Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 7. Are these his trousers?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Thu Thuỷ
Ngày gửi: 20h:32' 23-10-2015
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 628
Số lượt thích: 0 người

Teacher: Duong Thi Thu Thuy
LESSON PLAN
Subject: English
Grade: 3
WELCOME TO OUR CLASS
FAMILY AND FRIENDS
CLASS: 3/2
Warm up
Sing a song
Sing a song:
“EVERY DAY!”
Every day,
I put on my socks,
I put on my socks,
Every day.



Every day,
I put on my socks,
I put on my shoes,
Every day.


Every day,
I put on my socks,
I put on my shoes,
I put on my coat,
Every day.



Every day,
I put on my socks,
I put on my shoes,
I put on my coat,
I put on my hat,
Every day.
Goodbye, Mum!


Every day!
Review
Play Whispers
Open your book
To page: 57
Presentation
Thursday, April 16th , 2015.
Unit 7: Are these his trousers?
Lesson six: Listening.
I/. Vocabulary: (Review)
II/. Practice: (p.57)
1. Listen and number.
Listening
2
3
5
4
Listen and number:
Speaking
Speaking
It’s ...............
What colour is this...............?
Speaking
They’re ...............
What colour are these...............?
It’s ...............
What colour is this...............?
Speaking
They’re ...............
What colour are these...............?
Speaking
They’re ...............
What colour are these...............?
Speaking
Extension
Work in pairs
What colour are these...............?
 They’re ...............
What colour is this...............?
 It’s ...............
It’s red
What colour is this .........?
Pattern:
dress
What colour are these ……... ?
They’re ……..
socks
blue
Work in pairs:
What colour ...............……... ?
What colour …....…... ?
Learn the lesson by heart.
Practice the sentence patterns.
HOMEWORK
THANK YOU
FOR
YOUR
ATTENTION!
468x90
 
Gửi ý kiến