Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 11. Axit nuclêic (tiếp theo)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Hiệp
Ngày gửi: 21h:44' 07-09-2013
Dung lượng: 418.0 KB
Số lượt tải: 195
Số lượt thích: 0 người
KÍNH CHÀO QUÍ THẦY CÔ
về dự giờ lớp 10A2
Kiểm tra bài cũ
-Trình bày cấu trúc và chức năng của ADN?
Đáp án
- ADN được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là nuclêôtit(Nu), gồm 4 lọai Nu:A,T,G,X
Mỗi Nu được cấu tạo gồm 3 thành phần:
1 axit photphoric
1 đường đêôxiribozơ,
1 bazơ nitơ(hoặc A,hoặc T,hoặc G,hoặc X)
1. Cấu trúc của ADN
- AND laø moät chuoãi xoaén keùp goàm 2 maïch poâlinucleâoâtit chaïy song song ngöôïc chieàu nhau, xoaén ñeàu ñaën quanh moät truïc töôûng töôïng (xoaén töø traùi sang phaûi)
+ Trong moät maïch ñôn caùc nucleâoâtit lieân keát vôùi nhau baèng caùc lieân keát phoâtphoñieste theo chieàu 5’- 3’
+ Hai maïch ñôn các nu lieân keát vôùi nhau theo nguyeân taéc boå sung: A lieân keát vôùi T baèng 2 lieân keát hiñroâ, G lieân keát vôùi X baèng 3 lieân keát hiñroâ.
- AND xoaén theo chu kyø, moãi chu kyø xoaén daøi 34 A0 töông ñöông 10 caëp nucleâoâtit (nu), moãi caëp nu (moãi nu) daøi 3,4 A0 . Ñöôøng kính voøng xoaén 20A0 .

2.Chức năng:
- Lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền
Tiết 10-Bài 11
AXIT NUCLÊIC (Tiếp theo)
II. CAÁU TRUÙC VAØ CHÖÙC NAÊNG CUÛA ARN
CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG CỦA ADN
Quy ước
Chữ màu trắng, đen: nội dung ghi bài
Chữ màu khác ; nội dung bài giảng và phần mở rộng
1. Nuclêôtit-đơn phân của ARN
?Hãy quan sát hình 11.1-các lọai nuclêôtit của ARN sau đây và trình bày cấu tạo của một nuclêôtit của ARN.
Nuclêôtit-đơn phân của ARN


-ARN ñöôïc caáu taïo töø 4 loïai Nu: A, U, G, X.
- Một Nu được cấu tạo gồm 3 thành phần:
+Một phân tử axit photphoric(H3PO4)
+Một phân tử đường ribozơ(C5H10O5)
+Một trong 4 lọai bazơ nitơ :
hoặc Ađênin(A),hoặc Uraxin(U),
hoặc Guanin(G),hoặc Xitôzin(X).
-Tên của nuclêôtit chính là tên của các bazơ nitơ có mặt
- Các nuclêôtit liên kết với nhau bằng liên kết photphođieste tạo thành chuỗi polinuclêôtit.
Quan sát hình 10.1 và11.1, hãy so sánh cấu tạo giữa các nuclêôtit của ADN và ARN ?
-Giống nhau:
+ Cấu tạo 1 nuclêôtit đều gồm 3 thành phần: Axit photphoric, đường 5 cacbon, 1 bazơ nitơ
(có 3 lọai giống nhau:A,G,X)
+ đều có 3 lọai nuclêôtit:A,G,X
-Khác nhau:
+ Ở đường:ADN (C5H10O4) ARN(C5H10O5)
+ Ở bazơ nitơ: T ở ADN, còn U ở ARN
2.Cấu trúc và chức năng ca?c loa?i ARN
Hãy quan sát hình 11.3+đọc thông tin mụcII.2-trang 39-SGK+thảo luận nhóm(7p) để hòan thành nơ?i dung 1 phiếu học tập
Truyền đạt thông tin di truyền
Là một chuỗi polinu mạch thẳng, được sao chép từ một đoạn mạch đơn của phân tử ADN trong đó T thay bởi U
Là 1 mạch polinu gồm 80  100 đơn phân, quấn lại tạo thành cấu trúc với 3 thùy, trong đó 1 thùy mang bộ ba đối mã, 1 đầu mang axit amin đặc hiệu
Vận chuyển axit amin đặc hiệu tới ribôxôm để tổng hợp prôtêin
Có cấu trúc 1 mạch đơn nhưng nhiều vùng các nu liên kết bổ sung với nhau tạo các vùng xoắn kép cục bộ
Là thành phần chủ yếu cấu tạo nên ribôxôm
Các phân tử ARN thực chất là những phiên bản được đúc trên phân tử AND nhờ quá trình phiên mã.
Loại ARN nào bền vững nhất?
mARN sau khi thực hiện xong chức năng thường bị các enzim phân giải tạo thành các nu
 Quan sát đoạn phim
Phân biệt các khái niệm: bộ ba mã hóa, mã hóa bộ ba, bộ ba đối mã, bộ ba mã sao, bộ bao mã gốc


- Bộ ba mã gốc: Bộ ba trên AND ( 3 nu kế tiếp nhau trên AND)
Bộ ba mã sao: Bộ ba trên mARN
Bộ ba đối mã: Bộ ba trên tARN
Bộ ba mã hóa: Tổ hợp 3 nu trên ADN qui định 1 aa
Mã hóa bộ ba: Mỗi aa được mã hóa bởi 3 nu kế tiếp nhau trên AND
* Lưu ý
- Một số lọai virut, thông tin di truyền được lưu giữ trên ARN
Củng cố
Hoàn thành nội dung bài tập 2 trong phiếu học tập


- Diểm khác nhau giữa ADN với ARN về cấu trúc và chức năng?
Hai mạch dài
Một mạch ngắn
A, U, G, X
A, T, G, X
H3PO4
Đường C5H10O4
1 trong 4 loại bazơ:
A, T, G, X
H3 PO4
- Đường C5H10O5
1 trong 4 loại bazơ: A, U, G, X
Lưu giữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền
-mARN: truyền đạt TTDT
-t ARN:vận chuyển aa tới ribôxôm
-r ARN: là thành phần cấu tạo ribôxôm
Câu 1:Các chất là axit nuclêic?

A. ADN B. ARN

C. H3PO4 D. ADN; ARN

Chọn câu trả lời đúng nhất
Câu 2. Các loại nu của ARN
A, X, G, T b. A T, U, X
c. X, G, T, A d. A, U, G, X
Câu 3. Các nu khác nhau ở thành phần nào?
Đường petôzơ b. Nhóm photphat
c. Bazơnitơ c. Đường và bazơnitơ
Câu 4. Đơn phân của ARN là ?
Nuclêôtit b. Ribônuclêôtit
c. Axit amin d. Đường pentôzơ
Câu 5. m ARN có chức năng
Truyền đạt thông tin di truyền
b. Vận chuyển axit amin đặc hiệu tới ribôxôm để tổng hợp prôtêin
c. Là thành phần cấu tạo nên ribôxôm
d. Vận chuyển aa và tham gia cấu tạo ribôxôm
-Học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài
-Đọc mục "Em có biết"
-Chuẩn bị bài thực hành 12:"Thí nghiệm nhận biết một số thành phần hóa học của tế bào"
(chuẩn bị như SGK)
Về nhà
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN VÀ
KÍNH CHÚC QUÍ THẦY CÔ SỨC KHỎE
 
Gửi ý kiến