Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 2. At school

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Bắc
Ngày gửi: 21h:57' 04-01-2016
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 337
Số lượt thích: 0 người
Warm welcome
all teachers
* Write the missing words:
1/ How do you (1) ..……..your name?
- L-A-N
2/ Where do you (2)…...... ?
- I live (3)........a house.
3/ (4)…..........old are you?
- I (5).........twelve.
spell
live
in
How
am
Thursday, September 10th, 2015
Unit 2 :
AT SCHOOL
P .10:
C. My school ( C1)
I/ New words:
- student (n) :
học sinh
- teacher (n) :
giáo viên
- school (n) :
trường
- class (n) :
lớp học
- desk (n) :
bàn ( có hộc)
- classroom (n) :
phòng học
*Matching:
a student
a school
a class
a desk
a teacher
1
2
3
4
5
II. Listen and Complete the dialogue:
Ba : I`m a .... ....
This .. my .... .
That`s ... class.
This is my classroom.

Tung: Is ... your teacher ?
Ba : .., .. is my ....
Tung: .. this .... desk ?
Ba : No. That`s my desk.
student
is
school
my
that
Yes
that
teacher
Is
your
III/ Model sentences:
- This is my desk.
- That’s my school.
- Is this your class?
Yes, it is.
- Is that your teacher ?
No, it isn’t
1/ Form :
This/ That is + N ( số ít)
Is + this/ that + N (số ít) …….?
Yes/ No..
2/ Use :
Để giới thiệu về người hoặc vật ở gần/xa:
Đây là/ kia là….
III/ Practice :
a/ Is this a table ?
No, it isn’t . It is a desk.
b/ Is that a class?
Yes, it is
LUCKY PICTURES
1/ This/ my/ school
- This is my school
LUCKY NUMBER
2/ Is this a ruler ?
Yes, it is
LUCKY NUMBER
1
3/ Is that a pencil ?
No, it isn’t. It is a pen
4/ That / my/ teacher.
- That is my teacher
IV/ Further practice :
a/ Học sinh
b/ Bàn học
c/ Giáo viên
d/ Trường
e/ Lớp học
Example :
S1: What’s this in English?
S2 : a student
S1 : How do you spell it?
S2 : S _T _U_D_E_N_T
V/Homework:
Prepare :C2,3,4,5
Learn by heart new words
Practice C1,
Goodbye
Thank you for your attention
No_avatar

UHO[

 

KPJIOP

J KK]

 NK\\NHLOKL'Ư\LƠP\JOLP\;'\

 
Gửi ý kiến