Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 2. At school

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Việt Trung
Ngày gửi: 13h:55' 23-09-2018
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 188
Số lượt thích: 1 người (Dương Văn Hòa)
WELCOME TO OUR CLASS
Friday, September 16th ,2016
Unit 2: AT SCHOOL
C. My school ( C 1, 2, 3 )
Matching
school
classroom
teacher
student
desk
1
2
3
4
5
Listen and fill in the missing words:
1. I’m a ……….
2. This is my ………..
3.That’s my …..........
4.This is my ……….
5. Is that your ……… ?
Yes. That’s my teacher.
student
school
class
classroom
teacher
1. Listen and repeat. Then practice the dialogue with a partner
I’m a student
This is my school
That’s my class
This is my classroom.
Is that your teacher ? -Yes. That’s my teacher.
I’m a student.
This is my school.
This is my classroom.
That’s my class
Is that your teacher?
Yes. That’s my teacher
Is this your desk?
No. That’s my desk
- Is this your desk?
That’s + tên người/ đồ vật.
-> Dùng để giới thiệu một người hay một vật ở xa.
No. That’s my desk.
-> Khi muốn chuyển sang câu hỏi
Is this + tên người / đồ vật ?
-> Để trả lời ta dùng
- Yes: vâng, phải
- No: không
This is my desk.
This/school
That/classroom
That/desk
This/teacher
- Is this your school?
+ Yes, it is.
- Is that your classroom?
+ No, it isn’t.
- Is that your desk?
+ Yes, it is.
- Is this your teacher?
+ No, it isn’t.
1
2
3
4
2. Listen and repeat:
*New words:
- a door (n):
cửa ra vào
- a window (n):
cửa sổ
- a board (n):
bảng
- a clock (n):
đồng hồ treo tường
- a waste basket (n):
thùng rác
- a school bag (n):
cặp sách
- a pencil (n):
bút chì
- a pen (n):
bút mực
- a ruler (n):
cây thước kẻ
- an eraser (n):
cục tẩy
a window
2. Listen and repeat
a door
a board
a clock
a school bag
a pencil
a pen
a classroom
a school
a desk
a ruler
a waste basket
an eraser
Note:
* article a / an
Mạo từ bất định a/an được dùng với một danh từ
số ít đếm được
a được dùng với một danh bắt đầu bằng một phụ
âm
Example: It’s a door
It’s a pen
an được dùng với một danh bắt đầu bằng một
nguyên âm:
(u, e, o, a, i.)
Example: It’s an eraser
It’s an apple
Hỏi tên một đồ vật ở gần, xa
a door
Ex1: What is this?
It’s a door
an eraser
Ex2 : What is that?
It’s an eraser
(?) What + is +this / that ?
(+) It’s +a / an + ( thing ).
3. Practice with a partner
What is this / that ?
=? It ’s a / an ………….
* Practice:
this
What is this ?
It’s a window
* Practice:
that
What is that ?
It is a board.
* Practice:
/ this
What is this ?
It’s a waster basket
* Practice:
/ this
What is this?
It is a school bag.
* Practice:
that
What’s that?
It’s a ckock
2.This is ……. pencil.
1.It is …….. book.
6.This is …….. clock.
5.It is ……….. board.
3.It is ……… ice-cream
*Complete the sentences with a or an
4.That is ……. eraser.
7.That is …….. door.
a
a
an
an
a
a
a
Homework:
Learning new words .
Preparing for Unit 2 : A1,2.

Goodbye - See you again!
Thank you for your attention!
1. New Words:
Unit 2 : At School
C : My School ( C .2 , 3 )
What is this ?
a door:
Cửa chính
a window:
Cửa sổ
a board:
Cái bảng
a clock:
Đồng hồ
a waste basket:
Giỏ rác
a school bag:
Cặp sách
1. New Words:
Unit 2 : At School
C : My School ( C .2 , 3 )
What is that ?
a pencil:
Bút chì
a ruler:
Thước kẻ
an eraser:
Hòn tẩy
a desk:
Cái bàn
a classroom:
Phòng học
1. New Words:
a door (n): Cöa chÝnh
a window (n): Cöa sæ
a board (n): C¸i b¶ng
a clock (n): §ång hå
a waste basket (n): Giá r¸c
a school bag (n): CÆp s¸ch
a pencil (n): Bót ch×
a ruler (n): Th­íc kÎ
an eraser (n): Hßn tÈy
a desk (n) C¸i bµn
a classroom (n): Phßng häc

Unit 2 : At School
C : My School ( C .2 , 3 )
matching
1, a door (n): a, th­íc kÎ
2, a window (n): b,c¸i b¶ng
3, a board (n): c,bót ch×
4, a clock (n): d,c¸i bµn
5, a waste basket (n): e,cöa chÝnh
6, a school bag (n): f,líp häc
7, a pencil (n): g,cöa sæ
8, a ruler (n): h,hßn tÈy
9, an eraser (n): i,giá r¸c
10, a desk (n) k,cÆp s¸ch
11, a classroom (n): l,®ång hå
Unit 2 : At School
C : My School ( C .2 , 3 )
(?)
(+)
2. Model Sentences:
A: What is this ?
B: It’s a ruler.
A: What is that ?
B: It’s an eraser.
* Form:

N (số ít)
What +
is +
this/that ?

It’s +

a/an +
* Use:
Dùng để hỏi tên một đồ vật ở gần hoặc ở xa.
* Note:
a đứng trước danh từ bắt đầu bằng phụ âm.
an đứng trước danh từ bắt đầu bằng nguyên âm
* Ex:
A pen; an eraser; an apple ...
Unit 2 : At School
C : My School ( C .2 , 3 )
3. Practice:
Unit 2 : At School
C : My School ( C .2 , 3 )
a door / this
What is this ?
It’s a door
3. Practice:
Form : (?) What + is +this / that ?
(+) It’s +a / an + tªn ®å v©t.
a window / this
Unit 2 : At School
C : My School ( C .2 , 3 )
Form : (?) What + is +this / that ?
(+) It’s +a / an + tªn ®å v©t.
3. Practice:
What is this ?
It’s a window
Unit 2 : At School
C : My School ( C .2 , 3 )
Form : (?) What + is +this / that ?
(+) It’s +a / an + tªn ®å v©t.
3. Practice:
What is that ?
It’s a clock
a clock / that
Unit 2 : At School
C : My School ( C .2 , 3 )
Form : (?) What + is +this / that ?
(+) It’s +a / an + tªn ®å v©t.
3. Practice:
What is that ?
It’s a school
A school / that
5. Home work:
Learn the new words by heart.
Translate into English:
a) §©y lµ phßng häc cña t«i cßn kia lµ
phßng häc cña b¹n.
b) §©y lµ c¸i th­íc cßn kia lµ c¸i tÈy.
See new lesson:
Unit 3 - Lesson 1- A1-2
goodbye
Chúc các em chăm ngoan học giỏi
 
Gửi ý kiến