Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 9. At home and away

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Hữu Duy
Ngày gửi: 10h:57' 22-07-2018
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 842
Số lượt thích: 0 người






Unit 9
AT HOME AND AWAY
A1
A – A holiday in Nha Trang
Tuesday, January 2nd, 2018
1- LISTEN.
Liz is talking to Ba about her recent vacation in Nha Trang
New words:
- recent (adj)
- wonderful (adj)
- friendly (adj)
- aquarium (n)
- gift (n) = present
- tired (adj)
1) Simple past tense of ordinary verbs
(Thì Quá khứ đơn với động từ thường)
Did + S + V ?
S + didn’t +V
- Liz looked at fish.
You didn’t understand me
What did you
think of Nha Trang?
S + V 2/ed
Wh + did + S + V ?
Did you buy any
souvenirs?
GRAMMAR
- Liz went to Nha Trang.
2) Simple past tense of TO BE (Thì Quá khứ đơn với động từ TO BE)
S + were + ….
S + weren’t + ….
Was/Were + S + ….?
Wh + were/was + S +…?
S + wasn’t + ….
- It was wonderful.
The people were very
friendly
- It wasn’t wonderful.
The people weren’t
friendly.
How was your vacation
in Nha Trang?
Were you tired after
the trip?
S + was + ….
Use: Diễn tả hành động xảy ra tại 1 thời điểm trong quá khứ.
How to know: 1 số từ thường gặp trong thì quá khứ đơn:
- Yesterday (hôm qua).
- Last week/month/year… (tuần/tháng/năm trước).
- Ago (3 years ago,…) (3 năm trước).
- In ( in 2017,…) (vào năm 2017).
VERB (past tense)
a. Regular verbs (ĐT có quy tắc)
- thêm ed vào động từ nguyên mẫu
Ex:
visit
visited
watch
watched
* Đặc biệt :
bake
baked
race
raced
dry
dried
study
studied
stay
stayed
enjoy
enjoyed
shop
shopped
plan
planned
occur
occurred
prefer
preferred
b. Irregular verbs (ĐT bất quy tắc)
be
was / were
eat
ate
have
had
give
gave
go
went
see
saw
do
did
take
took
buy
bought
think
thought
been
eaten
had
given
gone
seen
done
taken
bought
thought
V1 V2 V3
2- PRACTICE WITH A PARTNER
Liz is talking to Ba about her recent vacation in Nha Trang
Ba: Hi, Liz. Welcome back.
Liz: Hello, Ba. How are you?
Ba: Fine, thanks. How was your vacation in Nha Trang?
Liz: It was wonderful. I had a lot of fun.
Ba: What did you think of Nha Trang?
Liz: Oh, it’s beautiful. The people were very friendly. The
food was delicious, but most things weren’t cheap.
They were quite expensive
Ba: What places did you visit? Liz: My parents took me to see Cham Temples and Tri
Nguyen Aquarium.
Ba: Did you buy any souvenirs in Nha Trang?
Liz: Yes, I did. I bought a lot of different gifts for my
friends in America.
Ba: Were you tired after the trip? Liz: No, I wasn’t. I had a great time.
…. Liz bought souvenirs
…. Liz visited Tri Nguyen Aquarium.
…. Liz returned to Ha Noi
…. Liz went to Nha Trang
…. Liz talked to Ba about her vacation
1
2
3
4
5
Now answers. Number the sentences.
Homework
- Learn by heart new words and grammar.
- Prepare A2.

468x90
 
Gửi ý kiến