Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 3. At home

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Mai
Ngày gửi: 14h:53' 13-11-2021
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 168
Số lượt thích: 0 người
* Vocabulary
-(to) empty :
-(to) tidy :
-(to) sweep :
-(to) dust :
-(to) fail :
- fish tank (n):
- garbage (n):
dọn dẹp, làm ngăn nắp
quét
quét bụi, lau bụi
trượt,rớt,hỏng
b? cỏ
rác
làm trống, rỗng
Wednesday, November 3rd , 2021
UNIT 3- AT HOME
Lesson 4: Language focus
Nga: Can you come to the movies, Lan?
Lan: No. I (0) ……………….my chores.
Nga: What do you have to do?
Lan: I.(1)……………my bedroom .Then I(2)…..…………
the living-room and I …………………….the kitchen
floor, too.
Nga: That won’t take long. What else?
Lan: I………………………. the fish tank
and then I……………….………the garbage.
Finally, I….……………………the dog.
Nga: Ok. Let’s start. Then we can go out.
1-Look at the pictures. Complete the dialogue.Use must or have to and the verbs in the box.
feed empty do tidy sweep clean dust
have to tidy
must dust
have to sweep
have to clean
have to empty
must feed
have to do






*NOTES:

-Must + V(bare-inf): phải ( diễn tả sự bắt buộc
xuất phát từ người nói )

- Have to + V(bare-inf) : phải
( diễn tả sự bắt buộc do ngoại cảnh đưa đến)


2-Look at the pictures.Use “ought to” to give advice for these people.
EX: You ought to study harder.






*NOTES:
- Ought to + V(bare-inf): nên ( diễn tả lời khuyên)


You ought to eat more fruit and vegetables
You ought to go to the dentist’s.
You ought to get up earlier.
Reflexive pronouns (Đại từ phản thân)
Pronouns  Reflexive pronouns
I  myself : Chính tôi
we  ourselves:Chính chúng tôi
you  yourself /yourselves :
Chính bạn/Chính các bạn
they  themselves : Chính họ
he  himself :Chính anh ấy
she  herself : Chính cô ấy
it  itself : Chính nó
Note:
Reflexive pronouns: nhấn mạnh đối tượng thực hiện hành động.
3-Complete these dialogues
ourselves
myself
yourself
himself
herself
themselves
yourselves
*Structure:
Why + did + S + V(bare-inf)…?
-Because + S + V-ed / V2+ ……
*Model sentences :
S1:Why did Hoa go to school late this morning ?
S2: Because she watched TV late last night .
4-Make questions with “Why” and answers with “Because”
Why did Nam have to cook dinner?
Why was Mrs.Vui home late?
Why did Ha fail her English test?
Why didn’t Nga go to the movies?
Because his mother was home late.
Because she had to come to see her mother.
Because didn’t learn for her exam.She played the computer game.
Because she had to do her chores.
* Homework
-Learn by heart all the new words and the structure.
- Do the exercises again in your notebooks.
 
Gửi ý kiến