Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 4. At school

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Hồng Mai
Ngày gửi: 21h:02' 17-12-2015
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 88
Số lượt thích: 0 người
Welcome all teachers to our class today!
Good morning, class.
Unit 4 : At School (A5)

1/ New words
- uniform (n):
đồng phục
- break (n):
giờ giải lao
- cafeteria (n):
quán ăn tự phục vụ
- snack (n):
đồ ăn nhẹ
- buy (v)
mua
- sell (v)
bán
- wear (v):
mặc
20-minute break:
giờ giải lao 20’
popular(adj):
phổ biến
unpopular(adj):
không phổ biến
baseball(n):
bóng chày
football(n):
bóng đá
Gap -fill: uniform, cafeteria, snacks, buy, sell, break,
popular, unpopular.
2/Students often talking at a ………… ,so talking is very …………… to Vietnamese students.

1/Vietnamese students often wear ………….....to school.
4/ In Ngo Quyen School, students don’t play soccer at a break ,so playing soccer is ………….. .
5/You can …………books and pencils at a bookstore.
3/Children like eating ………….
unform
unpopular
6/Look at the picture.
It is a school ……. .
It ….. … food to students
Unit 4 : At School (A6) . Thur , October 13, 2011










uniform (n)
break (n)
buy (v)
popular (adj)
cafeteria (n)
snack (n)
sell (v)
1/ New words
unpopular (adj)
3/True or False?
a/T , b/F , c/F d/T
e/F , f/F
2/Gap-fill
Unit 4 : At School (A6) . Thur , October 13, 2011
4/KWL
5.Label the activities
1.Students usually wear school uniform .
2.Students often read books at a break .
3.The school day ends at 3 .30 or 4 o’clock .
4.There are lessons on Saturday .
5.Students have lunch at home .
6.Baseball is a popular after school activity .
7.Students go to the cafeteria and buy snacks and drinks at a break .
8.Students don’t wear uniform to school .
9.Classes start at 8.30 each morning .
10.Students have two 20 minute breaks each day .

Unit 4 : At School (A6) . Thur , October 13, 2011
Schools in Viet Nam
Schools in the USA
Label the activities
11. Students have two 10 minute breaks each day .

12.Classes start at 7 o’clock in the morning .
4.There are lessons on Saturday .
5.Students have lunch at home .
11. Students have two 10 minute breaks each day .

12.Classes start at 7 o’clock in the morning .
8.Students don’t wear uniform to school .
8.Students don’t wear uniform to school .
Homework:
Learn by heart all the new words.
Read the text again and talk about the differences
between schools in Viet Nam and in the USA .
Do exercises B2,B3 ( in workbook).
Prepare Unit 5 A1
Homework:
Good bye
See you again
468x90
 
Gửi ý kiến