [Ag(NH3) 2]OH R-C ≡ C-Ag
vàng nhạt
+2H2O + 4NH3
CaC2 + H2O
dd AgNO3 / NH3
Thí nghiệm axetylen tác dụng dd AgNO3
3. Phản ứng oxi hóa
Thí nghiệm ankin tác dụng với thuốc tím :
CaC2 + H2O
dd KMnO4
PTPU :
3CHCH + 8 KMnO4 3(COOK)2 + 2 KOH + 8 MnO2 + 2 H2O
1. Trong phòng thí nghiệm :
IV/ ĐIỀU CHẾ :
2. Trong công nghiệp :
V/ ỨNG DỤNG
C2H2
andehitaxetic
vilylaxetilen
vinylaxetat
vilyclorua
S xuất cao su
S xuất nhựa
CỦNG CỐ
Câu 1: Ankin là phần còn lại sau khi lấy đi 1 nguyên tử H từ phân tử ankan
A. Đúng
B. Sai
Chính xác !
Sai rồi !
Câu 2: Có bao nhiêu đồng phân ankin có công thức C5H8 tác dụng được với dd AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng
A. 2
C. 4
D. 5
B. 3
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 3 ankin A, B, C thu được 3,36(l) CO2 (đktc) và 1,8g H2O. Vậy tổng số mol của 3 ankin là :
A. 0,15
C. 0,08
D. 0,05
B. 0,25
CÁM ƠN THẦY CÔ
VÀ CÁC EM ĐÃ THEO DÕI
Chia buồn cùng bạn! Hãy chọn lại nhé!
1
2
3
4
5
Xin chúc mừng, bạn đã đúng.
Xin chúc mừng, bạn đã đúng.
Xin chúc mừng, bạn đã đúng.
Đáp án
Xin chúc mừng, bạn đã đúng.
Đáp án : Các đồng phân ankin có thể có của C5H8 là :
Để tác dụng được với dd AgNO3/NH3 thì phải là
ank-1-in có 2 đp thỏa yêu cầu trên đáp án A
Xin chúc mừng, bạn đã đúng.
Đáp án : Đặt CTTB của 3 ankin là : CnH2n-2
a an a(n-1)
a = 0,05 (mol)
Đáp án D
 







Các ý kiến mới nhất