Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 7. Artificial intelligence. Lesson 1. Getting started

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hiền
Ngày gửi: 17h:30' 03-05-2020
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 403
Số lượt thích: 0 người
Unit 7: ARTIFICIAL INTELLIGENCE
1. Match the words (1-5) with their meanings (a-e)
1- Incredible (a)
2- activate (v)
3- Capable (a)
4- Resurrect (v)
5- Emotion (n)
b- bring somethingback into use
c- impossible or difficult to believe
d- strong feeling
e- make a device start working
GETTING STATED
Ex. The A.I. expert wanted his assistant to activate the newly made robot.
A. Rewrite the sentences, using HAVE+Ob+Verb (bare inf)
Ex. The A.I. expert had his assistant activate the newly made robot.
LANGUAGE
B. Rewrite the sentences, using GET+Ob+Verb(ed/c3)
Ex. The A.I. expert wanted his assistant to activated the newly made robot.
Ex. The A.I. expert got the newly made robot activated
LANGUAGE
- algorithm /ˈælɡərɪðəm/(n): thuật toán
- automated /ˈɔːtəmeɪtɪd/(a): tự động
- call for /kɔːl fɔː(r)/(v): kêu gọi
- cyber-attack /ˈsaɪbərətæk/(n): tấn công mạng
- exterminate /ɪkˈstɜːmɪneɪt/ (v): tiêu diệt
- faraway /ˈfɑːrəweɪ/ (a): xa xôi
- implant /ɪmˈplɑːnt/ (v): cấy ghép
- intervention /ˌɪntəˈvenʃn/(n): sự can thiệp
- malfunction /ˌmælˈfʌŋkʃn/ (n): sự trục trặc
- navigation /ˌnævɪˈɡeɪʃn/ (n): sự đi lại trên biển hoặc trên không
READING + SPEAKING
LISTENING + COMMUNICATION AND CULTURE: Complete the sentences.
Life- threatening reduce exterminate
Futurist operating leading malfunction
After the power cuts last night, the machine started to______________.
A lot of _______________ think that A.I. Robots will be harmful to humans.
This _________________disease caused a lot of complications during the treatment procedure.
Do you really think that humans will be _____________when the machines rise against them in the future?
It costs a lot of money to upgrade the __________system and the workers’ skills in this car plant.
In order to_____________ the cost of production, the manufacturers have used robots for repetitive work.
He is one of the _____________A.I. Scientists in the world.

malfunction
futurists
Life-threatening
exterminated
operating
reduce
leading
LOOKING BACK - VOCABULARY:
- costly = expensive (adj)
- upgrade (v)
- precisely (adv)= exactly
- error = fault (n)
- defect (n)
- workforce (n)
- malware (n) =malicious-logic software
: đắt
: đúng, chính xác, cẩn thận
: lỗi, sai sót
: khuyết điểm
: nâng cấp
: lực lượng lao động
: virut máy tính
 
Gửi ý kiến