Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 3. At home

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đặng thị kim ngân
Ngày gửi: 19h:23' 08-10-2020
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 465
Số lượt thích: 0 người
Our class!

WELCOME TO
B
UNiT 3: at home
Period 14

Part A: What a lovely home!
Thursday, October 8th, 2020
Lesson 2: A 2
I.NEWWORDS
delicious
wet
boring
expensive
I.Newwords
delicious(adj): ngon
wet(adj) : ẩm ướt
boring(adj) :buồn, chán
expensive (adj) : đắt giá
complaint(n) ; lời phàn nàn
compliment(n) : lời khen ngợi
I. Vocabulary: Matching
I. Vocabulary
II. Grammar
Nga: I like orange dress, Hoa
Hoa: What a beautiful dress!
Nga: But it is very expensive.
Hoa: Yes, What an expensive dress!
- What a beautiful dress!
- What an expensive dress!
* Form:
- What + a/ an + adj + N!
- What + adj + Ns, es!
Câu cảm thán: Dựng d? di?n d?t m?t lời khen ngợi hay lời phàn nàn.
I. Vocabulary
II. Grammar:
Exclaimations
* Use:
- What nice colors!
III. Practice
*write exclamations
a)Complaints



1.awful restaurant 2.boring party
3.wet day 4.bad movie

B)compliments

1.bright room
2.beautiful day 4.lovely house
3.interesting movie 5.delicious dinner

O1
X1
O2
X2
O3
X3
O4
X4
O5
X5
X6
O6
O7
X7
O8
X8
O9
X9
o
X
o
X
o
X
o
X
o
X
o
X
o
X
o
X
o
X
Noughts and crosses
Team A
Team B
Game
* Homework:
- Learn by heart vocabulary and new structure.
- Do Exercises 1 ( Exercise book P 20).
-prepare new lesson (b1,2/p.33,34)
468x90
 
Gửi ý kiến