Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 2. At school

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trung Học Cơ Sở Tân Thạnh
Ngày gửi: 15h:07' 11-11-2017
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 147
Số lượt thích: 0 người
Unit 2: At school
Period 8:
Lesson 2
I. Listening the dialogue:
Mai: What`s ____ name?
Nam: My ____ __ Nam.
Mai: Where __ ___ live ?
Nam: I ____ __ Tran Phu street.
Mai: How ___ __ you ?
Nam: I`m _____ years old.
Mai
Nam
New words
Presentaion:
Check up
Dialogue
Listen and repeat
Complete the dialogue
Model sentences:
Practice
Nam/ 5 To Hieu street
Mai/ HoChiMinh City
Homework
Learn the vocabulary
Read the dialogue again
Check up
Further practice
(a) street: con đường
(a) city: thành phố
(to) live: sống
(a) country: miền quê
(a) house: nhà
I / a house
Huy/ Le Lai street
Ba/ Tran Phu street
consolidation
AT SCHOOL B1-2
*Matching:
(to) live
(in) a house
(on) a street
(in) a city
S?ng
III. Complete the dialogue:
Mai: What`s ____ name?
Nam: My ____ __ Nam.
Mai: Where __ ___ live ?
Nam: I ____ __ Tran Phu street.
Mai: How ___ __ you ?
Nam: I`m _____ years old.
Mai
Nam
IV. Read the dialogue:
Mai: What`s ____ name?
Nam: My ____ __ Nam.
Mai: Where __ ___ live ?
Nam: I ____ __ Tran Phu street.
Mai: How ___ __ you ?
Nam: I`m _____ years old.
IV. Read the dialogue:
Mai: What`s ____ name?
Nam: My ____ __ Nam.
Mai: Where __ ___ live ?
Nam: I ____ __ Tran Phu street.
Mai: How ___ __ you ?
Nam: I`m _____ years old.
your
name`s
do you
live on
old are
twelve
*Model sentences:
A. Where do you live ?
B. I live on Tran Phu street
at 12 Tra Phu street
in a city
does he
does she
She lives
He lives
Form:
does
Use: Hỏi và trả lời ai đó sống ở nơi nào đó
Unit 2: Lesson 2: B1-2/ p.23- 24
V. Practice:
1. Word cue drill:
Eg: Ha/ a city
What’s your name ?
My name’s Ha
Where do you live ?
- I live in a city
Lan/ a house
Ba/ Tran Phu street
An/ Viet Nam
Mai/ HoChiMinh City
Nam/ 5 To Hieu street
Unit 2: Lesson 2: B1-2/ p.23- 24
V. Practice:
- Where do you live ?
- I live in a house.
2. Listen and repeat
- Where do you live ?
- I live on a street.
- Where do you live ?
- I live in a city.
- Where do you live ?
- I live in Viet Nam.
Unit 2: Lesson 2: B1-2/ p.23- 24
V. Practice:
3. Pictures drill:
Where do you live ?
- I live in Viet Nam.
Unit 2: Lesson 2: B1-2/ p.23- 24
V. Practice:
3. Pictures drill:
Hue
Viet
Nam
Cau Dat
street
Cuba
Me Linh
street
Ha Noi
A city
Lach
Tray
street
A house
1
2
3
4
5
6
7
8
9
o
o
o
O1
X1
X
X
X
O2
X2
O3
X3
O
O
O
X
X
X
O4
X4
O5
X5
X6
O6
O
O
O
X
X
X
O7
X7
O8
X8
O9
X9
Noughts and crosses
Mai
Nam
Hello
Hi
What ….. name?
My name….. What about you?
My name….. How are you?
Fine ….. How about you?
…, thanks. How old… you?
…..eleven ….. And you?
….eleven. Good bye
Good bye
New words
Presentaion:
Dialogue
Where S + live?
Use: Hỏi và trả lời ai đó sống ở nơi nào đó
Practice
Nam/ 5 To Hieu street
Mai/ HoChiMinh City
Homework
Learn the vocabulary
Read the dialogue again
(a) street: con đường
(a) city: thành phố
(to) live: sống
(a) country: miền quê
(a) house: nhà
I / a house
Huy/ Le Lai street
Ba/ Tran Phu street
AT SCHOOL B1-2
do
does
Thank you for your attention!
 
Gửi ý kiến