Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 3. At home

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thúy Quỳnh
Ngày gửi: 19h:24' 27-09-2018
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 186
Số lượt thích: 1 người (Đặng Thúy Quỳnh)
1
Teacher : Đặng Thúy Quỳnh
Class : 7A
Phạm Kính Ân secondary school
Change these adjectives into comparatives and superlatives
Change these adjectives into comparatives and superlatives
.
- look for = find (v) :
tìm kiếm
- advice (n) :
lời khuyên
- easy (a ):
dễ dàng > < difficult
- empty (a):
trống, rỗng
- furnished (a):
được trang bị nội thất
- suitable (a) :
phù hợp
- describe (v) :
miêu tả
I. New words :
look for
advice (n)
easy (adj)
empty (adj)
Furnished (adj)
Suitable (adj)
Tìm kiếm
Lời khuyên
Dễ dàng
Được trang bị nội thất
Phù hợp
Trống rỗng
Matching
.
- look for = find (v) :
- advice (n) :
- easy (a ):
- empty (a):
- furnished (a):
- suitable (a) :
- describe (v) :
I. New words
II. Listen and answer True/False
-> an apartment
-> a few

X
X
.
- look for = find (v) :
- advice (n) :
- easy (a ):
- empty (a):
- furnished (a):
- suitable (a) :
- describe (v) :
I. New words
II. Listen. T/F
III. Grammar.
Eg. - expensive – more expensive - the most expensive.
- suitable - more suitable - the most suitable .

So sánh tính từ dài.
Tính từ dài (có từ 2 âm tiết trở lên) , so sánh hơn thêm “more” trước tính từ, so sánh nhất thêm “the most” vào trước tính từ.
Câu so sánh : S + be + more + long Adj + than + O.
S + be + the most + long Adj + (N).
.
- look for = find (v) :
- advice (n) :
- easy (a ):
- empty (a):
- furnished (a):
- suitable (a) :
- describe (v) :
I. New words
II. Listen. T/F
IV. Practice the dialogue then answer.
a. Which is the cheapest apartment ?
b. Which is the most expensive ?
d. Which is the most suitable apartment for John and his family? Describe it.
The number 79 apartment is the most expensive
The number 27 apartment is the cheapest
The number 79 apartment is the best apartment
The number 27 apartment is the most suitable for John and his family. Because it is the newest of three and it has a large, modern bathroom and a kitchen.
c. Which is the best department ?
III. Grammar.
.
- look for = find (v) :
- advice (n) :
- easy (a ):
- empty (a):
- furnished (a):
- suitable (a) :
- describe (v) :
I. New words
II. Listen. T/F
IV. Practice. Answer.
III. Grammar.
V. Write. Complete the letter.
August 16
Dear Sally and Liz,

I have some good news for you. I found a place for us to live in Ha
Noi. There are some………1........... apartments here. Some are
cheap but a lot are ……2……. . Luckily the nicest apartment is
also the ……3……..It has great bedrooms and a large bathroom.
The living room is rather……4…, but the kitchen is ……5……..
So we will eat our meals there.
I think this is the ……6………..apartment for us because it is near
the city center.
I will write again soon with more news.
I hope you’re both well.
Love,
John
beautiful
expensive
cheapest
small
big
best
- Learn the new words and grammar by heart.
Do exercise B 2,3,5 – workbook
Prepare “ Language focus 1”
VI. Homework

Unit 3 : AT HOME.
Lesson 4 : B. Hoa’s family – 2,3,4
Thank you very much!
See you again!
good bye !
 
Gửi ý kiến