Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 8. Áp suất chất lỏng - Bình thông nhau

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phúc Lợi
Ngày gửi: 16h:27' 15-08-2022
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 1286
Số lượt thích: 0 người
*Daïy toát
*Hoïc toát
*GV: NGUYỄN PHÚC LỢI
*CHÀO MỪNG QUÝ THẦY VỀ DỰ GIỜ TIẾT HỌC HÔM NAY ***
*LỚP 8.22
*KIỂM TRA BÀI CŨ:
*+ Đọc công thức tính áp suất chất lỏng.Nêu tên và đơn vị đo của các đại lượng trong công thức.
*Trả lời
*Công thức tính áp suất chất lỏng:
* = d.h
*: áp suất cột chất lỏng.(N/m2 = Pa ) *d: trọng lượng riêng của chất lỏng (N/m3) *h: là chiều cao của cột chất lỏng tính từ mặt thoáng chất lỏng đến điểm cần tính áp suất (m)
* +Làm thế nào để biết được mực nước trong bình kín cao hay thấp ? * +Tại sao cái kích nhỏ bé lại có thể nâng ô tô nặng?
*1. Kiến thức
*2. Kỹ năng
*
*3. Thái độ
*I. MỤC TIÊU BÀI HỌC
*bµi 8 (tiÕt 2)
*Bài 8 : ÁP SUẤT CHẤT LỎNG - *BÌNH THÔNG NHAU ( tiết 2)
*I.Bình thông nhau:
*Em hãy lấy ví dụ về bình thông nhau có trong cuộc sống.
*Thế nào là bình thông nhau?
*+Bình thông nhau là loại bình có hai hay nhiều ống được thông đáy với nhau.
*Ví dụ : ống nhựa được uốn cong hai đầu, ấm trà và vòi chảy, hai đám ruộng thông với nhau…
*Bài 8 : ÁP SUẤT CHẤT LỎNG - *BÌNH THÔNG NHAU ( tiết 2)
*I.Bình thông nhau:
*+ Bình thông nhau là loại bình có hai hay nhiều ống được thông đáy với nhau.
*C5: Đổ nước vào bình có 2 nhánh thông nhau *Hãy dựa vào công thức tính áp suất chất lỏng và đặc điểm của áp suất chất lỏng để so sánh áp suất A , B của hai nhánh trong 3 trạng thái sau, và nước sẽ chuyển động như thế nào?
*>
*A
*B
*A
*A
*B
*B
*a)
*b)
*c)
*A
*B
*A
*B
*
*A
*B
*A
*A
*B
*B
*a)
*b)
*c)
*A
*B
*A
*B
* bình a chứa nhiều nước hơn.
*a b
* C9. Hình 8.9 vẽ một bình kín có gắn thiết bị để biết mực chất lỏng chứa trong nó. Bình A được làm bằng vật liệu không trong suốt. Thiết bị B được làm bằng vật liệu trong suốt. Hãy xác định mực chất lỏng có trong hình A?
* + Dựa vào nguyên tắc bình thông nhau, mực chất lỏng trong bình A luôn bằng mực chất lỏng ta nhìn thấy trong bình B. Thiết bị này gọi là ống đo mực chất lỏng.
*A
*B
*f
*C10 :Người ta dùng một lực 1000N để nâng một vật nặng 50000N bằng một máy thủy lực. Diện tích pit tông lớn của máy thủy lực gấp bao nhiêu lần pittông nhỏ
*A.5 lần
*B.10 lần
*C .50 lần
*C.0,02 lần
*F
*Bài 8 : ÁP SUẤT CHẤT LỎNG - BÌNH THÔNG NHAU ( t2)
*I.Bình thông nhau:
*+ Bình thông nhau là loại bình có hai hay nhiều ống được thông đáy với nhau.
*+ Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, các mặt thoáng chất lỏng ở các nhánh khác nhau đều ở cùng một độ cao.
*II. Máy thủy lực:
* Bộ phận chính gồm hai ống hình trụ tiết diện s và S khác nhau, thông đáy với nhau, trong có chứa chất lỏng, mỗi ống có một pít tông.
*1.Cấu tạo:
*2.Hoạt động:
*3.Biểu thức:
*F là lực tác dụng lên pit-tông có tiết diện S
*f là lực tác dụng lên pit-tông có tiết diện s
* *
* Đọc SGk/30
*III. Vận dụng:
*Bài 8.14 Hình 8.7 SGK trang 31 mô tả nguyên tắc hoạt động của một máy nâng dùng chất lỏng. Muốn có một lực nâng là 20 000N tác dụng lên pit-tông lớn, thì phải tác dụng lên pit-tông nhỏ một lực bằng bao nhiêu? *Biết pit-tông lớn có diện tích lớn gấp 100 lần pit-tông nhỏ và chất lỏng có thể truyền nguyên vẹn * áp suất từ pit-tông nhỏ sang pit-tông lớn.
*Giải
*Tóm tắt:
*F = 20 000(N)
*f = ?(N)
*S = 100.s
*Vậy phải tác dụng lên pit-tông nhỏ một lực bằng 200N
*Ta có:
*CŨNG CỐ
*LUYỆN TẬP
*Bài tập 1: Tác dụng 1 lực f = 380N lên pittông nhỏ của 1 máy dùng chất lỏng. Diện tích của pittông nhỏ 2,5cm2 , diện tích của pittông lớn 180cm2 . Tính áp suất tác dụng lên pittông nhỏ và lực tác dụng lên pittông lớn.
*Tóm tắt:
*s = 2,5(cm2)
*f = 380(N)
*b) F = ?(N)
*S = 180(cm2)
* = 0,00025 (m2)
*= 0,018 (m2)
* s
*S
*f
*F
*a) p = ?(N/m2)
*LUYỆN TẬP
*Bài tập 1: Tác dụng 1 lực f = 380N lên pittông nhỏ của 1 máy dùng chất lỏng. Diện tích của pittông nhỏ 2,5cm2 , diện tích của pittông lớn 180cm2 . Tính áp suất tác dụng lên pittông nhỏ và lực tác dụng lên pittông lớn.
*Tóm tắt:
*s = 2,5(cm2)
*f = 380(N)
*b) F = ?(N)
*S = 180(cm2)
* = 0,00025 (m2)
*= 0,018 (m2)
*a) p = ?(N/m2)
*a) Áp suất tác dụng lên pittông nhỏ:
*F = p. S = 1520000.0,018 = 27360 (N)
* p = f/s= 380/0,00025=1 520 000(N/m2)
*b) Vì áp suất này được truyền đi nguyên vẹn nên lực tác dụng lên pittông lớn là :
*Giải:
*F
*.S
*
*Bài 8 : ÁP SUẤT CHẤT LỎNG - BÌNH THÔNG NHAU ( t2)
*I.Bình thông nhau:
*+ Bình thông nhau là loại bình có hai hay nhiều ống được thông đáy với nhau.
*+ Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, các mặt thoáng chất lỏng ở các nhánh khác nhau đều ở cùng một độ cao.
*II. Máy thủy lực:
* Bộ phận chính gồm hai ống hình trụ tiết diện s và S khác nhau, thông đáy với nhau, trong có chứa chất lỏng, mỗi ống có một pít tông.
*1.Cấu tạo:
*2.Hoạt động:
*3.Biểu thức:
*F là lực tác dụng lên pit-tông có tiết diện S
*f là lực tác dụng lên pit-tông có tiết diện s
* *
* Đọc SGk/30
*III. Vận dụng:
 
Gửi ý kiến