Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 3. At home

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tai lieu
Người gửi: Trịnh Xuân Bách
Ngày gửi: 19h:42' 05-10-2018
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 187
Số lượt thích: 1 người (Hoàng Văn Tuyến)
violet.vn/phucuongphan_chuvanan
WELCOME TO MY CLASS
Good morning Everybody
Unit 3: AT HOME
Section B: Numbers (B3,B4,B5)
Friday September 23rd, 2011
Unit 3:AT HOME – B. Numbers (B3,B4,B5)
B3. Listen and repeat: (page 36)
How many doors are there?
There is one
How many boards are there?
How many windows are there?
There is one
There are four
Model sentences
- How many doors are there ?
- There is one
- There are two
How many + plural noun (Ns/Nes) + are there?
There is one
- There are + numbers (2;3;4;5;…)
Unit 3:AT HOME – B. Numbers (B3,B4,B5)
Unit 3:AT HOME – B. Numbers (B3,B4,B5)
B4. Practice with a partner: (page 36)
- How many …… are there ?
- There is one
- There are ……
Ask and answer about the quantity of items in our classroom.
Unit 3:AT HOME – B. Numbers (B3,B4,B5)
* Cách phát âm danh từ số nhiều
Chữ “S” phát âm là /s/ khi danh từ có các âm tận cùng là /p, f, k, t, th/
EX: books, streets
- Chữ “ES” phát âm là /iz/ khi các dtừ tận cùng là /ch, -ss, x, s(ce) ,sh ,ge/
EX: couches, kisses, bridges...
- Các trường hợp còn lại phát âm là /z/.
Unit 3:AT HOME – B. Numbers (B3,B4,B5)
* Cách phát âm danh từ số nhiều
* Lưu ý :
Khi “es” được thêm vào các danh từ tận cùng là phụ âm + Y ta phát âm es là /z/
Ex : cities, stories
* Practice
Unit 3:AT HOME – B. Numbers (B3,B4,B5)
B5. Practice
Unit 3:AT HOME – B. Numbers (B3,B4,B5)
Enhanced exercise:
Unit 3:AT HOME – B. Numbers (B3,B4,B5)
Find pronunciation of the plural noun endings -s and -es : /s/ /z/ /iz/
Hotel, baby, cat, name, boy, book, grape, eraser, ruler, couch, table, classroom, house, bookshelf, lamp, armchair, stereo, television, telephone, desk..
- Learn model sentences by heart.
- Prepare next lesson unit 3: C1, C2
Homework:
Thank you for your attention!
How many people are there in your family?
There are four
How many rooms are there in your house ?
There are 5.
How many tables are there in the livingroom?
There is one.
How many chairs are there in the livingroom?
There are four.
How many televisions are there in the livingroom ?
There is one.
How many windows are there in your house?
There are eight
You are lucky
lucky number
Lucky number
You are lucky
2. Lucky numbers
2
6
1
7
3
8
9
4
10
5
Unit 3: Lesson 4: B3-5/ p.37
III. Play game:
1. Survey
In your family
In your house
In your classroom
Name
people
chairs
lamps
tables
televisions
desks
doors
windows
Nam
Mai
4
4
3
1
2
12
1
6
3
 
Gửi ý kiến