Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 9. At home and away

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Xuan Thu
Ngày gửi: 23h:36' 07-03-2016
Dung lượng: 5.4 MB
Số lượt tải: 75
Số lượt thích: 0 người
Good morning Everybody
WELCOME TO MY CLASS
Happy New Year
Happy New Year -ABBA


Good morning Everybody
WELCOME TO MY CLASS
was/
were
ordinary/
past tense
verbs
be
went
go
saw
see
had
have
bought
buy
gave
give
taught
teach
took
take
Click here






Unit 9
AT HOME AND AWAY
B1,2
B – Neighbors
4- material (n):
5- dressmaker (n):
6- hairdresser (n):
chất liệu / vật liệu (vải)
thợ may quần áo phụ nữ
thợ uốn tóc nữ
7- clever (adj):
khéo tay
1- neighbor (n):
người hàng xóm
2- cut – cut (v):
3- make – made (v):
cắt
chế tạo, làm
Click here
NEW WORDS
LISTEN. THEN PRACTICE WITH A PARTNER
Complete the grid
Correct answers
Now answer.
a. What does Hoa’s aunt do?
……………………………………..
She is a hairdresser
b. What does Mrs. Mai do?
……………………………………..
She is a dressmaker
ANSWER.
Use:
Yes, he/she did
No, he/she didn’t
a. Did Hoa buy the dress?
b. Did her aunt make Hoa’s dress?
c. Did her aunt cut Hoa’s hair?
……………………………………………..
……………………………………………..
……………………………………………..
No, she didn’t
No, she didn’t
Yes, she did
MODEL SENTENSES
Yes –no question:
- Did + S + Verb + O ?
Answer:
- Yes, S + did
- No, S + didn’t
or:
Homework
Do exercise B1,2 in workbook
Write 3 activities you did and didn’t do yesterday.
- prepare: B3,4
THANK YOU FOR ATTENTION!
The end
GOOD BYE!
HAPPY NEW YEAR
 
Gửi ý kiến