Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 9. At home and away

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Xuân Lân
Ngày gửi: 16h:06' 06-02-2022
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 40
Số lượt thích: 0 người
Good morning Everybody
WELCOME TO
ENGLISH CLASS
was/
were
ordinary/
past tense
verbs
8. be
went
1. go
saw
2. see
had
7. have
bought
3. buy
wore
6. wear
ate
5. eat
took
4. take
Click here






Unit 9
AT HOME AND AWAY
B1,2
B – Neighbors
5- material (n):
6- dressmaker (n):
3- hairdresser (n):
chất liệu / vật liệu (vải)
thợ may quần áo phụ nữ
thợ uốn tóc nữ
7- clever (adj):
khéo tay
1- neighbor (n):
người hàng xóm
2- cut – cut (v):
4- make – made (v):
cắt
chế tạo, làm
NEW WORDS






Unit 9
AT HOME AND AWAY
B – Neighbors (1,2)
1. listen. Then practice with a partner
5- material (n):
6- dressmaker (n):
3- hairdresser (n):
chất liệu / vật liệu (vải)
thợ may quần áo phụ nữ
thợ uốn tóc nữ
7- clever (adj):
khéo tay
1- neighbor (n):
người hàng xóm
2- cut – cut (v):
4- make – made (v):
cắt
chế tạo, làm
I/ NEW WORDS






Unit 9
AT HOME AND AWAY
B – Neighbors (1,2)
1. listen. Then practice with a partner
LISTEN. THEN PRACTICE WITH A PARTNER
a. Hoa has short hair.
b. Hoa has a nice dress.
c. Hoa’s aunt is a teacher.
d. Hoa’s neighbor is a farmer.
TRUE / FALSE PREDICTIONS.
T
T
F
F
hairdresser
dressmaker
Now answer.
a. What does Hoa’s aunt do?
……………………………………..
She is a hairdresser
Now answer.
b. What does Mrs. Mai do?
She is a dressmaker

Grammar:
Yes –no question:
Did + S + V0 + O ?
Answer:
- Yes, S + did
- No, S + didn’t
Ex: Did hoa buy the dress?
- No, She didn’t
ANSWER.
Use:
Yes, he/she did
No, he/she didn’t
a. Did Hoa buy the dress?
b. Did her aunt make Hoa’s dress?
c. Did her aunt cut Hoa’s hair?
……………………………………………..
……………………………………………..
……………………………………………..
No, she didn’t
No, she didn’t
Yes, she did
Use informations in the dialogue and make more Yes/ No questions.
No, he didn’t
Ex: Did Hoa’s uncle cut her hair ?
Homework
Learn by heart new words and review structures.
Write 3 activities you did and didn’t do yesterday.
- Prepare: B3,4
THANK YOU FOR YOUR ATTENTION!

Good bye and see you again.
468x90
 
Gửi ý kiến