Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 9. At home and away

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Thanh Vân
Ngày gửi: 23h:58' 27-12-2015
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 667
Số lượt thích: 0 người
Good afternoon
1. How long is your Summer vacation?
2. What do you usually do in Summer vocation?
3. Where do you go?
4. Do you think it is interesting?
UNIT 9: AT HOME AND AWAY
Lesson 1: Section A1
I. New words
Matching
2. Grammar
:Simple past tense
a.Usuage :
Thì quá khứ đơn dùng diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ.
b. Markers .
- Yesterday : ngày hôm qua
ago : cách đây, trước đây
last week : tuần trước
last month : tháng trước
last year : năm trước.
in 2014
c. Form
1. tobe : was/ were
( + ) S + was / were ……………...
( - ) S + wasn’t / weren’t……….
( ? ) Was / Were + S …………..?
Yes, S + was / were
No, S + wasn’t / weren’t
* was not = wasn’t
* were not = weren’t
I, he , she , it + was
They, we, you + were
2. Ordinary verbs: Động từ thường
( +) S + V2/ed………..
( -) S + didn’t + V-infi…..
( ?) Did + S + V-infi……?
Yes, S + did
No, S + didn’t
* Did not = didn’t
Pronunciation of “ed”

/ t / Khi động từ tận cùng bằng phụ âm vô thanh
/p/, /f/, /k/, /s/, /∫/, /ʧ/
Ex: Stoped / stɒpt /, Laughed / lɑ:ft /,Cooked / kʊkt /,
Sentenced / entənst /, Washed / wɒ∫t Watched / wɒt∫t /
/ id / Khi động từ có tận cùng là phụ âm /t/ hoặc /d/
Ex: Wanted / wɒntid /, Needed / ni:did /
/ d / Khi động từ tận cùng là các nguyên âm và các phụ âm còn lại.
Ex: Played / pleid /, Opened /
3. ) Regular and irregular verbs :
Động từ bất quy tắc ( cột 2) và động từ hợp quy tắc ( thêm ed)
4. Exercise
We ( go) ………………to school yesterday.
Hoa ( not visit )………………………….her grandparents last month.
I (be)……………………….student of class 6a last year.
My mother ( take)………………….me to the zoo two days ago.
went
didn’t visit
was
took
Listen
Read the dialogue
Now answer, Number the sentences
3
2
4
1
5
Answer the questions
Who is Liz talking to?
How was Liz’s vacation in Nha Trang?
What did she think of Nha Trang?
What places did she visit?
What did she buy in Nha Trang?
Was she tired after the trip?
Was the food delicious?
Homework
Learn by heart the new words, grammar
Read the dialogue.
Prepare unit 9 – A 2
 
Gửi ý kiến