Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 9. At home and away

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần bảo nhi
Ngày gửi: 17h:55' 28-01-2016
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 58
Số lượt thích: 0 người
WELCOME TO OUR CLASS!
REVISION
Give the past form of these verbs:
went
bought
talked
visited
had
was/were
returned
Unit 9
AT HOME AND AWAY
A HOLIDAY IN NHA TRANG A4
4. Read Ba’s diary
Unit 9:AT HOME AND AWAY
A- A holiday in Nha Trang (A4)
4. Read Ba’s diary
New words:
di chuyển
- (to) move – moved(v):
- (to) keep in touch(v):
giữ liên lạc
- (to) improve – improved(v):
cải thiện
- (to) rent – rented(v):
thuê
- mine = my + N:
……của tôi
- next door (adv):
Bên cạnh nhà
- On the other side:
Phía bên kia
- diary(n):
Nhật ký
The Robinson moved to a new apartment.
My English improved
Unit 9:AT HOME AND AWAY
A- A holiday in Nha Trang (A4)
4. Read Ba’s diary
New words:
di chuyển
- (to) move – moved(v):
- (to) keep in touch(v):
giữ liên lạc
- (to) improve – improved(v):
cải thiện
- (to) rent – rented(v):
thuê
- mine = my + N:
……của tôi
- next door (adv):
Bên cạnh nhà
- On the other side:
Phía bên kia
- diary(n):
Nhật ký
Unit 9:AT HOME AND AWAY
A- A holiday in Nha Trang (A4)
4. Read Ba’s diary
New words:
Check new words:matching
c.di chuyển
2. (to) move – moved(v):
3.(to) keep in touch(v):
f.giữ liên lạc
4.(to) improve – improved(v):
g.cải thiện
5. (to) rent – rented(v):
h.thuê
6. mine = my + N:
a.……của tôi
7. next door (adv):
b.bên cạnh nhà
8. On the other side:
e.phía bên kia
1.diary(n):
d.nhật ký
Unit 9:AT HOME AND AWAY
A- A holiday in Nha Trang (A4)
4. Read Ba’s diary
Liz lived a long way from Ba.
Liz learned Vietnamese in the USA.
Liz collects stamps.
Liz’ s aunt lives in Vietnam.
The Robinsons moved to Ho Chi Minh City.
The Robinsons moved. Now Ba is happy.
Ba is never going to see Liz again.
Now make these sentences true
Liz lived a long way from Ba.
Liz learned Vietnamese in the USA.
Liz collects stamps.
Liz’ s aunt lives in Vietnam.
The Robinsons moved to Ho Chi Minh City.
The Robinsons moved. Now Ba is happy.
Ba is never going to see Liz again.
Make these sentences true
next door to Ba.
Viet Nam.
Ba
New York.
the other side
of Ha Noi.
sad.
will see Liz next week.
1) Liz’s family ……an apartment next door to Ba’s apartment this year
a) bought
b) rented
c) moved
b) rented
2) ………….the Robinsons move to a new apartment last week?
a) Did
3) Liz and her parents …………arrived in Ha Noi two years ago.
b) Do
c) Does
a) Did
b) don’t
c) Doesn’t
a) didn’t
a) didn’t

- learn by heart new words in remember
Make the sentense true again.
Prepare newwords.
HOMEWORK
Goodbye!
Thanks for your listening
 
Gửi ý kiến